Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 06/11/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25370.00 25400.00 25780.00
EUR 28050.00 28191.00 29414.00
GBP 33715.00 33884.00 34916.00
HKD 3192.00 3211.00 3329.00
CHF 30744.00 30898.00 31843.00
JPY 157.26 158.85 166.81
AUD 17268.00 17390.00 17982.00
SGD 19541.00 19718.00 20312.00
THB 732.00 747.00 785.00
CAD 17838.00 17964.00 18556.00
NZD   13987.00 14538.00
KRW   18.20 20.18
DKK   3770.00 3913.00
SEK   2555.00 2671.00
NOK   2692.00 2808.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25370.00 25400.00 25780.00
EUR 28050.00 28191.00 29414.00
GBP 33715.00 33884.00 34916.00
HKD 3192.00 3211.00 3329.00
CHF 30744.00 30898.00 31843.00
JPY 157.26 158.85 166.81
AUD 17268.00 17390.00 17982.00
SGD 19541.00 19718.00 20312.00
THB 732.00 747.00 785.00
CAD 17838.00 17964.00 18556.00
NZD   13987.00 14538.00
KRW   18.20 20.18
DKK   3770.00 3913.00
SEK   2555.00 2671.00
NOK   2692.00 2808.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng