Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 03/11/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25560.00 25590.00 25970.00
EUR 28249.00 28391.00 29619.00
GBP 33915.00 34085.00 35120.00
HKD 3212.00 3231.00 3349.00
CHF 30918.00 31073.00 32022.00
JPY 158.43 160.03 168.01
AUD 17663.00 17788.00 18384.00
SGD 19698.00 19877.00 20473.00
THB 733.00 748.00 785.00
CAD 18042.00 18169.00 18766.00
NZD   14220.00 14774.00
KRW   18.53 20.50
DKK   3796.00 3941.00
SEK   2588.00 2707.00
NOK   2717.00 2834.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25560.00 25590.00 25970.00
EUR 28249.00 28391.00 29619.00
GBP 33915.00 34085.00 35120.00
HKD 3212.00 3231.00 3349.00
CHF 30918.00 31073.00 32022.00
JPY 158.43 160.03 168.01
AUD 17663.00 17788.00 18384.00
SGD 19698.00 19877.00 20473.00
THB 733.00 748.00 785.00
CAD 18042.00 18169.00 18766.00
NZD   14220.00 14774.00
KRW   18.53 20.50
DKK   3796.00 3941.00
SEK   2588.00 2707.00
NOK   2717.00 2834.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng