Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 21/01/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26075.00 26080.00 26380.00
EUR 30219.00 30340.00 31509.00
GBP 34688.00 34827.00 35822.00
HKD 3300.00 3313.00 3426.00
CHF 32676.00 32807.00 33743.00
JPY 162.25 162.90 170.16
AUD 17346.00 17416.00 17989.00
SGD 20111.00 20192.00 20772.00
THB 827.00 830.00 868.00
CAD 18646.00 18721.00 19299.00
NZD   15052.00 15582.00
KRW   17.05 18.64
DKK   4053.00 4195.00
NOK   2571.00 2687.00
SEK   2821.00 2939.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26075.00 26080.00 26380.00
EUR 30219.00 30340.00 31509.00
GBP 34688.00 34827.00 35822.00
HKD 3300.00 3313.00 3426.00
CHF 32676.00 32807.00 33743.00
JPY 162.25 162.90 170.16
AUD 17346.00 17416.00 17989.00
SGD 20111.00 20192.00 20772.00
THB 827.00 830.00 868.00
CAD 18646.00 18721.00 19299.00
NZD   15052.00 15582.00
KRW   17.05 18.64
DKK   4053.00 4195.00
NOK   2571.00 2687.00
SEK   2821.00 2939.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng