Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 11/12/2025
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26170.00 26171.00 26411.00
EUR 30265.00 30387.00 31544.00
GBP 34647.00 34786.00 35780.00
HKD 3320.00 3333.00 3446.00
CHF 32391.00 32521.00 33450.00
JPY 165.22 165.88 173.16
AUD 17233.00 17302.00 17873.00
SGD 20045.00 20125.00 20700.00
THB 808.00 811.00 849.00
CAD 18763.00 18838.00 19423.00
NZD   15080.00 15607.00
KRW   17.25 18.88
DKK   4061.00 4202.00
NOK   2556.00 2671.00
SEK   2789.00 2905.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26170.00 26171.00 26411.00
EUR 30265.00 30387.00 31544.00
GBP 34647.00 34786.00 35780.00
HKD 3320.00 3333.00 3446.00
CHF 32391.00 32521.00 33450.00
JPY 165.22 165.88 173.16
AUD 17233.00 17302.00 17873.00
SGD 20045.00 20125.00 20700.00
THB 808.00 811.00 849.00
CAD 18763.00 18838.00 19423.00
NZD   15080.00 15607.00
KRW   17.25 18.88
DKK   4061.00 4202.00
NOK   2556.00 2671.00
SEK   2789.00 2905.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng