1900558818 / 02432053205
Agribank AMC LTD thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản số 2295
22/05/2026

1. Thông tin tài sản được bán đấu giá: 

1.1. Tên, địa chỉ người có tài sản đấu giá:

- Người có tài sản đấu giá: Agribank Chi nhánh Gia Lâm.

Địa chỉ: Số 187 đường Nguyễn Đức Thuận, xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội.

- Đại diện người có tài sản đấu giá: Agribank AMC.
Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9 số nhà 135 đường Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.

1.2. Tên và địa chỉ của bên nợ:

- Tên bên nợ: Công ty TNHH TM và DV Phước Thịnh Việt Nam

- Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà 3D, số 3 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0106470566 do Phòng đăng ký Kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp đăng ký lần đầu ngày 28/02/2014, đăng ký thay đổi lần thứ 8 ngày 17/9/2025.

- Người đại diện pháp luật: Bà Nguyễn Thị Chín             Chức vụ: Giám đốc.

1.3. Thông tin về khoản nợ

- Toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH TM và DV Phước Thịnh Việt Nam tại Agribank Chi nhánh Gia Lâm theo Hợp đồng tín dụng số 3120LAV202200148 ngày 21/01/2022 và các phụ lục kèm theo được ký giữa Agribank Chi nhánh Gia Lâm và Công ty TNHH TM và DV Phước Thịnh Việt Nam. Tổng giá trị khoản nợ tạm tính đến ngày 06/5/2026 là: 79.546.427.892 đồng (Bằng chữ: Bảy mươi chín tỷ năm trăm bốn mươi sáu triệu bốn trăm hai mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi hai đồng), trong đó:

+ Dư nợ gốc: 47.304.437.118 đồng (Bằng chữ: Bốn mươi bảy tỷ ba trăm linh tư triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn một trăm mười tám đồng).

+ Dư nợ lãi, phí tạm tính đến ngày 06/5/2026: 32.241.990.774 đồng (Bằng chữ: Bà mươi hai tỷ hai trăm bốn mươi mốt triệu chín trăm chín mươi nghìn bảy trăm bảy mươi tư đồng).

*Ghi chú: 

- Số tiền lãi tiếp tục phát sinh cho đến khi Công ty TNHH TM và DV Phước Thịnh Việt Nam thanh toán hết nợ gốc tại Agribank Chi nhánh Gia Lâm

- Dư nợ gốc có thể thấp hơn so với số dư nợ gốc nêu trên do khoảng thời gian đấu giá Công ty TNHH TM và DV Phước Thịnh Việt Nam thực hiện nghĩa vụ trả nợ.

1.4. Thông tin tài sản bảo đảm: 

STT

TÊN, LOẠI TSBĐ

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP

1

Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CR 622640; Số vào sổ cấp GCN: CT 01637 do Sở TN và MT tỉnh Hà Tĩnh cấp ngày 13/8/2019 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xã Cương Gián, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh (thửa đất số 280, Tờ bản đồ số 6)

 

Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất số công chứng 3446 quyển số 01/2023-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 07/7/2023 được ký giữa Bên thế chấp là Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương và Bên nhận thế chấp là Agribank Chi nhánh Gia Lâm

2

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất  số CR 622641; Số vào sổ cấp GCN: CT 01638 do Sở TN và MT tỉnh Hà Tĩnh cấp ngày 13/8/2019, đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xã Cương Gián, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh (Thửa đất số 281, Tờ bản đồ số 6)

Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất số công chứng 3447 quyển số 01/2023-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 07/7/2023 được ký giữa Bên thế chấp là Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương và Bên nhận thế chấp là Agribank Chi nhánh Gia Lâm

3

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825775, vào sổ cấp GCN số CT10835 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 335, Tờ bản đồ số 50)

Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất số công chứng 3388 quyển số 03/2023-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 06/7/2023 được ký giữa Bên thế chấp là Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương và Bên nhận thế chấp là Agribank Chi nhánh Gia Lâm

4

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825774, vào sổ cấp GCN số CT10836 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 336, Tờ bản đồ số 50)

5

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825773, vào sổ cấp GCN số CT10837 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 337, Tờ bản đồ số 50)

6

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825772, vào sổ cấp GCN số CT10838 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 338, Tờ bản đồ số 50)

7

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825770, vào sổ cấp GCN số CT10839 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 339, Tờ bản đồ số 50)

8

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825769, vào sổ cấp GCN số CT10840 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 340, Tờ bản đồ số 50)

9

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825768, vào sổ cấp GCN số CT10841 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 346, Tờ bản đồ số 50)

10

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825767, vào sổ cấp GCN số CT10842 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 508, Tờ bản đồ số 51)

11

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825766, vào sổ cấp GCN số CT10843 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại

12

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825765, vào sổ cấp GCN số CT10844 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 506, Tờ bản đồ số 51)

13

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825764, vào sổ cấp GCN số CT10864 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 528, Tờ bản đồ số 51)

14

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825831, vào sổ cấp GCN số CT10987 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 13/10/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 509, Tờ bản đồ số 51)

15

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825762, vào sổ cấp GCN số CT10866 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 510, Tờ bản đồ số 51)

16

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825797, vào sổ cấp GCN số CT10867 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 511, Tờ bản đồ số 51)

17

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825800, vào sổ cấp GCN số CT10868 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 513, Tờ bản đồ số 51)

18

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825799, vào sổ cấp GCN số CT10869 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 515, Tờ bản đồ số 51)

19

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825798, vào sổ cấp GCN số CT10870 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 520, Tờ bản đồ số 51)

20

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825776, vào sổ cấp GCN số CT10854 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 525, Tờ bản đồ số 51)

21

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825777, vào sổ cấp GCN số CT10853 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 524, Tờ bản đồ số 51)

22

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825778, vào sổ cấp GCN số CT10852 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 523, Tờ bản đồ số 51)

23

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825779, vào sổ cấp GCN số CT10851 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 522, Tờ bản đồ số 51)

24

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825780, vào sổ cấp GCN số CT10850 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 521, Tờ bản đồ số 51)

25

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825781, vào sổ cấp GCN số CT10849 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 517, Tờ bản đồ số 51)

26

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825782, vào sổ cấp GCN số CT10848 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 518, Tờ bản đồ số 51)

27

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825783, vào sổ cấp GCN số CT10847 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 519, Tờ bản đồ số 51)

28

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825784, vào sổ cấp GCN số CT10846 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 516, Tờ bản đồ số 51)

29

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825785, vào sổ cấp GCN số CT10845 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 514, Tờ bản đồ số 51)

30

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825786, vào sổ cấp GCN số CT10863 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 512, Tờ bản đồ số 51)

31

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825787, vào sổ cấp GCN số CT10862 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 349, Tờ bản đồ số 51)

32

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825788, vào sổ cấp GCN số CT10861 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 348, Tờ bản đồ số 50)

33

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825789, vào sổ cấp GCN số CT10860 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 347, Tờ bản đồ số 50)

34

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825790, vào sổ cấp GCN số CT10859 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 341, Tờ bản đồ số 50)

35

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825791, vào sổ cấp GCN số CT10858 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 342, Tờ bản đồ số 50)

36

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825792, vào sổ cấp GCN số CT10857 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 343, Tờ bản đồ số 50)

37

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825793, vào sổ cấp GCN số CT10856 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 344, Tờ bản đồ số 50)

38

Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE825794, vào sổ cấp GCN số CT10855 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hòa Bình cấp ngày 29/8/2022 đứng tên Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương tại Xóm Yên Kim, xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn,  tỉnh Hòa Bình  (Thửa đất số 345, Tờ bản đồ số 50)

1.4.1 Tài sản bảo đảm là bất động sản

Ghi chú: Các tài sản từ số 03 đến số 38 là các tài sản thế chấp theo 01 Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất số công chứng 3388 quyển số 03/2023-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 06/7/2023 được ký giữa Bên thế chấp là Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương và Bên nhận thế chấp là Agribank Chi nhánh Gia Lâm.

1.4.2 Tài sản đảm bảo là động sản

STT

TÊN, LOẠI TSBĐ

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP

1

01 Xe ô tô Lexus Lx570 màu đen 8 chỗ đã được Phòng cảnh sát giao thông – Công an tỉnh Hà Tĩnh cấp GCN đăng ký xe Ô tô số 002850, đăng ký lần đầu ngày 10/5/2011 của Công ty CP tư vấn và XD Thành Sen

Hợp đồng thế chấp phương tiện giao thông số 01/2023/HC ngày 17/01/2023 được ký giữa Bên thế chấp là Công ty CP tư vấn và XD Thành Sen và Bên nhận thế chấp là Agribank Chi nhánh Gia Lâm

2

01 Xe ô tô Lexus Lx570 màu đen 8 chỗ đã được Phòng cảnh sát giao thông – Công an Hà Nội cấp GCN đăng ký xe ô tô số 479311 ngày 20/4/2018 của Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương

Hợp đồng thế chấp phương tiện giao thông số 01/2023/ĐD ngày 06/7/2023 được ký giữa Bên thế chấp là Công ty CP ĐT XD và PT Đông Dương và Bên nhận thế chấp là Agribank Chi nhánh Gia Lâm

2. Giá khởi điểm của khoản nợ: 

a) Giá khởi điểm bán đấu giá khoản nợ của Công ty TNHH TM và DV Phước Thịnh Việt Nam là: 79.546.427.892 đồng (Bằng chữ: Bảy mươi chín tỷ năm trăm bốn mươi sáu triệu bốn trăm hai mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi hai đồng)

Giá bán chưa bao gồm các lại thuế, phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác phải nộp theo quy định.

Tài sản được đấu giá theo nguyên trạng (bao gồm nguyên trạng tài sản, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức có sao bán vậy.

b) Bước giá: 50.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm mươi triệu đồng).

c) Tiền đặt trước: 7.954.000.000 đồng (Bảy tỷ chín trăm năm mươi tư triệu đồng) 

d) Phương thức thanh toán: Chuyển khoản.

e) Thời hạn thanh toán: trả ngay theo quy định của Agribank và theo thỏa thuận giữa các bên tại hợp đồng mua bán khoản nợ

3. Tiêu chí chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Theo bảng tiêu chí đánh giá chấm điểm tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đính kèm.

4. Hồ sơ gồm có

- Hồ sơ pháp lý doanh nghiệp.

- Bản mô tả năng lực kinh nghiệm.

- Thư chào giá dịch vụ, chi phí đăng tin, chi phí hành chính tổ chức đấu giá.

- Phương án đấu giá chi tiết tài sản.

5. Thời gian, địa chỉ nộp hồ sơ. 

- Hồ sơ được gửi về Phòng Hành chính Tổng hợp - Agribank AMC trong giờ hành chính chậm nhất là 17h00 ngày 27/5/2026.

- Địa chỉ: Tầng 8, số nhà 135 đường Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.  Điện thoại : 024.37728282.

-  Đầu mối liên hệ: Ông Trần Vũ Hải Hà – Cán bộ xử lý nợ. ĐTDĐ: 0963755158.

- Agribank AMC sẽ có văn bản thông báo về kết quả cho tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn, những đơn vị không nhận được thông báo được hiểu là không được lựa chọn và Agribank AMC không hoàn trả hồ sơ với những đơn vị không được lựa chọn.

BẢNG TIÊU CHÍ 

ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

(Theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp)

TT

NỘI DUNG

MỨC TỐI ĐA

CHẤM ĐIỂM

I

Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

 

 

1.

Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Đủ điều kiện

 

2.

Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Không đủ điều kiện

 

II

Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá

19,0

 

1.

Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá

10,0

 

1.1

địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử…), trụ sở có đủ diện tích làm việc

5,0

 

1.2

Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện

5,0

 

2.

Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá

5,0

 

2.1

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

2,0

 

2.2

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

3,0

 

3.

Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên

Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp

2,0

 

4.

Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến

1,0

 

5.

Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá

1,0

 

III

Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án)

16,0

 

1.

Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao

4,0

 

1.1

Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

 

1.2

Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

 

2.

Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ)

4,0

 

3.

Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá

4,0

 

3.1

Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật

2,0

 

3.2

Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá

2,0

 

4.

Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá

4,0

 

IV

Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

57,0

 

1.

Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

15,0

 

1.1

Dưới 20 cuộc đấu giá

12,0

 

1.2

Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá

13,0

 

1.3

Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá

14,0

 

1.4

Từ 70 cuộc đấu giá trở lên

15,0

 

2.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

 

2.1

Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào)

4,0

 

2.2

Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành

5,0

 

2.3

Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành

6,0

 

2.4

Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên

7,0

 

3.

Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

 

3.1

Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch)

4,0

 

3.2

Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc

5,0

 

3.3

Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc

6,0

 

3.4

Từ 50 cuộc trở lên

7,0

 

4.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)

Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm.

3,0

 

4.1

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm

3,0

 

4.2

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức:

Số điểm của B = (U x 3)/Y

 

 

4.3

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y

 

 

5.

Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

 

5.1

Có thời gian hoạt động dưới 05 năm

4,0

 

5.2

Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm

5,0

 

5.3

Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm

6,0

 

5.4

Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên

7,0

 

6.

Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

 

6.1

01 đấu giá viên

2,0

 

6.2

Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên

3,0

 

6.3

Từ 05 đấu giá viên trở lên

4,0

 

7.

Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

 

7.1

Dưới 05 năm

2,0

 

7.2

Từ 05 năm đến dưới 10 năm

3,0

 

7.3

Từ 10 năm trở lên

4,0

 

8.

Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

 

8.1

Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

3,0

 

8.2

Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

4,0

 

8.3

Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

5,0

 

9.

Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

 

9.1

Dưới 50 triệu đồng

3,0

 

9.2

Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng

4,0

 

9.3

Từ 100 triệu đồng trở lên

5,0

 

V

Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này)

8,0

 

1.

Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá

- Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản

- Người có tài sản đấu giá phải công khai các tiêu chí thành phần kèm theo số điểm đối với tiêu chí này (nếu có)

2,0

 

2.

Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với với Agribank AMC và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó

3,0

 

3.

Tiêu chí khác (trừ tiêu chí giá dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này)

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản có trụ sở chính tại thành phố Hà Nội, đồng thời có số lượng hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản/khoản nợ nhiều nhất với Agribank AMC

3,0

 

Tổng số điểm

100

 

Agribank News

Tin liên quan