1900558818 / 02432053205
Agribank Chi nhánh Bình Thạnh thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản số 3274
05/11/2025

Agribank Chi nhánh Bình Thạnh thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản như sau:
1. Người có tài sản cần đấu giá: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bình Thạnh
Địa chỉ: 347-349-351 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh.

 

2. Thông tin về tài sản (khoản nợ) đấu giá:
Toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ và Xuất Nhập Khẩu Thiên Đức tại Agribank Chi nhánh Bình Thạnh theo Hợp đồng tín dụng số 6380-LAV-202200441 ngày 02/03/2022 và các phụ lục, văn bản, sửa đổi bổ sung kèm theo.
- Giá trị ghi sổ của khoản nợ tạm tính đến ngày 03/11/2025:
+ Nợ gốc: 21.500.000.000 đồng.
+ Nợ lãi: 4.599.938.357 đồng
+ Tổng cộng: 26.099.938.357 đồng
(Bằng chữ: Hai mươi sáu tỷ không trăm chín mươi chín triệu chín trăm ba mươi tám ngàn ba trăm năm mươi bảy đồng).
* Ghi chú: Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 04/11/2025 cho đến khi khoản nợ của Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ và Xuất Nhập Khẩu Thiên Đức (Công ty TNHH TM DV và XNK Thiên Đức) được thanh toán đầy đủ.
Hiện nay, Agribank Chi nhánh Bình Thạnh đã thực hiện khởi kiện Công ty TNHH TM DV và XNK Thiên Đức tại Tòa án nhân dân khu vực 5- thành phố Hồ Chí Minh (Trước đây là Tòa án nhân dân Quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh) để yêu cầu giải quyết tranh chấp hợp đồng tín dụng. Vụ án đang được Tòa án nhân dân khu vực 5- thành phố Hồ Chí Minh thụ lý, giải quyết.
- Khoản nợ được bán theo nguyên trạng thực tế và pháp lý tại thời điểm bán nợ, theo phương thức có sao bán vậy. Giá trị ghi sổ của khoản nợ có thể thay đổi và được tính đến thời điểm dự kiến đưa khoản nợ ra bán.

 

3. Tài sản bảo đảm khoản nợ:
3.1. Tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 119B; tờ bản đồ số: 14 tọa lạc tại địa chỉ: Thôn Khắc Khoan, Xã Phú Nghĩa, Huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước (Nay là xã Phú Nghĩa, tỉnh Đồng Nai). Chi tiết như sau:
- Thửa đất số:  119B ;         - Tờ bản đồ số: 14
- Địa chỉ thửa đất: Thôn Khắc Khoan, Xã Phú Nghĩa, Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước (Nay là xã Phú Nghĩa, tỉnh Đồng Nai)
- Diện tích: 309 m2 (Bằng chữ: Ba trăm lẻ chín mét vuông)
- Hình thức sử dụng:  riêng: 309 m2           ; chung: không m2
- Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm 
- Thời hạn sử dụng: Đất trồng cây lâu năm đến hết 12/2047
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận tặng cho quyền SDĐ được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền SDĐ
 - Chủ tài sản: ông Nguyễn Đức Sơn
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BV 783651, số vào sổ cấp GCN: CH 00320/TC do UBND huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước cấp ngày 11/12/2014. Cập nhật thay đổi CCCD và địa chỉ thường trú ngày 18/03/2021;
3.2. Tài sản bảo đảm là 11 Quyền sử dụng đất tọa lạc tại Địa chỉ: xã Phú Nghĩa, Huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước (Nay là xã Phú Nghĩa, tỉnh Đồng Nai) ; Thời hạn sử dụng: đến ngày 21/10/2071. Mục đích sử dụng: đất ở tại nông thôn ; Hình thức sử dụng : Sử dụng riêng. Nguồn gốc sử dụng: Trúng đấu giá đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất. Các Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Sở tài nguyên và môi trường Tỉnh Bình Phước cấp cho Công ty cổ phần Đầu Tư Sơn Phát  Bình Phước ngày 20/12/2021.
*  Chi tiết như sau :

STT

Tờ bản đồ số

Thửa đất số

Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất

Ngày cấp

Diện tích (m2)

Giấy chứng nhận số

Số vào sổ cấp GCN

1

25

109

DĐ 979008

CT 36126

20/12/2021

146

2

25

110

DĐ 979011

CT 36127

20/12/2021

110

3

25

111

DĐ 979012

CT 36128

20/12/2021

110

4

25

112

DĐ 979013

CT 36129

20/12/2021

110

5

25

113

DĐ 979014

CT 36130

20/12/2021

110

6

25

120

DĐ 979021

CT 36137

20/12/2021

130

7

25

121

DĐ 979022

CT 36138

20/12/2021

130

8

25

124

DĐ 979025

CT 36141

20/12/2021

130

9

25

125

DĐ 979026

CT 36142

20/12/2021

130

10

25

128

DĐ 979029

CT 36145

20/12/2021

130

11

25

129

DĐ 979030

CT 36146

20/12/2021

153,9

 - Chủ tài sản: Công ty cổ phần Đầu Tư Sơn Phát  Bình Phước
3.3. Tài sản bảo đảm là 6 Quyền sử dụng đất tọa lạc tại địa chỉ: Thôn Tân Hòa, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước (Nay là xã Phú Riềng, tỉnh Đồng Nai), ; Thời hạn sử dụng: Lâu dài. Mục đích sử dụng: đất ở tại nông thôn ; Hình thức sử dụng : Sử dụng riêng. Nguồn gốc sử dụng: Trúng đấu giá được: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất. Các Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do UBND Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước cấp cho ông Nguyễn Đức Sơn.
*  Chi tiết như sau :

 

STT

Tờ bản đồ số

Thửa đất số

Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất

Ngày cấp

Diện tích (m2)

Giấy chứng nhận số

Số vào sổ cấp GCN

1

58

153

CR 578814

CH 00229/DG

24/10/2019

161.5

2

58

150

CR 578757

CH 00232/DG

24/10/2019

161.3

3

58

154

CR 578832

CH 00233/DG

24/10/2019

144

4

58

159

CR 578815

CH 00234/DG

24/10/2019

161.6

5

58

162

CR 578756

CH 00235/DG

24/10/2019

161.8

6

58

36

CR 578958

CH 00255/DG

24/10/2019

176.5

- Chủ tài sản: ông Nguyễn Đức Sơn.
 

4. Giá khởi điểm: 26.099.938.357 đồng (Hai mươi sáu tỷ không trăm chín mươi chín triệu chín trăm ba mươi tám ngàn ba trăm năm mươi bảy đồng).
 

5. Tiêu chí lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản:
- Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố;
- Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá; 
- Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả;
- Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản;
- Các tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định.
Tiêu chí cụ thể theo phụ lục đính kèm Thông báo này.
* Hồ sơ đăng ký gồm có:
- Hồ sơ pháp lý của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản;
- Bản mô tả năng lực, kinh nghiệm;
- Phương án đấu giá tài sản;
- Hồ sơ chứng minh cơ sở vật chất, phương tiện trang thiết bị phục vụ đấu giá;
- Thư chào giá dịch vụ, chi phí đăng tin và các chi phí khác theo quy định của pháp luật;
- Các hồ sơ khác có liên quan theo các tiêu chí tại mục này.

 

6. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký: 
6.1. Thời gian nộp hồ sơ: Kể từ ngày 04/11/2025 đến hết ngày 07/11/2025.
6.2. Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký:
- Địa điểm: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bình Thạnh - Địa chỉ: 347-349-351 Điện Biên Phủ, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh.
- Hình thức: Nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện. Trong trường hợp hồ sơ gửi theo đường bưu điện thì thời hạn nộp hồ sơ sẽ được tính theo dấu bưu điện với điều kiện là chậm nhất đến ngày 07/11/2025 Agribank Chi nhánh Bình Thạnh phải nhận được hồ sơ.
- Trường hợp đến nộp trực tiếp, người đến nộp hồ sơ phải mang Giấy giới thiệu và CCCD.
Đầu mối liên hệ: Bà Nguyễn Thị Diểm – Cán bộ pháp chế – Điện thoại: 0335394754.
Agribank Chi nhánh Bình Thạnh sẽ có văn bản thông báo kết quả cho tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được chọn, những đơn vị không nhận được thông báo được hiểu là không được lựa chọn và Agribank Chi nhánh Bình Thạnh không hoàn trả lại hồ sơ đối với những đơn vị không được lựa chọn.


 PHỤ LỤC I. BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM  TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

TT

NỘI DUNG

MỨC TỐI ĐA

I

Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

 

1.

Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Đủ điều kiện

2.

Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Không đủ điều kiện

II

Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá

19,0

1.

Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá

10,0

1.1

Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc

5,0

1.2

Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện

5,0

2.

Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá

5,0

2.1

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

2,0

2.2

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

3,0

3.

Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên

Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp

2,0

4.

Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến

1,0

5.

Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá

1,0

Ill

Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án)

16,0

1.

Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao

4,0

1.1

Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

1.2

Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

2.

Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ)

4,0

3.

Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá

4,0

3.1

Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật

2,0

3.2

Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá

2,0

4.

Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá

4,0

IV

Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

57,0

1.

Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

15,0

1.1

Dưới 20 cuộc đấu giá

12,0

1.2

Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá

13,0

1.3

Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá

14,0

1.4

Từ 70 cuộc đấu giá trở lên

15,0

2.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

2.1

Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào)

4,0

2.2

Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành

5,0

2.3

Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành

6,0

2.4

Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên

7,0

3.

Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

3.1

Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch)

4,0

3.2

Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc

5,0

3.3

Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc

6,0

3.4

Từ 50 cuộc trở lên

7,0

4.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)

Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm.

3,0

4.1

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm

3,0

4.2

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức:

Số điểm của B = (U x 3)/Y

 

4.3

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y

 

5.

Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

5.1

Có thời gian hoạt động dưới 05 năm

4,0

5.2

Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm

5,0

5.3

Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm

6,0

5.4

Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên

7,0

6.

Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

6.1

01 đấu giá viên

2,0

6.2

Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên

3,0

6.3

Từ 05 đấu giá viên trở lên

4,0

7.

Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

7.1

Dưới 05 năm

2,0

7.2

Từ 05 năm đến dưới 10 năm

3,0

7.3

Từ 10 năm trở lên

4,0

8.

Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

8.1

Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

3,0

8.2

Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

4,0

8.3

Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

5,0

9.

Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

9.1

Dưới 50 triệu đồng

3,0

9.2

Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng

4,0

9.3

Từ 100 triệu đồng trở lên

5,0

V

Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này)

8,0

1.

Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá

- Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản

2,0

2.

Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong Thành phố Hồ Chí Minh, không bao gồm trụ sở của Chi nhánh

4,0

3.

Tiêu chí khác (trừ tiêu chí giá dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này): Đã từng tổ chức trên 10 cuộc đấu giá thành tài sản là khoản nợ cho Agribank

2,0

Tổng số điểm

100

Tin liên quan