Web Content Viewer
1. Đơn vị có khoản nợ bán đấu giá:
Tên đơn vị: AGRIBANK CHI NHÁNH 10.
Địa chỉ: 326 Nguyễn Chí Thanh, phường 05, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
2. Thông tin về khách hàng, Khoản nợ bán đấu giá:
2.1 Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng vay: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT XNK HOÀN CẦU.
- Mã số khách hàng: 6420-303489539
- Địa chỉ đăng ký: 1023/3 Hậu Giang, Phường 11, Quận 06, TP Hồ Chí Minh
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 0311776589 do Sở Kế Hoạch Đầu tư TP Hồ Chí Minh cấp ngày 09/05/2012 (Đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày 24/10/2019)
- Người đại diện theo pháp luật Ông/bà: Nguyễn Thanh Phong - Chức vụ: Giám đốc
- Ngành nghề kinh doanh: Khai thác cát, sỏi đá, đất sét, bán buôn vật liệu xây dựng, bán buôn nông sản, bán buôn vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, dịch vụ ăn uống,.
- Vốn điều lệ: 40.000.000.000 đồng.
- Tình hình hoạt động: Doanh nghiệp đang ngừng hoạt động.
2.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Hợp đồng tín dụng số: 6420-LAV-201800475 ngày 12/10/2018 giữa Agribank Chi nhánh 10 và Công ty TNHH TM SX XNK Hoàn Cầu.
Giá trị ghi sổ khoản nợ tính đến ngày 28/08//2024 là 152.374.393.438 đồng, trong đó nợ gốc 100.000.000.000 đồng, nợ lãi trong hạn 36.656.164.384 đồng, nợ lãi quá hạn 15.718.229.055 đồng.
Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 29/08/2024 cho đến khi Công ty TNHH TM SX XNK Hoàn Cầu tất toán hết nợ gốc và tiền vay tại Agribank Chi nhánh 10.
2.3. Thông tin về tài sản bảo đảm của khoản nợ
- Tài sản đảm bảo: Quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 121; Tờ bản đồ số: 211, tọa lạc địa chỉ tại: xã Hàm Cường, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận có diện tích đất là 75.814m2; Loại đất: Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh; Thời hạn sử dụng: Đến ngày 29/08/2057 theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số BD 109811; Số vào sổ cấp GCN: CT 01137 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Bình Thuận cấp ngày 30/11/2010. Chủ tài sản: Công ty Cổ phần Cảng Cạn Đức Khải.
- Giá trị TSĐB: 379.070.000.000 đồng (theo Hợp đồng thế chấp TSBĐ số: 6420-LCP-201900416 ngày 07/11/2019).
- Nghĩa vụ được bảo đảm: 284.302.500.000 đồng (bao gồm nợ gốc, lãi trong hạn, quá hạn, các khoản phí và chi phí phát sinh khác liên quan - nếu có).
- Tính pháp lý của TSĐB: đầy đủ.
- Hồ sơ tài sản bảo đảm: Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6420-LCP-201900416 ngày 07/11/2019 và phụ lục hợp đồng thế chấp kèm theo đã ký giữa Bên nhận thế chấp là Agribank Chi nhánh 10 và Bên thế chấp là Công ty Cổ phần Cảng Cạn Đức Khải; Bên vay là Công ty TNHH TM SX XNK Hoàn Cầu do Văn phòng công chứng Đỗ Thanh Hiếu, số 371 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận chứng nhận số công chứng 006560 quyển số 05/2019 TP/CC-SCC/HĐGD và Đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 07/11/2019; Đăng ký thay đổi, sửa chữa sai sót ngày 12/11/2019.
- Hiện trạng tài sản: Đất trống.
- Khả năng chuyển nhượng, phát mại của TSĐB, tính thanh khoản: có khả năng chuyển nhượng.
3. Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ: 152.374.393.438 đồng.
4. Tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá khoản nợ:
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
|
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
23,0 |
|
|
1 |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
11,0 |
|
1.1 |
Có trụ sở ổn định, địa chỉ rõ ràng kèm theo thông tin liên hệ (số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử...) |
6,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá được bố trí ở vị trí công khai, thuận tiện |
5,0 |
|
2 |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
8,0 |
|
2.1 |
Có máy in, máy vi tính, máy chiếu, thùng đựng phiếu trả giá bảo đảm an toàn, bảo mật và các phương tiện khác bảo đảm cho việc đấu giá |
4,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; nơi tổ chức cuộc đấu giá |
4,0 |
|
3 |
Có trang thông tin điện tử đang hoạt động |
2,0 |
|
4 |
Đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến |
1,0 |
|
5 |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
|
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
22,0 |
|
|
1 |
Phương án đấu giá đề xuất việc tổ chức đấu giá đúng quy định của pháp luật, bảo đảm tính công khai, minh bạch, khách quan |
4,0 |
|
2 |
Phương án đấu giá đề xuất thời gian, địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá, buổi công bố giá thuận lợi cho người tham gia đấu giá; hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
|
3 |
Phương án đấu giá đề xuất cách thức bảo mật thông tin, chống thông đồng, dìm giá |
4,0 |
|
4 |
Phương án đấu giá đề xuất thêm các địa điểm, hình thức niêm yết, thông báo công khai khác nhằm tăng mức độ phổ biến thông tin đấu giá |
4,0 |
|
5 |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp bảo đảm an toàn, an ninh trật tự cho việc tổ chức thực hiện đấu giá |
3,0 |
|
6 |
Phương án đấu giá đề xuất các giải pháp giải quyết các tình huống phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện việc đấu giá |
3,0 |
|
45,0 |
||
|
1 |
Trong năm trước liền kề đã thực hiện hợp đồng dịch vụ đấu giá cùng loại tài sản với tài sản dự kiến đưa ra đấu giá (Tổ chức đấu giá tài sản liệt kê tất cả các cuộc đấu giá tài sản đã thực hiện. Người có tài sản không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 1.1, 1.2, 1.3, 1.4 hoặc 1.5 |
6,0 |
|
1.1 |
Dưới 03 hợp đồng (bao gồm trường hợp không thực hiện hợp đồng nào) |
2,0 |
|
1.2 |
Từ 03 hợp đồng đến dưới 10 hợp đồng |
3,0 |
|
1.3 |
Từ 10 hợp đồng đến dưới 20 hợp đồng |
4,0 |
|
1.4 |
Từ 20 hợp đồng đến dưới 30 hợp đồng |
5,0 |
|
1.5 |
Từ 30 hợp đồng trở lên |
6,0 |
|
2 |
Trong năm trước liền kề đã tổ chức đấu giá thành các cuộc đấu giá cùng loại tài sản với tài sản dự kiến đưa ra đấu giá có mức chênh lệch trung bình giữa giá trúng đấu giá so với giá khởi điểm (Tổ chức đấu giá tài sản liệt kê tất cả các cuộc đấu giá tài sản đã thực hiện. Người có tài sản không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 hoặc 2.5 |
18,0 |
|
2.1 |
Dưới 20% (bao gồm trường hợp không có chênh lệch) |
10,0 |
|
2.2 |
Từ 20%) đến dưới 40% |
12,0 |
|
2.3 |
Từ 40% đến dưới 70% |
14,0 |
|
2.4 |
Từ 70% đến dưới 100% |
16,0 |
|
2.5 |
Từ 100% trở lên |
18,0 |
|
3 |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 3.1, 3.2 hoặc 3.3 |
5,0 |
|
3.1 |
Dưới 03 năm |
3,0 |
|
3.2 |
Từ 03 năm đến dưới 05 năm |
4,0 |
|
3.3 |
Từ 05 năm trở lên |
5,0 |
|
4 |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 4.1, 4.2 hoặc 4.3 |
3,0 |
|
4.1 |
01 đấu giá viên |
1,0 |
|
4.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
2,0 |
|
4.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
3,0 |
|
5 |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên của tổ chức đấu giá tài sản (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 5.1, 5.2 hoặc 5.3 |
4,0 |
|
5.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên |
2,0 |
|
5.2 |
Từ 01 đến 02 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên |
3,0 |
|
5.3 |
Từ 03 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên |
4,0 |
|
6 |
Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc đóng góp vào ngân sách Nhà nước trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 6.1, 6.2, 6.3 hoặc 6.4 |
5,0 |
|
6.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
2,0 |
|
6.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
3,0 |
|
6.3 |
Từ 100 triệu đồng đến dưới 200 triệu đồng |
4,0 |
|
6.4 |
Từ 200 triệu đồng trở lên |
5,0 |
|
7 |
Đội ngũ nhân viên làm việc theo hợp đồng lao động Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 7.1 hoặc 7.2 |
3,0 |
|
7.1 |
Dưới 03 nhân viên (bao gồm trường hợp không có nhân viên nào) |
2,0 |
|
7.2 |
Từ 03 nhân viên trở lên |
3,0 |
|
8 |
Có người tập sự hành nghề trong tổ chức đấu giá tài sản trong năm trước liền kề hoặc năm nộp hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn |
1,0 |
|
5,0 |
||
|
1 |
Bằng mức thù lao dịch vụ đấu giá theo quy định của Bộ Tài chính |
3,0 |
|
2 |
Giảm dưới 20% mức tối đa thù lao dịch vụ đấu giá (không áp dụng đối với mức thù lao phần trăm trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm theo quy định của Bộ Tài chính) |
4,0 |
|
3 |
Giảm từ 20% trở lên mức tối đa thù lao dịch vụ đấu giá (không áp dụng đối với mức thù lao phần trăm trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm theo quy định của Bộ Tài chính) |
5,0 |
|
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định |
5,0 |
|
|
1 |
Trong 6 tháng gần nhất đã từng ký hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với Agribank CN 10 |
4 |
|
2 |
Có trụ sở chính/Chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh |
0,5 |
|
3 |
Sắp xếp hồ sơ tham gia lựa chọn tổ chức đấu giá theo thứ tự như trong Phụ lục 01 của thông tư 02/2022/TT-BTP ngày 08/02/2022 của Bộ Tư Pháp |
0,5 |
|
Tổng số điểm |
100 |
|
|
Có tên trong danh sách các tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
|
1 |
Có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
2 |
Không có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
5. Mục đích bán đấu giá: Bán đấu giá công khai khoản nợ để thu hồi nợ.
6. Yêu cầu về hồ sơ giấy tờ:
Tổ chức đấu giá chịu trách nhiệm đối với thông tin, các giấy tờ, tài liệu chứng minh trong hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn của mình.
Người có khoản nợ đấu giá không yêu cầu tổ chức đấu giá khoản nợ nộp bản chính hoặc bản sao có chứng thực các hồ sơ, tài liệu chứng minh trong thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá khoản nợ nhưng được quyền yêu cầu Tổ chức đấu giá sau khi đã được lựa chọn sao y chứng thực một số giấy tờ mà Người có khoản nợ đấu giá thấy cần.
7. Yêu cầu về chào phí bán đấu giá:
Phí bán đấu giá: Báo giá trọn gói (đã bao gồm thuế GTGT, chưa bao gồm lệ phí công chứng, chi phí đăng quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng).
8. Thời gian địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia:
Thời gian nhận hồ sơ: Trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày đăng thông báo trên Cổng thông tin quốc gia về đấu giá tài sản.
Nộp hồ sơ đăng ký tại: Phòng Tổng hợp - Agribank Chi nhánh 10
Địa chỉ: 326 Nguyễn Chí Thanh, phường 05, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
ĐTDĐ: 0963255145 - Fax: (028) 38534340
Cán bộ liên hệ: Bà NGUYỄN THỊ THU, Cán bộ Pháp chế - Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh 10.


