Web Content Viewer
1. Đơn vị có khoản nợ bán đấu giá:
Tên đơn vị: Agribank Chi nhánh Trung tâm Sài Gòn.
Địa chỉ: 28-30-32 Mạc Thị Bưởi, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh.
2. Thông tin về khách hàng, Khoản nợ bán đấu giá:
2.1 Thông tin về khách hàng:
2.1.1 Tên khách hàng vay: Công ty TNHH Mai Long Phước
- MSKH: 1900-003211430
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế số: 0303388896 do Sở KH&ĐT Tp.HCM cấp lần đầu ngày 30/06/2004, cấp thay đổi lần thứ 5 ngày 25/06/2013.
- Loại hình tổ chức: Trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- Địa chỉ trụ sở: 424 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 11, Quận 3, Tp.HCM.
2.2.2 Tên khách hàng vay: Công ty TNHH Sem – Thảo Điền (Trước là Công ty TNHH Hangfrank)
- MSKH: 1900-174953444
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 0310976747, đăng ký lần đầu ngày 08/07/2011 tại Sở KHĐT Tp.HCM. Đăng ký thay đổi lần thứ 7 ngày 20/06/2022.
- Loại hình tổ chức: Trách nhiệm hữu hạn.
- Địa chỉ trụ sở: 204B/16 Nguyễn Văn Hưởng, P. Thảo Điền, Tp.Thủ Đức, TP. HCM.
2.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Giá trị ghi sổ khoản nợ của Công ty TNHH Mai Long Phước tạm tính đến ngày 19/08/2025 là: 70.772.729.023 đồng (Trong đó: Nợ gốc: 42.934.319.655 đồng, nợ lãi: 27.838.409.368 đồng); Công ty TNHH Sem – Thảo Điền tạm tính đến ngày 19/08/2025: 32.936.753.309 đồng (Nợ gốc: 22.073.576.387 đồng, nợ lãi: 10.863.176.922 đồng), tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 20/08/2025 cho đến khi khách hàng Công ty TNHH Mai Long Phước; Công ty TNHH Sem – Thảo Điền thanh toán hết nợ gốc và tiền vay tại Agribank Chi nhánh Trung tâm Sài Gòn
2.3. Thông tin về tài sản bảo đảm của khoản nợ;
Tài sản 1: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa đất số 18, tờ bản đồ số 12 tọa lạc tại địa chỉ phường Thảo Điền, quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Đặc điểm tài sản bảo đảm khi đăng ký thế chấp:
* Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 18; - Tờ bản đồ số: 12.
+ Địa chỉ thửa đất: phường Thảo Điền, Quận 2, Tp. Hồ Chí Minh.
+ Diện tích: 434 m2 ( Bằng chữ: Bốn trăm ba mươi bốn mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại đô thị.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Giá trị tài sản bảo đảm:
+ Theo định giá gần nhất: 88.970.000.000 đồng,
+ Phạm vi bảo đảm: bảo đảm cho khoản vay Công ty TNHH Sem - Thảo Điền (Tên cũ là Hangfrank) với phạm vi bảo đảm: 22.375.000.000 đồng; bảo đảm cho khoản vay của Công ty TNHH Mai Long Phước với phạm vi bảo đảm: 47.000.000.000 đồng.
- Tính pháp lý của tài sản bảo đảm: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DN 247191, số vào sổ cấp GCN: VP 03 do Văn phòng đăng ký đất đai TP.HCM cấp ngày 16/08/2024.
- Thủ tục bảo đảm tiền vay:
+ Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số 1900-LCL-202400409 ngày 26/09/2024, được Phòng công chứng số 1 TP.HCM chứng thực số: 007201, quyển số: 09/2024 TP/CC-SCC-HĐGD và đã đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 30/09/2024.
+ Biên bản xác định giá trị tài sản ngày 25/09/2024.
+ Đăng ký giao dịch bảo đảm tại Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai TP.HCM ngày 30/09/2024.
- Chủ tài sản bảo đảm: Công ty TNHH Sem - Thảo Điền.
- Hiện trạng tài sản đảm bảo tại thời điểm báo cáo: trên thửa đất số 18, tờ bản đồ số 12 tại địa chỉ 204/16B Nguyễn Văn Hưởng, Phường Thảo Điền, Quận 2, Tp.HCM có Tòa nhà Hangfrank Condo 2 được xây dựng, kết cấu tòa nhà 9 tầng, có 1 tầng hầm, sân thượng, tường gạch, sàn, mái BTCT, nền lát gạch ceramit.
Tài sản 2: Là toàn bộ tài sản hình thành trên đất của dự án Hangfrank Condo2 tại phường Thảo Điền, Q.2, Tp.HCM theo Hợp đồng thế chấp tài sản hình thành trong tương lai số 1900-LCP-2013 ngày 04/03/2013.
+ Loại tài sản thế chấp: Tài sản thế chấp là toàn bộ tài sản hình thành trên đất của dự án Hangfrank Condo2 tại phường Thảo Điền, Q.2, Tp.HCM.
+ Số tiền thế chấp: 52.352.778.229 đồng
+ Phạm vi bảo đảm: Đảm bảo cho nợ gốc, lãi trong hạn, phạt quá hạn, các khoản phí, và chi phí phát sinh khác liên quan – nếu có, cụ thể như sau: Bảo đảm cho mức dư nợ 13.000.000.000 đồng cho Công ty TNHH Hangfrank (Nay là Công ty TNHH Sem – Thảo Điền) và đảm bảo dư nợ 23.000.000.000 đồng cho Công ty TNHH Mai Long Phước.
+ Tình trạng thế chấp: Đảm bảo dư nợ 13.000.000.000 đồng theo các hợp đồng tín dụng ký kết giữa công ty TNHH Hangfrank và Ngân hàng; Đảm bảo dư nợ 23.000.000.000 đồng theo các hợp đồng tín dụng ký kết giữa công ty TNHH Mai Long Phước và Ngân hàng.
+ Tình trạng đăng ký giao dịch bảo đảm: tài sản chưa được công chứng cũng như đăng ký giao dịch bảo đảm.
+ Tình trạng hiện tại của tài sản: Hiện tại đã xây dựng xong tòa nhà Hangfrank Condo 2 với kết cấu tòa nhà 9 tầng, có 1 tầng hầm, sân thượng, tường gạch, sàn, mái BTCT, nền lát gạch ceramit và đang được Công ty TNHH Sem – Thảo Điền sử dụng và khai thác, tuy nhiên do xây dựng sai phép nên chưa thể thực hiện hoàn công được.
3. Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ: 103.710.000.000 đồng.
4. Tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá khoản nợ:
|
STT |
NỘI DUNG |
Điểm tối đa |
|
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
|
1 |
Có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
|
2 |
Không có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19 |
|
|
1 |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10 |
|
|
1.1 |
Có trụ sở ổn định, địa chỉ rõ ràng kèm theo thông tin liên hệ (số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử…) |
5 |
|
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá được bố trí ở vị trí công khai, thuận tiện |
5 |
|
|
2 |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5 |
|
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2 |
|
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3 |
|
|
3 |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên; Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2 |
|
|
4 |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến. |
1 |
|
|
5 |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1 |
|
|
III |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16 |
|
|
1 |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4 |
|
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
|
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
|
|
2 |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4 |
|
|
3 |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4 |
|
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2 |
|
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2 |
|
|
4 |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4 |
|
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57 |
|
|
1 |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) |
15 |
|
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12 |
|
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13 |
|
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14 |
|
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15 |
|
|
2 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề |
7 |
|
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4 |
|
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5 |
|
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6 |
|
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7 |
|
|
3 |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) |
7 |
|
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4 |
|
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5 |
|
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6 |
|
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7 |
|
|
4 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) |
3 |
|
|
Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
|||
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3 |
|
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: |
|
|
|
Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|||
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
|
5 |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực) |
7 |
|
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4 |
|
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5 |
|
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6 |
|
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7 |
|
|
6 |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
4 |
|
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2 |
|
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3 |
|
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4 |
|
|
7 |
4 |
||
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2 |
|
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3 |
|
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4 |
|
|
8 |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề |
5 |
|
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3 |
|
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4 |
|
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5 |
|
|
9 |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) |
5 |
|
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3 |
|
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4 |
|
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5 |
|
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) |
8 |
|
|
1 |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với Agribank CN Trung tâm Sài Gòn và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó |
3 |
|
|
2 |
Đã bán đấu giá thành tài sản của Agribank CN Trung tâm Sài Gòn trong vòng 6 tháng gần nhất |
2 |
|
|
3 |
Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá (trường hợp có nhiều tài sản đấu giá ở nhiều tỉnh, thành phố khác nhau thì chỉ cần trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá ở một trong số tỉnh, thành phố đó), không bao gồm trụ sở chi nhánh. |
2 |
|
|
4 |
Tiêu chí khác (trừ tiêu chí giá dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này) |
1 |
|
|
Tổng số điểm |
100 |
||


