Web Content Viewer
1. Kết quả lựa chọn:
- Tên đơn vị được lựa chọn: Công ty Đấu giá Hợp danh Bảo Phong
- Tổng số điểm của tổ chức đấu giá được lựa chọn: 97
- Tổ chức đấu giá từ chối xem xét, đánh giá hồ sơ kèm theo lý do từ chối: không
2. Kết quả chấm điểm:
Tính đến 17h ngày 15/04/2025, chỉ có 01 đơn vị là công ty đấu giá hợp danh Bảo Phong gửi hồ sơ năng lực tới Agribank CN Sóc Sơn, kết quả lựa chọn như sau:
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
Công ty đấu giá hợp danh Bảo Phong |
Ghi chú |
|
I |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19 |
19 |
|
|
1 |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10 |
10 |
|
|
1.1 |
Có trụ sở ổn định, địa chỉ rõ ràng kèm theo thông tin liên hệ (số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử...) |
5 |
5 |
|
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá được bố trí ở vị trí công khai, thuận tiện |
5 |
5 |
|
|
2 |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5 |
5 |
|
|
2.1 |
Có máy in, máy vi tính, máy chiếu, thùng đựng phiếu trả giá bảo đảm an toàn, bảo mật và các phương tiện khác bảo đảm cho việc đấu giá |
2 |
2 |
|
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; nơi tổ chức cuộc đấu giá |
3 |
3 |
|
|
3 |
Có trang thông tin điện tử đang hoạt động |
2 |
2 |
|
|
4 |
Đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến |
1 |
1 |
|
|
5 |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1 |
1 |
|
|
II |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16 |
16 |
|
|
1 |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá, có tính khả thi cao và hiệu quả cao |
4 |
4 |
|
|
2 |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán , tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện |
4 |
4 |
|
|
3 |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá. |
4 |
4 |
|
|
4 |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đáu giá hiệu quả; chống thông đồng; dìm giá; bảo đảm an toàn, an ninh, trật tự của phiên đấu giá |
4 |
4 |
|
|
III |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức đấu giá tài sản |
57 |
54 |
|
|
1 |
Trong năm trước liền kề đã thực hiện hợp đồng dịch vụ đấu giá cùng loại tài sản với tài sản dự kiến đưa ra đấu giá (Tổ chức đấu giá tài sản liệt kê tất cả các cuộc đấu giá tài sản đã thực hiện. Người có tài sản không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 1.1, 1.2, 1.3, 1.4 hoặc 1.5 |
15 |
15 |
|
|
1.1 |
Dưới 20 hợp đồng (bao gồm trường hợp không thực hiện hợp đồng nào) |
12 |
|
|
|
1.2 |
Từ 20 hợp đồng đến dưới 40 hợp đồng |
13 |
3,0 |
|
|
1.3 |
Từ 40 hợp đồng đến dưới 70 hợp đồng |
14 |
|
|
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15 |
15 |
|
|
2 |
Trong năm trước liền kề đã tổ chức đấu giá thành các cuộc đấu giá cùng loại tài sản với tài sản dự kiến đưa ra đấu giá có mức chênh lệch trung bình giữa giá trúng đấu giá so với giá khởi điểm (Tổ chức đấu giá tài sản liệt kê tất cả các cuộc đấu giá tài sản đã thực hiện. Người có tài sản không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 hoặc 2.5 |
7 |
7 |
|
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành |
4 |
0 |
|
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đến 30 cuộc đấu giá thành |
5 |
|
|
|
2.3 |
Từ 30 đến 50 cuộc đấu giá thành |
6 |
|
|
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7 |
|
|
|
3 |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề |
7 |
7 |
|
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc |
4 |
|
|
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5 |
|
|
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6 |
|
|
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7 |
7 |
|
|
4 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên |
3,0 |
2,0 |
|
|
5 |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tính từ thời điểm có quyết định thành lập |
7 |
6 |
|
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động từ 10 đến dưới 15 năm |
6 |
6 |
|
|
6 |
Số lượng đấu giá viên |
4 |
3 |
|
|
6.1 |
Có từ 02 đến 5 đấu giá viên |
3 |
3 |
|
|
7 |
Kinh nghiệm hành nghề đấu giá viên của Giám đốc |
4 |
4 |
|
|
7.1 |
Từ 10 năm trờ lên |
4 |
4 |
|
|
8 |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề |
5 |
4 |
|
|
8.1 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên |
4 |
4 |
|
|
9 |
Số thuế thu nhập nộp trong năm |
5 |
5 |
|
|
9.1 |
Từ 100 triệu trở lên |
5 |
5 |
|
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định |
10 |
8 |
|
|
1 |
Tổ chức có trên 5 chi nhánh |
5 |
5 |
|
|
2 |
Đã từng tổ chức bán đấu giá cho bên lựa chọn |
5 |
3 |
|
|
|
Tổng cộng |
100 |
97 |
|


