Web Content Viewer
I. KẾT QUẢ LỰA CHỌN:
1. Tên, địa chỉ Tổ chức hành nghề đấu giá khoản nợ được lựa chọn: Công ty Đấu giá Hợp danh Sao Việt (Địa chỉ: Tầng 1 nhà chữ U, số 6 Nguyễn Công Trứ, P. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội và có Chi nhánh tại số 292 Ung Văn Khiêm, TP. HCM).
2. Tổng số điểm của Tổ chức hành nghề đấu giá khoản nợ được lựa chọn: 99 điểm.
3. Tổ chức hành nghề đấu giá khoản nợ bị từ chối xem xét, đánh giá hồ sơ kèm theo lý do từ chối (nếu có): 02.
II. KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM:
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
Công ty Đấu giá hợp danh Sao Việt |
GHI CHÚ |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
|
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố theo thông báo mới nhất |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
|
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
19,0 |
|
|
1. |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
10,0 |
|
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5,0 |
5,0 |
- Địa chỉ Trụ sở chính: Tầng 1 nhà chữ U, Số 6 Nguyễn Công Trứ, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. - Diện tích làm việc: Tổng diện tích sử dụng trên 200m2. |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5,0 |
5,0 |
Trụ sở nằm ở vị trí nội đô, trung tâm của thành phố Hà Nội, thuận tiện cho việc bán và tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá. |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
5,0 |
|
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2,0 |
2,0 |
Có hệ thống camera giám sát ghi hình tại nơi tổ chức cuộc đấu giá (Chi tiết tại Hình Ảnh kèm theo) |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3,0 |
3,0 |
Có hệ thống camera giám sát ghi hình tại nơi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (Chi tiết tại Hình Ảnh kèm theo) |
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2,0 |
2,0 |
Có trang thông tin điện tử đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên: (Chi tiết tại Hình Ảnh kèm theo) |
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
1,0 |
Ký hợp đồng nguyên tắc thuê với đơn vị có trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt và đã thực hiện nhiều cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến trong năm trước liền kề (Chi tiết tại Hình Ảnh kèm theo) |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
1,0 |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá (Chi tiết tại Hình Ảnh kèm theo) |
|
III |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
16,0 |
(Chi tiết Phương án đấu giá tại hồ sơ năng lực kèm theo) |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
4,0 |
|
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
2,0 |
|
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
2,0 |
|
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4,0 |
4,0 |
|
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
4,0 |
|
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
2,0 |
|
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
2,0 |
|
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
4,0 |
|
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
56,0 |
(Chi tiết tại hồ sơ năng lực kèm theo) |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
15,0 |
|
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
|
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
|
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
|
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
15,0 |
Tổng số cuộc đấu giá Công ty Sao Việt đã tổ chức trong năm trước liền kề là: 822 cuộc (Danh sách đính kèm các cuộc đấu giá đã thực hiện chi tiết tại mục Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của Công ty) |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
7,0 |
|
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
|
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
|
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
|
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
7,0 |
Tổng số cuộc đấu giá thành Công ty Sao Việt đã tổ chức trong năm trước liền kề là: 121 cuộc đấu giá (Danh sách đính kèm các cuộc đấu giá thành chi tiết tại mục Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của Công ty) |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
7,0 |
|
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
|
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
|
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
|
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
7,0 |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng với giá khởi điểm Công ty Sao Việt đã tổ chức trong năm trước liền kề là: 52 cuộc đấu giá (Danh sách đính kèm các cuộc đấu giá có chênh lệch chi tiết tại mục Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của Công ty) |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
3,0 |
|
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
3,0 |
Tổng số cuộc đấu giá thành có mức chênh lệch từ 10% trở lên Công ty Sao Việt đã tổ chức trong năm trước liền kề là: 17 cuộc (Danh sách đính kèm các cuộc đấu giá chi tiết tại mục Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của Công ty) |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
6,0 |
Kèm theo 02 Giấy Đăng ký hoạt động của Công ty Sao Việt (Công ty Cổ phần bán đấu giá Sao Việt và Công ty đấu giá Hợp danh Sao Việt) |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
|
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
|
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
6,0 |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản của Công ty Sao Việt đã được 10 năm (tính từ thời điểm có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thành lập ngày 18/07/2016 - trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực) (Đính kèm Đăng ký kinh doanh do Sở KH&ĐT Hà Nội cấp và Đăng ký hoạt động do Sở Tư pháp Hà Nội cấp tại mục Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của Công ty) |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
|
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
4,0 |
|
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
|
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3,0 |
|
|
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
4,0 |
- Công ty hiện có 05 Đấu giá viên đang hành nghề, đã được Bộ Tư pháp cấp Chứng chỉ hành nghề và Sở Tư pháp TP. Hà Nội cấp thẻ Đấu giá viên. - Cả 05 đấu giá viên đều được Công ty mua Bảo hiểm trách nghiệm nghề nghiệp (Kèm theo Giấy chứng nhận bảo hiểm TNNN tại Hồ sơ năng lực của Công ty) |
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
4,0 |
|
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
|
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
|
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
4,0 |
Tổng Giám đốc là đại diện pháp luật của Công ty Sao Việt đã có kinh nghiệm hành nghề đấu giá tài sản trên 20 năm (Đính kèm Thẻ đấu giá viên Bộ Tư pháp cấp năm 2006 tại mục kinh nghiệm của đấu giá viên là đại diện pháp luật của Công ty) |
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
5,0 |
|
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
|
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
|
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5,0 |
5,0 |
Công ty hiện có 05 Đấu giá viên đang hành nghề. Trong đó, tất cả các Đấu giá viên đều có trên 10 năm kinh nghiệm về lĩnh vực đấu giá tài sản (Đính kèm Chứng chỉ hành nghề do Bộ Tư pháp cấp và Thẻ ĐGV do Sở Tư pháp TP. Hà Nội cấp) |
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
5,0 |
|
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3,0 |
|
|
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
|
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
5,0 |
Thuế TNDN của năm trước của năm liền kề theo Giấy nộp tiền và chứng từ điện tử do cơ quan Thuế xác nhận số thuế thực nộp của Công ty Sao Việt tổng là: 100.200.000 đồng Chi tiết đính kèm các đợt nộp: + Đợt 1 tạm nộp: 40.000.000đ; + Đợt 2 tạm nộp: 50.000.000đ. + Đợt 3 nộp: 10.200.000đ. |
|
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định |
8,0 |
8,0 |
|
|
|
Tổng số điểm |
100 |
99* |
|
|


