Web Content Viewer
I. KẾT QUẢ LỰA CHỌN
1. Tài sản đấu giá:
Theo Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 1606-LCP-202300356 ngày 28/8/2023 ký giữa Agribank Chi nhánh An Phú và bà Đinh Thị Bích Châu thì tài sản đấu giá là:
1.1. Tài sản thứ nhất: Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại thửa đất số 103, tờ bản đồ số 54, Xã Tân Phú Trung, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh thuộc sở hữu của bà Đinh Thị Bích Châu
- Thửa đất số: 103
- Tờ bản đồ số: 54
- Địa chỉ: xã Tân Phú Trung, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
- Diện tích: 1068,9m2, (bằng chữ : Một nghìn không trăm sáu mươi tám phẩy chín mết vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng:
+ Đất trồng cây lâu năm: 118,9m2
+ Đất ở tại nông thôn: 950,0m2
- Thời hạn sử dụng :
+ Đất trồng cây lâu năm: 01/07/2050
+ Đất ở tại nông thôn: Lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng :
+ Thỏa thuận phân chia tài sản chung được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 118,9m2
+ Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 650,0m2
+ Thỏa thuận phân chia tài sản chung được Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300,0m2
- Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất số DI 941539, số vào sổ cấp GCN: CN17976 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Củ Chi cấp ngày 20/06/2023
1.2. Tài sản thứ hai: Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại thửa đất số 602, tờ bản đồ số 54, Xã Tân Phú Trung, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh thuộc sở hữu của Đinh Thị Bích Hà;
- Thửa đất số: 602 ; Tờ bản đồ số: 54
- Địa chỉ thửa đất: Xã Tân Phú Trung, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Diện tích: 1000 m2 (Bằng chữ: Một nghìn mét vuông). Trong đó:
+ Đất ở: 900 m2 (Bằng chữ: Chín trăm mét vuông)
+ Đất trồng cây lâu năm: 100 m2 (Bằng chữ: Một trăm mét vuông)
- Mục đích sử dụng:
+ Đất ở: 900 m2
+ Đất trồng cây lâu năm: 100 m2
- Thời gian sử dụng:
+ Đất ở: Lâu dài
+ Đất trồng cây lâu năm: 2050
- Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất
- Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất số BG 768893, số vào sổ cấp GCN: CH03341 do Uỷ ban nhân dân huyện Củ Chi cấp ngày 17/10/2011
2. Giá khởi điểm: 19.741.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười chín tỷ, bảy trăm bốn mươi mốt triệu đồng). Giá khởi điểm không bao gồm thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, phí, lệ phí khác (nếu có) theo quy định pháp luật.
- Người đăng ký xem hồ sơ tài sản, xem tài sản bảo đảm phải tự túc phương tiện và chịu các loại chi phí đi xem tài sản bảo đảm, nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật (nếu có)
- Người mua tài sản đấu giá là người trúng đấu giá có nghĩa vụ thanh toán lệ phí công chứng Hợp đồng mua bán tài sản đấu giá và tự liên hệ cơ quan chức năng để thực hiện thủ tục chuyển quyền chủ sở hữu đối với tài sản trúng đấu giá và tài sản khác (nếu có) liên quan đến tài sản theo quy định pháp luật.
- Người mua được tài sản đấu giá tự liên hệ với cơ quan chức năng để thực hiện thủ tục kê khai và có nghĩa vụ nộp các loại thuế, phí, nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.
3. Tên, địa chỉ tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn: Công ty Đấu giá hợp danh Miền Nam (Địa chỉ trụ sở: Số 72 đường 36, Khu nhà ở Đông Nam, khu phố 21, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh).
- Tổng số điểm: 88
4. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản không được đánh giá, chấm điểm kèm theo lý do (nếu có): không
5. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bị từ chối xem xét, đánh giá hồ sơ kèm theo lý do từ chối (nếu có): không
II. KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM (bao gồm cả tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn)
|
TT |
NỘI DUNG |
Công ty Đấu giá hợp danh Miền Nam |
Công ty Đấu giá hợp danh Khải Bảo |
|
|
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|||
|
1 |
Có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
||
|
2 |
Không có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
||
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
18 |
18 |
||
|
1 |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10 |
10 |
||
|
1.1 |
Có trụ sở ổn định, địa chỉ rõ ràng kèm theo thông tin liên hệ (số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử...) |
5 |
5 |
||
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá được bố trí ở vị trí công khai, thuận tiện |
5 |
5 |
||
|
2 |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5 |
5 |
||
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2 |
2 |
||
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3 |
3 |
||
|
3 |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên |
2 |
2 |
||
|
4 |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
0 |
0 |
||
|
5 |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1 |
1 |
||
|
III |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16 |
16 |
||
|
1 |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4 |
4 |
||
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
2 |
||
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
2 |
||
|
2 |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4 |
4 |
||
|
3 |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4 |
4 |
||
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2 |
2 |
||
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2 |
2 |
||
|
4 |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4 |
4 |
||
|
IV |
|
46 |
46 |
||
|
1 |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) |
14 |
14 |
||
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
|
|
||
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
|
|
||
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14 |
14 |
||
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
|
|
||
|
2 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề |
5 |
5 |
||
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
|
|
||
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5 |
5 |
||
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
|
|
||
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
|
|
||
|
3 |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) |
4 |
4 |
||
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4 |
4 |
||
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
|
|
||
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
|
|
||
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
|
|
||
|
4 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) |
3 |
3 |
||
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3 |
3 |
||
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: |
|
|
||
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
||
|
5 |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực) |
5 |
5 |
||
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
|
|
||
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5 |
5 |
||
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
|
|
||
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
|
|
||
|
6 |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
3 |
3 |
||
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
|
|
||
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3 |
3 |
||
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
|
|
||
|
7 |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) |
4 |
4 |
||
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
|
|
||
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3 |
3 |
||
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
|
4 |
||
|
8 |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề |
4 |
4 |
||
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
|
|
||
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4 |
4 |
||
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
|
|
||
|
9 |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) |
4 |
4 |
||
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
|
|
||
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4 |
4 |
||
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
|
|
||
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) |
8 |
7 |
||
|
1 |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá |
2 |
2 |
||
|
2 |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá |
3 |
3 |
||
|
3 |
Tiêu chí khác (trừ tiêu chí giá dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này) |
3 |
2 |
||
|
Tổng số điểm |
88 |
87 |
|||


