Web Content Viewer
I. NGƯỜI CÓ KHOẢN NỢ CẦN ĐẤU GIÁ.
- Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Nhuận.
- Mã số chi nhánh: 0100686174-026.
- Địa chỉ: 135A, đường Phan Đăng Lưu, phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Người đại diện: VƯƠNG HOÀNG NAM – Chức vụ: Phó Giám đốc
II. MÔ TẢ KHOẢN NỢ CẦN ĐẤU GIÁ.
1. Thông tin khách hàng.
- Tên khách hàng: Công ty TNHH Vận Tải và Xếp Dỡ Lâm Gia
- MKH : 1604-004552532
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4102023926 do Sở Kế Hoạch Đầu Tư Tp.HCM cấp lần đầu ngày 03/08/2004.
- Loại hình tổ chức: Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
- Địa chỉ: 326, Nơ Trang Long, Phường 12, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM(nay là Phường Bình Thạnh, Tp.HCM).
- Người đại diện theo pháp luật: Lâm Tấn Lợi - Chức vụ: Giám đốc.
2. Hợp đồng cấp tín dụng.
2.1. Khoản nợ theo Hợp đồng cấp tín dụng số 1604-LAV-201100342 ngày 08/06/2011
a) Số tiền vay: 15.000.000.000 đồng.
b) Dư nợ đến ngày 31/10/2025: 9.889.729.526 đồng. trong đó.
- Dư nợ gốc: 9.889.729.526 đồng
- Dư nợ lãi: 7.863.825.208 đồng
2.2. Khoản nợ theo Hợp đồng cấp tín dụng số 1604-LAV-200800239 ngày 01/02/2008.
a) Số tiền vay: 4.400.000.000đồng.
b) Dư nợ đến ngày 31/10/2025: 227.622.160 đồng. trong đó.
- Dư nợ gốc: 191.440.000 đồng
- Dư nợ lãi: 36.182.160 đồng.
2.3. Khoản nợ theo Hợp đồng cấp tín dụng số 1604-LAV-200801123 ngày 09/12/2008.
a) Số tiền vay: 3.350.000.000đồng.
b) Dư nợ đến ngày 31/10/2025: 995.773.232. trong đó.
- Dư nợ gốc: 837.488.000 đồng
- Dư nợ lãi: 158.285.232 đồng.
2.4. Khoản nợ theo Hợp đồng cấp tín dụng số 1604-LAV-200800015 ngày 05/01/2009
a) Số tiền vay: 4.144.000.000đồng.
b) Dư nợ đến ngày 31/10/2025: 1.334.468.205. trong đó.
- Dư nợ gốc: 1.122.345.000 đồng
- Dư nợ lãi: 212.123.205 đồng.
2.5. Khoản nợ theo Hợp đồng cấp tín dụng số 1604-LAV-200900696 ngày 15/05/2009
a) Số tiền vay: 15.307.000.000 đồng.
b) Dư nợ đến ngày 31/10/2025: 11.427.629.921. trong đó.
- Dư nợ gốc: 8.671.726.000 đồng
- Dư nợ lãi: 2.755.903.921 đồng.
2.6. Khoản nợ theo Hợp đồng cấp tín dụng số 1604-LAV-201001021 ngày 29/12/2010
a) Số tiền vay: 11.000.000.000 đồng.
b) Dư nợ đến ngày 31/10/2025: 11.472.071.636. trong đó.
- Dư nợ gốc: 4.721.925.000 đồng
- Dư nợ lãi: 3.375.073.318 đồng.
Tổng hợp các khoản nợ phải trả. Đơn vị: đồng
|
TT |
Số HĐTD |
Nợ gốc |
Nợ lãi tính đến 31/10/2025 |
Tổng cộng |
|
1 |
1604LAV201100342 |
9.889.729.526 |
7.863.825.206 |
17.753.554.732 |
|
2 |
1604LAV200800239 |
191.440.000 |
36.182.160 |
227.622.160 |
|
3 |
1604LAV200801123 |
837.488.000 |
158.285.232 |
995.773.232 |
|
4 |
1604LAV200900015 |
1.122.345.000 |
212.123.205 |
1.334.468.205 |
|
5 |
1604LAV200900696 |
8.671.726.000 |
2.755.903.921 |
11.427.629.921 |
|
6 |
1604LAV201001021 |
4.721.925.000 |
3.375.073.318 |
8.096.998.318 |
|
Tổng cộng |
25.434.653.526 |
14.401.393.042 |
39.836.046.568 |
Lưu ý: Tiền lãi tiếp tục phát sinh từ ngày 01/11/2025 cho đến Công ty TNHH Vận Tải và Xếp Dỡ Lâm Gia thanh toán hết nợ gốc tại Agribank Chi nhánh Phú Nhuận.
3. Hợp đồng bảo đảm gồm.
a. Hợp đồng thế chấp tài sản số 1604-LCP-201200036 ngày 16/02/2012 được công chứng tại VPCC Bến Thành. Tp.HCM. số công chứng 000808 Quyển số 01.
+ Đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm tại trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản tại Tp.HCM ngày 16/02/2012
+ Biên bản xác định giá trị tài sản bảo đảm ngày 16/02/2011.
+ Giá trị tài sản bảo đảm là: 5.150.000.000 đồng.
+ Tài sản bảo đảm: Động sản.
+ Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm:
Đơn vị: VNĐ
|
TT |
Tên tài sản |
Giấy tờ về tài sản |
Đặc điểm kỹ thuật |
Giá trị |
|
1 1 |
Sà lan không tự hành(Lâm gia 11) SĐK: SG.6156 |
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa số 8529/ĐK do Sở giao thông vận tải Tp.HCM cấp ngày 22/12/2011 |
Trọng tải: 715 tấn. Vật liệu: Thép |
2.168.000.000 |
|
2 2 |
Tàu kéo đẩy(Lâm gia 10). SĐK: SG6157 |
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa số 8530/ĐK do Sở giao thông vận tải Tp.HCM cấp ngày 22/12/2011 |
Trọng tải: 2.400 kg tấn. Vật liệu: Gỗ |
202.533.000 |
|
3 3 |
Tàu đặt cẩu(Lâm gia 9) SĐK: SG.6124 |
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa số 8448/ĐK do Sở giao thông vận tải Tp.HCM cấp ngày 07/11/2011 |
Trọng tải: 02 tấn tấn. Vật liệu: Thép |
2.780.000.000 |
|
Tổng cộng |
|
|
5.150.533.000 |
|
b. Hợp đồng thế chấp tài sản số 1604-LCP-201100063 ngày 28/02/2011 được công chứng tại VPCC Bến Thành. Tp.HCM. số công chứng 001203 Quyển số 01.
+ Đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm tại trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản tại Tp.HCM ngày 28/02/2011.
+ Biên bản xác định giá trị tài sản bảo đảm ngày 20/11/2010.
+ Giá trị tài sản bảo đảm là: 780.000.000 đồng.
+ Tài sản bảo đảm: Động sản.
+ Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm:
Đơn vị: VNĐ
|
TT |
Tên tài sản |
Giấy tờ về tài sản |
Đặc điểm kỹ thuật |
Giá trị |
|
1 |
Xe nâng hàng bánh lốp. Hiệu: LULL – C1700A BS: 50LA-0946 |
Giấy chứng nhận đăng ký XMCD số 04728/XMCD do Sở GTVT Tp.HCM cấp ngày 07/06/2010 |
SM:JUSA33868 SK: L1A1A1-123 |
780.000.000 |
|
Tổng cộng |
|
|
780.000.000 |
|
c. Hợp đồng thế chấp tài sản số 1604-LCP-200900012 ngày 01/12/2010 được công chứng tại VPCC Bến Thành. Tp.HCM. số công chứng 005728 Quyển số 01.
+ Đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm tại trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản tại Tp.HCM ngày 01/12/2010.
+ Biên bản xác định giá trị tài sản bảo đảm ngày 01/12/2010.
+ Giá trị tài sản bảo đảm là: 4.265.000.000 đồng.
+ Tài sản bảo đảm: Động sản.
+ Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm:
Đơn vị: VNĐ
|
TT |
Tên tài sản |
Chủng loại |
Giấy tờ về tài sản |
Đặc điểm kỹ thuật |
Giá trị |
|
1 1 |
Xe cần trục bánh xích. Hiệu: BucyrusErie 61B BS: 5XLA-1490 |
XMCD |
Giấy chứng nhận đăng ký XMCD số 03862 do Sở GTVT Tp.HCM cấp ngày 26/05/2009 |
SM:8VA-119631/7084-7000 SK: 130364 |
2.445.000.000 |
|
2 2 |
Xe cần trục bánh xích. Hiệu: American797C BS: 5XLA-1491 |
XMCD |
Giấy chứng nhận đăng ký XMCD số 03863 do Sở GTVT Tp.HCM cấp ngày 26/05/2009 |
SK: 6A288921/1067-5533 SM: GS15018 |
1.820.000.000 |
|
Tổng cộng |
|
|
|
4.265.000.000 |
|
d. Hợp đồng thế chấp tài sản số 1604-LCP-201000429 ngày 16/09/2010 được công chứng tại VPCC Bến Thành. Tp.HCM. số công chứng 003779 Quyển số 01.
+ Đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm tại trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản tại Tp.HCM ngày 01/12/2010.
+ Biên bản xác định giá trị tài sản bảo đảm ngày 15/09/2010.
+ Giá trị tài sản bảo đảm là: 15.095.000.000 đồng.
+ Tài sản bảo đảm: Động sản.
+ Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm:
Đơn vị: VNĐ
|
TT |
Tên tài sản |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đặc điểm kỹ thuật |
Giấy tờ về tài sản |
Giá trị |
|
1 |
Tàu kéo đẩy Số ĐK: SG.4976 Sà lan: 710 tấn Số ĐK: SG.4975 |
Chiếc |
01 |
Đã qua sử dụng |
GCN ĐK phương tiện thủy nội địa số: 6389/ĐK GCN ĐK phương tiện thủy nội địa số: 6388/ĐK |
1.500.000.000 |
|
2 |
Sà lan 808.38 tấn Số ĐK: SG.5253 |
Chiếc |
01 |
Đã qua sử dụng |
GCN ĐK phương tiện thủy nội địa số: 6387/ĐK |
1.600.000.000 |
|
3 |
Sà lan 660 tấn Số ĐK: SG.4974 |
Chiếc |
01 |
Đã qua sử dụng |
GCN ĐK phương tiện thủy nội địa số: 6387/ĐK |
1.370.000.000 |
|
4 |
Cẩu Container hiệu Mijack |
Chiếc |
02 |
Đã qua sử dụng |
HĐ GTGT số 0192977 |
10.625.900.000 |
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
15.095.900.000 |
|
e. Hợp đồng thế chấp tài sản số 1604-LCP-201000299 ngày 30/06/2010.
+ Đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm tại trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản tại Tp.HCM ngày 30/06/2010.
+ Biên bản xác định giá trị tài sản bảo đảm ngày 30/06/2010.
+ Giá trị tài sản bảo đảm là: 2.557.000.000 đồng.
+ Tài sản bảo đảm: Động sản.
+ Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm:
Đơn vị: VNĐ
|
TT |
Tên tài sản |
Số lượng |
Giấy tờ về tài sản |
Đặc điểm kỹ thuật |
Giá trị |
|
1
1 |
Máy đào bánh xích hiệu: KOMATSU Model: PC100-3 |
01 |
Hóa đơn thương mại số 0195964 ngày 13/05/2008 của Cty TNHH TB-CT Nhật Bản |
SK: PC100-18943 SM: 6D951-12742 |
210.317.460 |
|
2 2 |
Máy đào bánh xích hiệu: KOMATSU Model: PC100-3 |
01 |
Hóa đơn thương mại số 0195965 ngày 13/05/2008 của Cty TNHH TB-CT Nhật Bản |
SK: PC100-22759 SM: 6D951-40504 |
210.317.460 |
|
3 3 |
Gầu ngoạm |
08 |
Hóa đơn thương mại số 001843 ngày 26/12/2008 của Cty CP hàng Hải Phú Mỹ |
|
634.920.672 |
|
4 4 |
Gầu ngoạm |
06 |
Hóa đơn thương mại số 0163865 ngày 22/12/2008 của Cty TNHH Thạnh Phương |
3.5m3 |
452.380.932 |
|
5 |
Gầu ngoạm |
04 |
Hóa đơn thương mại số 0179470 ngày 26/12/2008 của Cty TNHH Sơn Tùng |
>= 4.7m3 |
1.050.000.000 |
|
Tổng cộng |
|
|
|
2.557.000.000 |
|
f. Hợp đồng thế chấp tài sản số 1604-LCP-200800582 ngày 09/12/2008 được công chứng tại VPCC số 6. Tp.HCM. số công chứng 24497 Quyển số 12.
+ Đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm tại trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản tại Tp.HCM ngày 09/12/2008.
+ Biên bản xác định giá trị tài sản bảo đảm ngày 09/12/2008.
+ Giá trị tài sản bảo đảm là: 900.000.000 đồng.
+ Tài sản bảo đảm: Động sản.
+ Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm:
Đơn vị: VNĐ
|
TT |
Tên tài sản |
Chủng loại |
Giấy tờ về tài sản |
Đặc điểm kỹ thuật |
Giá trị |
|
1 |
Xe cần trục bánh lốp Hiệu: P-H435TC BS: 50LA-1333 |
XMCD |
Giấy chứng nhận đăng ký XMCD số 03517 do Sở GTVT Tp.HCM cấp ngày 27/11/2008 |
SK: KG50T-03182 SM: RD8-107760 |
900.000.000 |
|
Tổng cộng |
|
|
|
900.000.000 |
|
g. Hợp đồng thế chấp tài sản số 1604-LCP-200800583 ngày 01/12/2010 được công chứng tại VPCC Bến Thành. Tp.HCM. số công chứng 005726 Quyển số 01.
+ Đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm tại trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản tại Tp.HCM ngày 01/12/2010.
+ Biên bản xác định giá trị tài sản bảo đảm ngày 01/12/2010.
+ Giá trị tài sản bảo đảm là: 1.250.000.000 đồng.
+ Tài sản bảo đảm: Động sản.
+ Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm:
Đơn vị: VNĐ
|
TT |
Tên tài sản |
Chủng loại |
Giấy tờ về tài sản |
Đặc điểm kỹ thuật |
Giá trị |
|
1 |
Xe cần trục bánh lốp Hiệu: P&H 8115 BS: 50LA-1534 |
XMCD |
Giấy chứng nhận đăng ký XMCD số 03982 do Sở GTVT Tp.HCM cấp ngày 06/07/2009 |
SK: e-37079 SM: 1990456 |
1.250.000.000 |
|
Tổng cộng |
|
|
|
1.250.000.000 |
|
h. Hợp đồng thế chấp tài sản số 1604-LCP-200700890 ngày 26/12/20070 được công chứng tại VPCC số 6. Tp.HCM. số công chứng 26352 Quyển số 12.
+ Đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm tại trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản tại Tp.HCM ngày 26/12/0007.
+ Biên bản xác định giá trị tài sản bảo đảm ngày 26/12/2007.
+ Giá trị tài sản bảo đảm là: 1.290.000.000 đồng.
+ Tài sản bảo đảm: Động sản.
+ Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm:
Đơn vị: VNĐ
|
TT |
Tên tài sản |
Chủng loại |
Giấy tờ về tài sản |
Đặc điểm kỹ thuật |
Giá trị |
|
1 |
Xà lan 510 tấn Số ĐK: SG.1646 |
XMCD |
GCN ĐK phương tiện thủy nội địa số 4320/ĐK do Sở GTCC Tp.HCM cấp ngày 20/12/2007 |
Sà lan hàng khô |
1.290.000.000 |
|
Tổng cộng |
|
|
|
1.290.000.000 |
|
* Chủ sở hữu: Cty TNHH VT và XD Lâm Gia.
* Giá trị tài sản bảo đảm:
+ Tại thời điểm thế chấp: 31.287.000.000 đồng.
+ Phạm vi bảo đảm: 25.434.653.526 đồng.
+ Tính pháp lý của TSBĐ: Đầy đủ.
+ Tình trạng của tài sản bảo đảm: Các máy móc thiết bị ở tình trạng hoạt động bình thường. vận hành bình thường. tỷ lệ chất lượng còn lại vào khoảng 25%-32% so với giá trị ban đầu.
+ Thái độ hợp tác của bên bảo đảm: Hợp tác
4. Giá khởi điểm: 39.836.046.568 đồng (Bằng chữ: Ba mươi chín tỷ tám trăm ba mươi sáu triệu không trăm bốn mươi sáu nghìn năm trăm sáu mươi tám đồng). Lưu ý: Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 01/11/2025 cho đến khi Cty TNHH VT và XD Lâm Gia toán hết nợ vay tại Agribank Chi nhánh Phú Nhuận.
5. Thời hạn. địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá. tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá. xem hồ sơ giấy tờ khoản nợ: từ 8h00 ngày 19/11/2025 đến 17h00 ngày 28/11/2025 (giờ làm việc) tại Công ty Đấu giá hợp danh Lam Sơn Sài Gòn. Đ/c: 111A Tân Sơn Nhì. P.Tân Sơn Nhì. Tp. Hồ Chí Minh.
Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá: 1.000.000 đồng/01 bộ hồ sơ (Một triệu đồng)
6. Thời gian. địa điểm điều kiện và cách thức đăng ký tham gia đấu giá:
6.1. Thời hạn. địa điểm tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia đấu: từ 8h00 ngày 19/11/2025 đến 17h00 ngày 28/11/2025 (giờ làm việc) tại Công ty Đấu giá hợp danh Lam Sơn Sài Gòn. Đ/c: 111A Tân Sơn Nhì. P.Tân Sơn Nhì. Tp. Hồ Chí Minh
6.2. Điều kiện. cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Là cá nhân. tổ chức theo quy định. đăng ký tham gia đấu giá đến đúng thời gian. địa điểm bán hồ sơ. nhận đăng ký tham gia đấu giá theo như thông báo để mua hồ sơ. đăng ký tham gia đấu giá.
7. Tiền đặt trước. thời gian nộp tiền đặt trước và phương thức nộp tiền.
7.1. Số tiền đặt trước: 3.983.600.000 đồng (Ba tỷ chín trăm tám mươi ba triệu sáu trăm đồng)
7.2. Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ 8h00 ngày 19/11/2025 đến 17h00 ngày 28/11/2025
7.3. Nộp tiền vào tài khoản:
- Tên tài khoản: Công ty đấu giá hợp danh Lam Sơn Sài Gòn
- Số tài khoản: 6460201019641 tại Agribank Chi nhánh Tân Phú
- Nội dung nộp tiền: Nộp (chuyển) tiền đặt trước tham gia đấu giá: “nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá: toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH Vận Tải và Xếp Dỡ Lâm Gia tại Agribank chi nhánh Phú Nhuận”.
8. Thời gian. địa điểm tổ chức phiên đấu giá: Vào lúc 10h00 ngày 03/12/2025 tại Công ty đấu giá hợp danh Lam Sơn Sài Gòn – địa chỉ: 111A Tân Sơn Nhì. P.Tân Sơn Nhì. Tp.Hồ Chí Minh.
9. Bước giá: 50.000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng)/bước giá
Giá trả hợp lệ = Giá khởi điểm + n bước giá (n là số tự nhiên: 0.1.2.3.4...)
Bước giá là mức chênh lệch giữa lần trả giá đầu tiên so với giá khởi điểm hoặc giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề. số lần trả giá không hạn chế.
10. Hình thức đấu giá. phương thức đấu giá: đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá; phương thức trả giá lên.
Để biết thông tin chi tiết liên hệ: Công ty Đấu giá hợp danh Lam Sơn Sài Gòn - 111A Tân Sơn Nhì. Phường Tân Sơn Nhì. Tp.HCM. ĐT: 028. 22 455 120.
- Agribank Chi nhánh Phú Nhuận theo địa chỉ: 135A, Phan Đăng Lưu, Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0909228141 - 0932.637.566 – Nguyễn Trường Thi.


