Web Content Viewer
Agribank Chi nhánh Trung tâm Sài Gòn thông báo lựa chọn tổ chức bán đấu giá khoản nợ, cụ thể như sau:
1. Đơn vị có khoản nợ bán đấu giá:
Tên đơn vị: Agribank Chi nhánh Trung tâm Sài Gòn
Địa chỉ: 28-30-32 Mạc Thị Bưởi, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
2. Thông tin về khách hàng, khoản nợ bán đấu giá:
2.1 Thông tin về khách hàng vay:
2.1.1 Công ty Cổ phần Tập đoàn Khang Thông:
- MKH: 1900-020700682
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0303534709 do Sở Kế Hoạch Đầu Tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 13/10/2004, thay đổi lần 12 ngày 25/04/2011.
- Địa chỉ trụ sở: 67 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, TP.HCM
- Người đại diện theo pháp luật: Phan Thị Phương Thảo- Chức vụ: Chủ tịch HĐQT
2.1.2 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ Tầng Phú An
- MKH: 1900-020700929
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1100583413 do Sở Kế Hoạch Đầu Tư tỉnh Long An cấp lần đầu ngày 01/04/2003, thay đổi lần 14 ngày 11/10/2012.
- Địa chỉ trụ sở: 133/1 Quốc lộ 1A, xã Thạnh Đức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
- Người đại diện theo pháp luật: Phan Thị Phương Thảo- Chức vụ: Chủ tịch HĐQT
2.1.3 Công ty TNHH Một Thành Viên Xây dựng Hạ tầng Minh Luân
- MKH: 1900-117185806
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0309306297 do Sở Kế Hoạch Đầu Tư TP.HCM cấp lần đầu ngày 19/08/2009.
- Địa chỉ trụ sở: 67 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, TP.HCM
- Tên chủ sở hữu: Phạm Minh Luân
- Người đại diện theo pháp luật: Phạm Minh Luân - Chức vụ: Giám đốc
2.2 Thông tin về khoản nợ:
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Số hợp đồng tín dụng |
Số tiền cho vay/HMTD |
Dư nợ |
Nợ lãi đến ngày 24/06/2025 |
Giá trị ghi sổ đến ngày 24/06/2025 |
|
I. Công ty Cổ phần Tập đoàn Khang Thông |
|||||
|
1 |
224100152/HĐTD ngày 18/9/2007 (Ipcas 1900-LAV-202200038) |
260.000 |
206.000 |
563.757 |
769.757 |
|
2 |
264100153/HĐTD ngày 24/4/2009 (Ipcas 1900-LAV-202200041) |
254.000 |
237.218 |
549.941 |
787.159 |
|
Cộng |
514.000 |
443.218 |
1.113.698 |
1.556.916 |
|
|
II. Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ Tầng Phú An |
|||||
|
1 |
224100149/HĐTD ngày 22/05/2007 (Ipcas 1900-LAV-202200037, 1900-LAV-202200039, 1900-LAV-202200040) |
300.000 |
209.872 |
688.699 |
898.571 |
|
III. Công ty TNHH Một Thành Viên Xây dựng Hạ tầng Minh Luân |
|||||
|
1 |
6440-LAV-201003922 ngày 24/09/2010 (Ipcas 1900-LAV-202200044) |
50.000 |
20 |
76.004 |
76.024 |
|
Tổng cộng |
864.000 |
653.110 |
1.878.401 |
2.531.511 |
|
Chi tiết dư nợ của 03 khách hàng như sau:
2.2.1 Công ty Cổ phần Tập đoàn Khang Thông
- Hợp đồng tín dụng số 224100152/HĐTD ngày 18/9/2007 (Ipcas 1900-LAV-202200038)
+ Số tiền phê duyệt: 260.000.000.000 đồng
+ Ngày giải ngân đầu tiên: 18/09/2007, ngày đến hạn HMTD: 15/09/2012
+ Số tiền giải ngân (doanh số cho vay): 260.000.000.000 đồng
+ Số tiền đã trả: 97.261.059.444 đồng
Trong đó: + trả gốc: 54.000.000.000 đồng
+ trả lãi: 43.261.059.444 đồng
+ Dư nợ gốc đã XLRR: 206.000.000.000 đồng, XLRR ngày 29/12/2018.
+ Mục đích sử dụng vốn vay: Chuyển nhượng và kinh doanh cao ốc văn phòng tại 67 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, TP.HCM.
- Hợp đồng tín dụng số 264100153/HĐTD ngày 24/4/2009 (Ipcas 1900-LAV-202200041)
+ Số tiền phê duyệt: 254.000.000.000 đồng
+ Ngày giải ngân đầu tiên: 25/04/2009, ngày đến hạn HMTD: 20/04/2010
+ Số tiền giải ngân (doanh số cho vay): 254.000.000.000 đồng
+ Số tiền đã trả: 43.422.053.915 đồng
Trong đó: + trả gốc: 16.782.000.000 đồng
+ trả lãi: 26.640.053.915 đồng
+ Dư nợ gốc đã XLRR: 237.218.000.000 đồng, XLRR ngày 29/12/2018.
+ Mục đích sử dụng vốn vay: Bổ sung VLĐ hoạt động san lắp mặt bằng
- Giá trị ghi sổ khoản nợ tạm tính đến ngày 24/6/2025: 1.556.916.084.612 đồng.
Trong đó: + Nợ gốc : 443.218.000.000 đồng
+ Nợ lãi : 1.113.698.084.612 đồng
2.2.2 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ Tầng Phú An
- Hợp đồng tín dụng số 224100149/HĐTD ngày 22/05/2007 (Ipcas 1900-LAV-202200037, 1900-LAV-202200039, 1900-LAV-202200040)
+ Số tiền phê duyệt: 300.000.000.000 đồng
+ Ngày giải ngân đầu tiên: 22/05/2007, ngày đến hạn HMTD: 15/05/2012
+ Số tiền giải ngân (doanh số cho vay): 299.872.000.000 đồng
+ Số tiền đã trả: 113.045.744.485 đồng
Trong đó: + trả gốc: 90.000.000.000 đồng
+ trả lãi: 23.045.744.485 đồng
+ Dư nợ gốc đã XLRR: 209.872.000.000 đồng, XLRR ngày 15/08/2015.
+ Mục đích sử dụng vốn vay: Đầu tư xây dựng Khu công nghiệp Thạnh Đức tại Long An
- Giá trị ghi sổ khoản nợ tạm tính đến ngày 24/6/2025: 898.570.741.375 đồng.
Trong đó: + Nợ gốc : 209.872.000.000 đồng
+ Nợ lãi : 688.698.741.375 đồng
2.2.3 Công ty TNHH Một Thành Viên Xây dựng Hạ tầng Minh Luân
Hợp đồng tín dụng số 6440-LAV-201003922 ngày 24/09/2010 (Ipcas 1900-LAV-202200044)
+ Số tiền phê duyệt: 50.000.000.000 đồng
+ Ngày giải ngân đầu tiên: 24/09/2010, ngày đến hạn HMTD: 24/09/2011
+ Số tiền giải ngân (doanh số cho vay): 50.000.000.000 đồng
+ Số tiền đã trả: 56.386.613.888 đồng
Trong đó: + trả gốc: 49.980.000.000 đồng
+ trả lãi: 6.406.613.888 đồng
+ Dư nợ gốc đã XLRR: 20.000.000 đồng, XLRR ngày 22/12/2012.
+ Mục đích sử dụng vốn vay: Bổ sung vốn lưu động hoạt động thi công hạ tầng khu dân cư biệt thự nhà vườn.
- Giá trị ghi sổ khoản nợ tạm tính đến ngày 24/6/2025: 76.024.288.890 đồng.
Trong đó: + Nợ gốc : 20.000.000 đồng
+ Nợ lãi : 76.004.288.890 đồng
2.2.4 Giá trị ghi sổ khoản nợ tính đến ngày 24/6/2025:
Tổng giá trị ghi sổ các khoản nợ tính đến ngày 24/6/2025 là 2.531.511.114.877 đồng. Trong đó:
- Nợ gốc: 653.110.000.000 đồng
- Nợ lãi: 1.878.401.114.877 đồng
3. Thông tin tài sản bảo đảm:
Tài sản bảo đảm chung của 03 Công ty là Khu vui chơi giải trí Khang Thông Happyland: Tổng diện tích toàn dự án Happyland là 2.560.000m2. Trong đó, diện tích chưa được cấp giấy chứng nhận: 192.142 m2; Diện tích đã được cấp giấy chứng nhận: 2.367.858 m2. Tổng diện tích đất dự án đang thế chấp tại Agribank là 1.288.698m2 (chiếm khoảng 50,34% diện tích đất của dự án); phần còn lại đang thế chấp cho tổ chức tín dụng khác, chia làm hai phần thế chấp:
+ Phần diện tích thế chấp cho các tổ chức tín dụng khác: 1.079.160m2
+ Phần diện tích thế chấp Agribank: 1.288.698m2, trong đó:
Diện tích đất thế chấp bảo đảm cho Cty Khang Thông + Cty Minh Luân: 527.336 m2 (đã công chứng, đăng ký giao dịch bảo đảm đầy đủ); Giá trị định giá ban đầu: 661.000.000.000 đồng; Phạm vi bảo đảm: 449.000.000.000/dư nợ 443.218.000.000 đồng.
Diện tích đất thế chấp bảo đảm cho Cty Phú An: 746.219m2 (đã công chứng, đăng ký giao dịch bảo đảm đầy đủ); Giá trị định giá ban đầu hình thành tương lai: 718.000.000.000 đồng; sau khi tài sản hình thành ký lại 215.000.000.000 đồng; Phạm vi bảo đảm: 154.500.000.000/dư nợ 209.872.000.000 đồng.
Diện tích đất Agribank tạm giữ của khách hàng: 15.143m2. Đất nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất (phần đất công cộng).
Tổng phạm vi bảo đảm cho 03 Khách hàng: 603.500.000.000 đồng/tổng dư nợ 653.110.000.000 đồng.
Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất, đặc thù là khu vui chơi giải trí, trên đất hiện đã xây dựng một số công trình dang dỡ trên đất.
Tài sản riêng lẽ: Gồm 02 tài sản riêng lẽ:
+ Nhà và đất tại Dĩ An, Bình Dương, định giá cho vay: 1.900.000.000 đồng; Phạm vi bảo đảm: 1.400.000.000 đồng. Bảo đảm cho khoản vay công ty Khang Thông.
+ Nhà và đất tại Phan Đăng Lưu, Bình Thạnh, TP HCM, định giá cho vay: 33.000.000.000 đồng; Phạm vi bảo đảm: 24.700.000.000 đồng. Bảo đảm cho khoản vay công ty Khang Thông.
Chi tiết tài sản và pháp lý thế chấp như sau:
3.1 Tài sản bảo đảm cho khoản nợ của Công ty Cổ phần Tập đoàn Khang Thông:
- Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số 22153/HĐTC ngày 29/10/2007 ký giữa Agribank Chi nhánh Bình Chánh, Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ Khang Thông (bên vay vốn) và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển hạ tầng Phú An (bên thế chấp) được Văn phòng Công chứng Phương Nam công chứng ngày 29/10/2007, số công chứng 322, quyển số 07TP/CC-SCC/HĐGD; xác nhận của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Long An ngày 29/10/2007.
Tài sản bảo đảm là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số Đ 070995, số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất T00166 QSDĐ/0214-LA do UBND tỉnh Long An cấp ngày 20/5/2004, Chủ tài sản là Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển hạ tầng Phú An, cụ thể như sau:
Thửa đất số: 816; Tờ bản đồ số: 5
Địa chỉ: xã Thạnh Đức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
Diện tích: 45.878,3m2
Mục đích sử dụng: xây dựng khu dân cư
Thời hạn sử dụng: lâu dài
Tổng diện tích trên GCN là 95.595,3m2 (45.878,3m2 đất xây dựng khu dân cư; 49.717m2 đất công cộng).
Giá trị tài sản khi thế chấp: 188.101.030.000 đồng (theo Biên bản định giá tài sản đảm bảo tiền vay ngày 18/10/2007)
Giá trị tài sản điều chỉnh: 117.000.000.000 đồng (theo Phụ lục hợp đồng thế chấp tài sản số 01/PL-HĐTC ngày 09/10/2010)
Nghĩa vụ được bảo đảm: số tiền cho vay cao nhất là 140.000.000.000 đồng.
Nghĩa vụ được bảo đảm: số tiền cho vay cao nhất là 57.000.000.000 đồng (theo Phụ lục hợp đồng thế chấp tài sản số 01/PL-HĐTC ngày 09/10/2010).
Pháp lý: Đã công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định.
Ngày 21/5/2009, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An tách 1 phần thửa đất số 816 sang cấp mới 189 giấy CN QSDĐ với tổng diện tích 17.232,6m2; diện tích còn lại là 78.362,7m2 (trong đó diện tích đất sử dụng vào mục đích công cộng là 49.717m2).
- Hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số 6640-LCP-2009 ngày 22/10/2009 ký giữa Agribank Chi nhánh Bình Chánh, Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ Khang Thông (bên vay vốn) và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển hạ tầng Phú An (bên thế chấp) được Văn phòng Công chứng Phương Nam công chứng ngày 22/10/2009, quyển số 1279/TP/CC-SCC/HĐGD; xác nhận của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Long An ngày 22/10/2009.
Tài sản bảo đảm là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AQ 015184, số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất T 04715 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 20/10/2009, Chủ tài sản là Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển hạ tầng Phú An, cụ thể như sau:
Thửa đất số: 206; Tờ bản đồ số: 5
Địa chỉ: xã Thạnh Đức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
Diện tích: 191.787m2
Mục đích sử dụng: Đất khu công nghiệp
Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 191.787m2
Sử dụng chung: không m2
Thời hạn sử dụng: đến 16/11/2055
Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất diện tích 191.787m2
Tổng diện tích trên GCN là 470.580m2 (191.787m2 đất khu công nghiệp (có thu tiền sử dụng đất); 278.793 m2 đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung).
Giá trị tài sản thế chấp: 441.000.000.000 đồng (theo Biên bản định giá tài sản đảm bảo tiền vay ngày 22/10/2009).
Nghĩa vụ được bảo đảm: số tiền cho vay cao nhất là 330.000.000.000 đồng (bao gồm các khoản lãi vay, lãi quá hạn, phí (nếu có).
Pháp lý: Đã công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định.
Ngày 01/6/2021, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Long An thu hồi một phần thửa đất số 206, diện tích 543m2 thuộc đất xây dựng các công trình công cộng không nhằm mục đích kinh doanh do mở rộng ĐT816 theo Quyết định số 2719/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND huyện Bến Lức. Diện tích còn lại trên giấy chứng nhận là 470.037m2 (trong đó có 278.250m2 đất xây dựng các công trình công cộng không nhằm mục đích kinh doanh).
Ngày 16/5/2012, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Long An điều chỉnh mục đích toàn bộ diện tích 470.580m2 từ đất khu công nghiệp thành đất cơ sở văn hóa (trong tổng diện tích 470.580m2 đất cơ sở văn hóa có 966m2 diện tích lô giới và 278.793m2 đất xây dựng các công trình công cộng không nhằm mục đích kinh doanh) theo Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 18/01/2012 của UBND tỉnh Long An.
- Hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số 6440-LCP-2009 ngày 21/6/2010 ký giữa Agribank Chi nhánh Bình Chánh, Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ Khang Thông (bên vay vốn), Công ty Cổ phần giao dịch bất động sản Quốc Tế (bên vay vốn) và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển hạ tầng Phú An (bên thế chấp) được Văn phòng Công chứng Phương Nam công chứng ngày 21/6/2010, số công chứng 597, quyển số 04/TP/CC-SCC/HĐGD; xác nhận của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Long An ngày 23/6/2010.
Tài sản bảo đảm là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BA 404909, số vào sổ cấp GCN: CT00065 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 03/02/2010, Chủ tài sản là Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển hạ tầng Phú An, cụ thể như sau:
Thửa đất số: 212; Tờ bản đồ số: 5
Địa chỉ: xã Thạnh Đức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
Diện tích: 56.756m2
Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 56.756m2
Sử dụng chung: không m2
Mục đích sử dụng: Đất khu công nghiệp (56.756m2 )
Thời hạn sử dụng: đến 16/11/2055 (SKK)
Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất
Giá trị tài sản khi thế chấp cho vay: 170.000.000.000 đồng (theo Biên bản định giá tài sản đảm bảo tiền vay ngày 15/06/2010).
Nghĩa vụ được bảo đảm: số tiền cho vay cao nhất là 119.000.000.000 đồng (bao gồm các khoản lãi vay, lãi quá hạn, phí (nếu có). Trong đó Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ Khang Thông là 57.000.000.000 đồng, Công ty Cổ phần giao dịch bất động sản Quốc Tế là 62.000.000.000 đồng.
Pháp lý: Đã công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định.
Theo phụ lục Hợp đồng thế chấp tài sản số 01/PL-HĐTC ngày 18/3/2015 ký giữa Agribank Chi nhánh Bình Chánh, Công ty TNHH Một thành viên xây dựng hạ tầng Minh Luân (bên vay vốn) và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển hạ tầng Phú An (bên thế chấp) được Văn phòng Công chứng Phương Nam công chứng ngày 18/3/2015, số công chứng 1500, quyển số 01/TP/CC-SCC/HĐGD; xác nhận của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Long An ngày 18/3/2015: Thay đổi Công ty Cổ phần giao dịch bất động sản Quốc Tế (bên vay vốn) thành Công ty TNHH Một thành viên xây dựng hạ tầng Minh Luân (bên vay vốn), số tiền cho vay là 62.000.000.000 đồng.
Ngày 01/6/2021, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Long An thu hồi một phần thửa đất số 206, diện tích 543m2 thuộc đất xây dựng các công trình công cộng không nhằm mục đích kinh doanh do mở rộng ĐT816 theo Quyết định số 2719/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND huyện Bến Lức. Diện tích còn lại trên giấy chứng nhận là 470.037m2 (trong đó có 278.250m2 đất xây dựng các công trình công cộng không nhằm mục đích kinh doanh).
Ngày 16/5/2012, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Long An điều chỉnh mục đích toàn bộ diện tích 470.580m2 từ đất khu công nghiệp thành đất cơ sở văn hóa (trong tổng diện tích 470.580m2 đất cơ sở văn hóa có 966m2 diện tích lô giới và 278.793m2 đất xây dựng các công trình công cộng không nhằm mục đích kinh doanh) theo Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 18/01/2012 của UBND tỉnh Long An.
- Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 22132.1/HĐTC ngày 01/11/2006 ký giữa Agribank Chi nhánh Bình Chánh, Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ Khang Thông (bên vay vốn), Bà Phan Thị Phương Thảo (bên thế chấp) được Phòng Công chứng số 6, TP.HCM công chứng ngày 01/11/2006, số công chứng 11814, quyển số 9/TP/CC-SCC/HĐGD; xác nhận đăng ký của Phòng TN&MT quận Bình Thạnh, TP.HCM ngày 03/11/2006.
Tài sản bảo đảm là Giấy chứng phép công nhận quyền sở hữu nhà số 2601/GP-UB do UBND TP.HCM cấp ngày 10/07/1992, Chủ tài sản là Bà Phan Thị Phương Thảo, cụ thể như sau:
Đất ở:
Thửa đất số: BK13 và 26; Tờ bản đồ số: thứ 1 và 2 bộ địa chính
Địa chỉ thửa đất: 13A Cư xã Phan Đăng Lưu, phường 3, quận Bình Thạnh, TP.HCM
Diện tích: 204,36m2
Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 204,36m2
Sử dụng chung: không m2
Mục đích sử dụng: Đất ở
Thời hạn sử dụng: lâu dài
Nguồn gốc sử dụng: Mua lại năm 2004
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): không
Nhà ở:
Loại nhà: Nhà phố lầu cấp 2
Diện tích xây dựng: 204,36m2
Diện tích sử dụng: 965,3m2
Kết cấu: Trệt, lửng, 3 lầu, gạch, bê tông cốt thép
Giá trị tài sản khi thế chấp cho vay: 33.000.000.000 đồng (theo Biên bản định giá tài sản bảo đảm số 22132.1 ngày 31/10/2006).
Nghĩa vụ được bảo đảm: số tiền cho vay cao nhất là 24.700.000.000 đồng (bao gồm các khoản lãi vay, lãi quá hạn, phí (nếu có).
Pháp lý: Đã công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định.
Hiện trạng tài sản bảo đảm: đang kinh doanh khách sạn (khách sạn Phương Thảo).
- Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 22132.2/HĐTC ngày 02/11/2006 ký giữa Agribank Chi nhánh Bình Chánh, Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ Khang Thông (bên vay vốn), Bà Phan Thị Phương Thảo (bên thế chấp) được Phòng Công chứng số 2, tỉnh Bình Dương công chứng ngày 02/11/2006, số công chứng 1035, quyển số 1/TP/CC-SCC/HĐGD; xác nhận đăng ký của Phòng TN&MT huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương ngày 03/11/2006.
Tài sản bảo đảm là Giấy chứng nhận quyền sử đất số 1945QSDĐ/ĐH do UBND huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương cấp ngày 19/08/1999 và Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà số 150167/CNSH-UB do UBND huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương cấp ngày 09/07/2001, Chủ tài sản là Bà Phan Thị Phương Thảo cụ thể như sau:
Đất ở:
Thửa đất số: 1248a và 1249a; Tờ bản đồ số: 03
Địa chỉ thửa đất: khu 5 xã Đông Hòa, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương
Diện tích: 174m2
Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 174m2
Sử dụng chung: không m2
Mục đích sử dụng: Đất thổ cư
Thời hạn sử dụng: lâu dài
Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): không
Nhà ở:
Loại nhà: Nhà phố lầu
Diện tích xây dựng: 104,6m2
Diện tích sử dụng: 104,6m2
Kết cấu: Vách gạch, nền gạch, sàn BTCT, trệt 01 lầu mái tole
Giá trị tài sản khi thế chấp cho vay: 1.900.000.000 đồng (theo Biên bản định giá tài sản bảo đảm số 22132.2 ngày 31/10/2006).
Nghĩa vụ được bảo đảm: số tiền cho vay cao nhất là 1.400.000.000 đồng (bao gồm các khoản lãi vay, lãi quá hạn, phí (nếu có).
Pháp lý: Đã công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định.
Hiện trạng tài sản bảo đảm: bên thứ ba đang ở và cho biết đã mua căn nhà này của bà Thảo.
3.2 Tài sản bảo đảm cho khoản nợ của Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ Tầng Phú An
- Hợp đồng thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay số 22149/TC ngày 22/05/2007 ký giữa Agribank Chi nhánh Bình Chánh và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển hạ tầng Phú An.
Tài sản bảo đảm là pháp lý dự án gắn liền với tài sản là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AB 065143, số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất T00317 do UBND tỉnh Long An cấp ngày 05/12/2005, cụ thể như sau:
Thửa đất số: 52; Tờ bản đồ số: 5
Địa chỉ: xã Thạnh Đức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
Diện tích: 864.514m2
Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 864.514m2
Sử dụng chung: không m2
Mục đích sử dụng: Đất khu công nghiệp
Thời hạn sử dụng: Đến ngày 16/11/2055
Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm
Giá trị tài sản khi thế chấp: 718.785.000.000 đồng (theo Biên bản định giá tài sản bảo đảm số 22149 ngày 22/05/2007)
Nghĩa vụ được bảo đảm: Hợp đồng tín dụng số 224100149/HĐTD ngày 22/5/2007 mức vay 300.000 triệu đồng
Pháp lý: chưa công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định.
- Hợp đồng thế chấp tài sản số 581643/HĐTC ngày 20/08/2012 ký giữa Agribank Chi nhánh Bình Chánh và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển hạ tầng Phú An được Văn phòng Công chứng Phương Nam, huyện Bến Lức, tỉnh Long An chứng ngày 20/08/2012, số công chứng 1413, quyển số 06/TP/CC-SCC/HĐGD; xác nhận đăng ký của Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Long An ngày 20/08/2012.
Tài sản bảo đảm là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất số BC 581643, số vào sổ cấp GCN: CT03673 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 14/01/2011, đăng ký thay đổi mục đích sử dụng ngày 16/05/2012, chủ tài sản là Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển hạ tầng Phú An, cụ thể như sau:
Thửa đất số: 2601; Tờ bản đồ số: 5
Địa chỉ: xã Thạnh Đức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
Diện tích: 550.111m2
Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 550.111m2
Sử dụng chung: không m2
Mục đích sử dụng: Đất cơ sở văn hóa
Thời hạn sử dụng: Đến ngày 16/11/2055
Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm
Giá trị tài sản khi thế chấp: 215.000.000.000 đồng (theo Biên bản định giá tài sản đảm bảo tiền vay số 581643/BBĐG ngày 16/08/2012)
Nghĩa vụ được bảo đảm: số tiền cho vay cao nhất là 150.000.000.000 đồng (bao gồm các khoản lãi vay, lãi quá hạn, phí (nếu có).
Pháp lý: đã công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định.
- Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số 6440-LCP-201501676 ngày 25/11/2015 ký giữa Agribank Chi nhánh Bình Chánh và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển hạ tầng Phú An được Văn phòng Công chứng Phương Nam, huyện Bến Lức, tỉnh Long An chứng ngày 25/11/2015, số công chứng 7224, quyển số 04/TP/CC-SCC/HĐGD; xác nhận đăng ký của Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Long An ngày 26/11/2015.
Tài sản bảo đảm là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất số BH 837371, số vào sổ cấp GCN: CT10821 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 09/5/2012, chủ tài sản là Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển hạ tầng Phú An, cụ thể như sau:
Thửa đất số: 16; Tờ bản đồ số: 4
Địa chỉ: xã Thạnh Đức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
Diện tích: 196.108m2
Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 196.108m2
Sử dụng chung: không m2
Trong đó: + Diện tích chỉ giới đường sông là 3.835 m2; + Diện tích đất xây dựng các công trinhg công cộng không nhằm mục đích kinh doanh là 186.108 m2
Mục đích sử dụng: Đất cơ sở văn hóa
Thời hạn sử dụng: Đến ngày 16/11/2055
Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất và được giảm tiền sử dụng đất 969.186.800 đồng (giảm 50% tiền sử dụng đất)
Giá trị tài sản khi thế chấp: 6.165.000.000 đồng (theo Biên bản định giá tài sản bảo đảm số 837372/BBĐG ngày 24/11/2015)
Nghĩa vụ được bảo đảm: số tiền cho vay cao nhất là 4.500.000.000 đồng (bao gồm các khoản lãi vay, lãi quá hạn, phí (nếu có).
Pháp lý: đã công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định.
3.3 Tài sản bảo đảm cho khoản nợ của Công ty TNHH Một Thành Viên Xây dựng Hạ tầng Minh Luân
Phụ lục Hợp đồng thế chấp tài sản số 01/PL-HĐTC ngày 18/03/2015 ký giữa Agribank Chi nhánh Bình Chánh, Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển hạ tầng Phú An và Công ty TNHH Một Thành Viên Xây dựng Hạ tầng Minh Luân được Văn phòng Công chứng Phương Nam, huyện Bến Lức, tỉnh Long An chứng ngày 18/3/2015, số công chứng 1500, quyển số 01/TP/CC-SCC/HĐGD; xác nhận đăng ký của Văn phòng đăng ký Quyền sử dụng đất tỉnh Long An ngày 18/3/2015.
Tài sản bảo đảm là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BA 404909, số vào sổ cấp GCN: CT00065 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 03/02/2010, Chủ tài sản là Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Phát triển hạ tầng Phú An, cụ thể như sau:
Thửa đất số: 212; Tờ bản đồ số: 5
Địa chỉ: xã Thạnh Đức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
Diện tích: 56.756m2
Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 56.756m2
Sử dụng chung: không m2
Mục đích sử dụng: Đất khu công nghiệp (56.756m2 )
Thời hạn sử dụng: đến 16/11/2055 (SKK)
Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất
Giá trị tài sản khi thế chấp cho vay: 170.000.000.000 đồng (theo Biên bản định giá tài sản đảm bảo tiền vay ngày 15/06/2010).
Nghĩa vụ được bảo đảm: số tiền cho vay cao nhất là 119.000.000.000 đồng (bao gồm các khoản lãi vay, lãi quá hạn, phí (nếu có). Trong đó Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ Khang Thông là 57.000.000.000 đồng, Công ty TNHH Một Thành Viên Xây dựng Hạ tầng Minh Luân là 50.000.000.000 đồng.
Pháp lý: Đã công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định.
4. Giá khởi điểm đấu giá lần đầu của khoản nợ là 2.531.511.114.877 đồng (bằng chữ: Hai ngàn, năm trăm ba mươi mốt tỷ, bốn trăm chín mươi mốt triệu, một trăm mười bốn ngàn, tám trăm bảy mươi bảy đồng).
5. Tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá khoản nợ:
|
STT |
NỘI DUNG |
Điểm tối đa |
|
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
|
1 |
Có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
|
2 |
Không có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19 |
|
|
1 |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10 |
|
|
1.1 |
Có trụ sở ổn định, địa chỉ rõ ràng kèm theo thông tin liên hệ (số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử…) |
5 |
|
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá được bố trí ở vị trí công khai, thuận tiện |
5 |
|
|
2 |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5 |
|
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2 |
|
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3 |
|
|
3 |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên; |
2 |
|
|
4 |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến. |
1 |
|
|
5 |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1 |
|
|
III |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16 |
|
|
1 |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4 |
|
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
|
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
|
|
2 |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4 |
|
|
3 |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4 |
|
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2 |
|
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2 |
|
|
4 |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4 |
|
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57 |
|
|
1 |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) |
15 |
|
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12 |
|
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13 |
|
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14 |
|
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15 |
|
|
2 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề |
7 |
|
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4 |
|
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5 |
|
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6 |
|
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7 |
|
|
3 |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) |
7 |
|
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4 |
|
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5 |
|
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6 |
|
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7 |
|
|
4 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) |
3 |
|
|
Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
|||
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3 |
|
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: |
|
|
|
Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|||
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
|
5 |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực) |
7 |
|
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4 |
|
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5 |
|
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6 |
|
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7 |
|
|
6 |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
4 |
|
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2 |
|
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3 |
|
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4 |
|
|
7 |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) |
4 |
|
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2 |
|
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3 |
|
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4 |
|
|
8 |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề |
5 |
|
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3 |
|
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4 |
|
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5 |
|
|
9 |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) |
5 |
|
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
|||
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3 |
|
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4 |
|
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5 |
|
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) |
8 |
|
|
1 |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó |
3 |
|
|
2 |
Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá (trường hợp có nhiều tài sản đấu giá ở nhiều tỉnh, thành phố khác nhau thì chỉ cần trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá ở một trong số tỉnh, thành phố đó), không bao gồm trụ sở chi nhánh. |
2 |
|
|
3 |
Tiêu chí khác ( Tổ chức hành nghề đấu giá có khả năng tài chính tạm ứng các chi phí liên quan trong quá trình tổ chức đấu giá tài sản, được hoàn lại sau khi đấu giá thành hoặc thỏa thuận thanh lý hợp đồng và đã ký hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá trong vòng 03 tháng gần nhất); |
3 |
|
|
Tổng số điểm |
100 |
||
6. Mục đích bán đấu giá khoản nợ: Bán đấu giá công khai khoản nợ để thu hồi nợ.
7. Yêu cầu về hồ sơ giấy tờ:
Tổ chức đấu giá chịu trách nhiệm đối với thông tin, các giấy tờ, tài liệu chứng minh trong hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn của mình.
Người có khoản nợ đấu giá không yêu cầu tổ chức đấu giá khoản nợ nộp bản chính hoặc bản sao có chứng thực các hồ sơ, tài liệu chứng minh trong thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá khoản nợ nhưng được quyền yêu cầu Tổ chức đấu giá sau khi đã được lựa chọn sao y chứng thực một số giấy tờ mà Người có khoản nợ đấu giá thầy cần.
8. Yêu cầu về chào phí bán đấu giá:
Phí bán đấu giá: báo giá trọn gói (đã bao gồm thuế GTGT, chưa bao gồm lệ phí công chứng, chi phí đăng quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng).
9. Thời gian địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia:
Thời gian nhận hồ sơ: Trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày đăng thông báo trên cổng thông tin điện tử Quốc Gia về đấu giá khoản nợ.
Nộp hồ sơ đăng ký tại: Phòng Xử lý nợ - Agribank Chi nhánh Trung tâm Sài Gòn
Địa chỉ: 28-30-32 Mạc Thị Bưởi, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.Hồ Chí Minh.
ĐTDĐ: 0914.01.10.82; (028) 3823 1880 - 401 Fax: (028) 3824 5395
Cán bộ liên hệ: Ông Phí Văn Hiệp, Cán bộ quản lý khoản vay Phòng Xử lý nợ Agribank Chi nhánh Trung tâm Sài Gòn.


