Agribank AMC đăng thông tin bán đấu giá khoản nợ

12/06/2020

1. Tổ chức đấu giá khoản nợ:

Công ty Đấu giá Hợp danh Vạn Thành An - Địa chỉ: Số 3 Lý Văn Phức, Phường Tân Định, Quận 1, Tp. HCM. 

2. Bên có khoản nợ đấu giá:

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Xuyên Á (Agribank Chi nhánh Xuyên Á) 
Đại diện bên có khoản nợ đấu giá: Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và Khai thác tài sản NHNo&PTNT Việt Nam (Agribank AMC LTD) - địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà C3, Số 194 Đường Giải Phóng, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, TP.Hà Nội.

3. Khoản nợ đấu giá: 

3.1 Toàn bộ các khoản nợ của Công ty TNHH Quản lý và xây dựng Quang Trung tại Agribank CN Xuyên Á theo hợp đồng tín dụng số 6150LAV201400305 ngày 27/06/2014 và 6150LAV201400469 ngày 30/09/2014.

3.2 Toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Gia Đình Cuộc Sống tại Agribank CN Xuyên Á theo hợp đồng tín dụng số 6150LAV201400037 ngày 27/01/2014 và Phụ lục HĐTD số 6150LAV201400037.01 ngày 30/01/2015.

3.3 Toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH CNCS Sao Thái Dương tại Agribank Chi nhánh Xuyên Á theo hợp đồng tín dụng số 6150LAV201400345 ngày 17/07/2014.

3.4 Toàn bộ khoản nợ của Công ty CPKN Sao Thái Dương tại Agribank Chi nhánh Xuyên Á theo hợp đồng cấp tín dụng hạn mức số 6150LAV201400463 ngày 25/09/2014.

4. Thông tin về khoản nợ:

4.1 Giá trị ghi sổ khoản nợ (tạm tính đến ngày 31/05/2020) của Công ty TNHH Quản lý và xây dựng Quang Trung là: 22.042.201.384 đồng; Trong đó:
+    Dư nợ gốc    : 12.237.375.083 đồng.
+    Nợ lãi    :   9.804.826.301 đồng (tạm tính đến ngày 31/05/2020).

4.2 Giá trị ghi sổ khoản nợ (tạm tính đến ngày 31/05/2020) của Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Gia Đình Cuộc Sống là: 10.113.463.892 đồng; Trong đó:
+    Dư nợ gốc    : 5.700.000.000 đồng.
+    Nợ lãi    : 4.413.463.892 đồng (tạm tính đến ngày 31/05/2020).

4.3 Giá trị ghi sổ khoản nợ (tạm tính đến ngày 31/05/2020) của Công ty TNHH CNCS Sao Thái Dương là: 105.115.786.758 đồng; Trong đó:
+    Dư nợ gốc    : 60.676.799.992 đồng.
+    Nợ lãi    : 44.438.986.766 đồng (tạm tính đến ngày 31/05/2020).

4.4 Giá trị ghi sổ khoản nợ (tạm tính đến ngày 31/05/2020) của Công ty CPKN Sao Thái Dương là: 63.072.260.705 đồng; Trong đó:
+    Dư nợ gốc    : 34.248.945.000 đồng.
+    Nợ lãi    : 28.823.315.705 đồng (tạm tính đến ngày 31/05/2020).

(Lưu ý: Tiền lãi của khoản nợ vẫn tiếp tục phát sinh kể từ ngày 01/06/2020)

5. Thông tin về tài sản bảo đảm: 

5.1 Tài sản bảo đảm khoản nợ của Công ty TNHH Quản lý và xây dựng Quang Trung:

a.    Tài sản bảo đảm: Hệ thống xử lý nước thải, vật tư thiết bị nhà xưởng (chi tiết theo hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số 6150LCP201400241).

b.    Tình trạng pháp lý:
-    Hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số 6150LCP201400241, được Văn phòng công chứng quận 12 chứng nhận ngày 27/06/2014; Số công chứng: 005017; Quyển số: 06.
-    Các hồ sơ, chứng từ mua bán tài sản bảo đảm.

5.2 Tài sản bảo đảm khoản nợ của Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Gia Đình Cuộc Sống:

a.    Tài sản bảo đảm: Công trình nhà máy cao su, bao gồm 31 cụm máy móc thiết bị (chi tiết theo hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số 6150LCP201400029).

b.    Tình trạng pháp lý:
-    Hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số 6150LCP201400029, được Văn phòng công chứng quận 12 chứng nhận ngày 30/01/2015; Số công chứng: 001454; Quyển số: 01.
-    Các hồ sơ nguồn gốc và chứng từ mua bán tài sản bảo đảm.

5.3 Tài sản bảo đảm khoản nợ của Công ty TNHH CNCS Sao Thái Dương:

5.3.1. Tài sản bảo đảm theo hợp đồng thế chấp tài sản số 6150LCP201300122:

a.    Tài sản bảo đảm: Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại xã Đông Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận (theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BB573669; Số vào sổ cấp GCN số CT00994 do UBND tỉnh Bình Thuận cấp ngày 01/10/2010).
-    Thửa đất
+    Thửa đất số: 15; Tờ bản đồ số: 2.
+    Diện tích: 24.796 m2.
+    Hình thức sử dụng: riêng 24.796 m2.
+    Mục đích sử dụng: Đất cơ sở SXKD.
+    Thời hạn sử dụng: đến ngày 27/08/2059.
+    Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
-    Công trình xây dựng khác: Nhà máy cao su.
Hạng mục công trình    Diện tích xây dựng
m2    Diện tích sàn hoặc công suất    Kết cấu chủ yếu    Cấp công trình    Số tầng
Văn phòng    187.6    473.9    Tường gạch, khung và sàn BTCT, mái tole    Cấp 4    3
Nhà xưởng    5935    5935    Tường gạch và tole, khung thép, mái tole    Cấp 2    1
Xưởng cơ điện và nhà ăn    915.04    915.04    Tường gạch, khung và sàn BTCT, mái tole    Cấp 3    1

b.    Tình trạng pháp lý: 
-    Hợp đồng thế chấp tài sản số 6150LCP201300122, được văn phòng công chứng Viễn Đông chứng nhận ngày 01/04/2013; Số công chứng: 00636; Quyển số: 01TP/CC-SCC. Đăng ký GDBĐ ngày 01/04/2013 tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Bình Thuận.
-    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BB573669; Số vào sổ cấp GCN số CT00994 do UBND tỉnh Bình Thuận cấp ngày 01/10/2010.

5.3.2. Tài sản bảo đảm theo hợp đồng thế chấp tài sản số 6150LCP201200679:

a.    Tài sản bảo đảm 1: Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại khu vực đất Ông Ngợi, xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận (theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BI828856; Số vào sổ cấp GCN số CH11953 do UBND huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận cấp ngày 09/05/2012, cập nhật thay đổi ngày 26/11/2012).
+    Thửa đất số: 01; 
+    Tờ bản đồ số: 35/2011.
+    Diện tích: 7.270,6 m2.
+    Hình thức sử dụng: riêng 7.270,6 m2.
+    Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+    Thời hạn sử dụng: đến 2062.
+    Nguồn gốc sử dụng đất: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

b.    Tài sản bảo đảm 2: Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại khu vực đất Ông Ngợi, xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận (theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BI828857; Số vào sổ cấp GCN số CH12037 do UBND huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận cấp ngày 09/05/2012, cập nhật thay đổi ngày 26/11/2012).
+    Thửa đất số: 09; 
+    Tờ bản đồ số: 35/2011.
+    Diện tích: 45.596,8 m2.
+    Hình thức sử dụng: riêng 45.596,8 m2.
+    Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+    Thời hạn sử dụng: đến 2062.
+    Nguồn gốc sử dụng đất: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

c.    Tài sản bảo đảm 3: Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại khu vực đất Ông Ngợi, xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận (theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BI828858; Số vào sổ cấp GCN số CH12038 do UBND huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận cấp ngày 09/05/2012, cập nhật thay đổi ngày 26/12/2012).
+    Thửa đất số: 21; 
+    Tờ bản đồ số: 35/2011.
+    Diện tích: 25.965,1 m2.
+    Hình thức sử dụng: riêng 25.965,1 m2.
+    Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+    Thời hạn sử dụng: đến 2062.
+    Nguồn gốc sử dụng đất: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

d.    Tình trạng pháp lý: 
-    Hợp đồng thế chấp tài sản số 6150LCP201200679, được UBND xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận chứng thực ngày 06/12/2012; Số 62; Quyển số: 01TP/CC-SCT/HĐGD. Đăng ký GDBĐ ngày 06/02/2012 tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.
-    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BI828856; Số vào sổ cấp GCN số CH11953 do UBND huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận cấp ngày 09/05/2012, cập nhật thay đổi ngày 26/11/2012.
-    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BI828857; Số vào sổ cấp GCN số CH12037 do UBND huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận cấp ngày 09/05/2012, cập nhật thay đổi ngày 26/11/2012.
-    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BI828858; Số vào sổ cấp GCN số CH12038 do UBND huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận cấp ngày 09/05/2012, cập nhật thay đổi ngày 26/12/2012.

5.3.3.Tài sản bảo đảm theo hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số 6150LCP201300265:

a.    Tài sản bảo đảm: Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh (theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BA370510; Số vào sổ cấp GCN số CH00002 do UBND Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh cấp ngày 22/12/2009).
-    Thửa đất:
+    Thửa đất số: 68; 
+    Tờ bản đồ số: 18.
+    Diện tích: 94,2 m2.
+    Hình thức sử dụng: riêng 94,2 m2.
+    Mục đích sử dụng: Đất ở đô thị.
+    Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
-    Nhà ở:
+    Diện tích xây dựng: 63,6 m2.
+    Diện tích sàn: 304,8 m2.
+    Kết cấu: Tường gạch, khung cột bê tông, sàn BTCT, mái ngói + BTCT.
+    Cấp (Hạng): Cấp 3.
+    Số tầng: 04 tầng + lửng.
+    Thời hạn sử dụng: Lâu dài.

b.    Tình trạng pháp lý:
-    Hợp đồng thế chấp tài sản của bên thứ ba số 6150LCP201300265, được Văn phòng công chứng Nguyễn Thị Tạc chứng nhận ngày 18/06/2013; Số công chứng: 009319; Quyển số: 02TP/CC/HĐGD. Đăng ký GDBĐ ngày 18/06/2013 tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh.
-    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BA370510; Số vào sổ cấp GCN số CH00002 do UBND Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh cấp ngày 22/12/2009.

5.3.4. Tài sản bảo đảm theo hợp đồng thế chấp tài sản số 6150LCP201300060.

a.    Tài sản bảo đảm: Hệ thống máy móc thiết bị sản xuất cao su, bao gồm 31 cụm máy móc thiết bị (chi tiết theo hợp đồng thế chấp tài sản số 6150LCP201300060).

b.    Tình trạng pháp lý:
-    Hợp đồng thế chấp tài sản số 6150LCP201300060, được Văn phòng công chứng Nguyễn Thị Tạc chứng nhận ngày 20/02/2013; Số công chứng: 002020; Quyển số: 01TP/CC-SCC/HĐGD. Đăng ký GDBĐ ngày 22/02/2013 tại Trung tâm đăng ký giao dịch tài sản tại Tp. Hồ Chí Minh.
-    Các hồ sơ nguồn gốc và chứng từ mua bán tài sản bảo đảm.

5.4 Tài sản bảo đảm khoản nợ của Công ty CPKN Sao Thái Dương:

5.4.1.Tài sản bảo đảm theo Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của bên thứ ba số 2409/HDBL/2008.1 (6150LCP201100014):

a.    Tài sản bảo đảm 1: Quyền sử dụng đất tại xã Đức Tài, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận (theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số P783456; Số vào sổ cấp GCN: 04244QSDĐ/207/QĐ.UB.ĐL do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 29/12/1999)
+    Thửa đất số: 73 và 74. 
+    Tờ bản đồ số: 08B.
+    Diện tích: 22.420 m2.
+    Mục đích sử dụng: đất trồng cây lâu năm.
+    Thời hạn sử dụng: tháng 12/2049.

b.    Tài sản bảo đảm 2: Quyền sử dụng đất tại xã Đức Tài, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận (theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số P783460; Số vào sổ cấp GCN: 04245QSDĐ/207/QĐ.UB.ĐL do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 29/12/1999)
+    Thửa đất số: 48.
+    Tờ bản đồ số: 08B
+    Diện tích: 32.900 m2.
+    Mục đích sử dụng: đất trồng cây lâu năm.
+    Thời hạn sử dụng: tháng 12/2049.

c.    Tài sản bảo đảm 3: Quyền sử dụng đất tại xã Đức Tài, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận (theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số P783458; Số vào sổ cấp GCN: 04247QSDĐ/207/QĐ.UB.ĐL do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 29/12/1999)
+    Thửa đất số: 49; 
+    Tờ bản đồ số: 08B.
+    Diện tích: 58.720 m2.
+    Mục đích sử dụng: đất trồng cây lâu năm.
+    Thời hạn sử dụng: tháng 12/2049.

d.    Tài sản bảo đảm 4: Quyền sử dụng đất tại xã Đức Tài, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận (theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số P783457; Số vào sổ cấp GCN: 04242QSDĐ/207/QĐ.UB.ĐL do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 29/12/1999)
+    Thửa đất số: 51.
+    Tờ bản đồ số: 08B.
+    Diện tích: 35.450 m2.
+    Mục đích sử dụng: đất trồng cây lâu năm.
+    Thời hạn sử dụng: tháng 12/2049.

e.    Tài sản bảo đảm 5: Quyền sử dụng đất tại xã Đức Hạnh, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận (theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số W713505; Số vào sổ cấp GCN: 05196QSDĐ/301/HĐCN do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 18/06/2003).
+    Thửa đất số: 22; 23 và 25.
+    Tờ bản đồ số: 08B.
+    Diện tích: 39.454 m2.
+    Mục đích sử dụng: đất trồng cây lâu năm.
+    Thời hạn sử dụng: tháng 12/2049.

f.    Tài sản bảo đảm 6: Quyền sử dụng đất tại xã Đức Tài, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận (theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số P783459; Số vào sổ cấp GCN: 04246QSDĐ/207/QĐ.UB.ĐL do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 29/12/1999)
+    Thửa đất số: 50; 
+    Tờ bản đồ số: 08B.
+    Diện tích: 37.000 m2.
+    Mục đích sử dụng: đất trồng cây lâu năm.
+    Thời hạn sử dụng: tháng 12/2049.
•    Tình trạng pháp lý:
-    Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của bên thứ ba số 2409/HDBL/2008.1, được UBND xã Đức Hạnh, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận chứng thực ngày 24/10/2008; Số chứng thực: 283; Quyển số: 01TP/CC-SCC/HĐGD. Đăng ký GDBĐ ngày 27/10/2008 tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.
-    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số P783456; Số vào sổ cấp GCN: 04244QSDĐ/207/QĐ.UB.ĐL do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 29/12/1999.
-    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số P783460; Số vào sổ cấp GCN: 04245QSDĐ/207/QĐ.UB.ĐL do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 29/12/1999.
-    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số P783458; Số vào sổ cấp GCN: 04247QSDĐ/207/QĐ.UB.ĐL do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 29/12/1999.
-    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số P783457; Số vào sổ cấp GCN: 04242QSDĐ/207/QĐ.UB.ĐL do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 29/12/1999.
-    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số W713505; Số vào sổ cấp GCN: 05196QSDĐ/301/HĐCN do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 18/06/2003.
-    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số P783459; Số vào sổ cấp GCN: 04246QSDĐ/207/QĐ.UB.ĐL do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 29/12/1999.

5.4.2.Tài sản bảo đảm theo Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của bên thứ ba số 2409.01/HDBL/2008.7 (6150LCP201100018):

a.    Tài sản bảo đảm: Quyền sử dụng đất tại xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận (theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số L974255; Số vào sổ cấp GCN: 01159/QSDĐ/214/QĐ/UB-ĐL do UBND huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận cấp ngày 23/09/1998).
+    Thửa đất số: 05; 06 và 07.
+    Tờ bản đồ số: 39.
+    Diện tích: 135.200 m2.
+    Mục đích sử dụng: đất trồng cây lâu năm.
+    Thời hạn sử dụng: tháng 09/2048.

b.    Tình trạng pháp lý:
-    Hợp đồng thế chấp QSD đất của bên thứ ba số 2409.01/HDBL/2008.7, được UBND xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận chứng thực ngày 24/10/2008; Số chứng thực: 255; Quyển số: 01.TP/CC-SCT/HĐGD. Đăng ký GDBĐ ngày 27/10/2008 tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.
-    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số L974255; Số vào sổ cấp GCN: 01159/QSDĐ/214/QĐ/UB-ĐL do UBND huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận cấp ngày 23/09/1998.

5.4.3.Tài sản bảo đảm theo Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của bên thứ ba số 0907.01/HĐBL/2008:
a.    Tài sản bảo đảm: Quyền sử dụng đất tại Thôn 3, xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận (theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AI164355; Số vào sổ cấp GCN: H00230/01158/214QĐ/98 do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 18/06/2007)
+    Thửa đất số: 04A. 
+    Tờ bản đồ số: 39.
+    Diện tích: 30.300 m2.
+    Hình thức sử dụng: riêng 30.300 m2.
+    Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+    Thời hạn sử dụng: đến tháng 09/2048.
+    Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước công nhận QSDĐ.
b.    Tình trạng pháp lý:
-    Hợp đồng thế chấp QSD đất của bên thứ ba số 0907.01/HĐBL/2008, được UBND xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận chứng thực ngày 18/07/2008; Số chứng thực: 194; Quyển số: 01TP/CC-SCT/HĐGD. Đăng ký GDBĐ ngày 18/07/2008 tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.
-    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AI164355; Số vào sổ cấp GCN: H00230/01158/214QĐ/98 do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 18/06/2007

5.4.4.Tài sản bảo đảm theo Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của bên thứ ba số 0907.02/HĐBL/2008 (6150LCP201100015):
a.    Tài sản bảo đảm: Quyền sử dụng đất tại Thôn 3, xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận (theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AI164358; Số vào sổ cấp GCN: H00229/01160/214QĐ/98 do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 18/06/2007)
+    Thửa đất số: 09. 
+    Tờ bản đồ số: 39.
+    Diện tích: 140.000 m2.
+    Hình thức sử dụng: riêng 140.000 m2.
+    Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+    Thời hạn sử dụng: đến tháng 09/2048.
+    Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước công nhận QSDĐ.
b.    Tình trạng pháp lý:
-    Hợp đồng thế chấp QSD đất của bên thứ ba số 0907.02/HĐBL/2008, được UBND xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận chứng thực ngày 18/07/2008; Số chứng thực: 193; Quyển số: 01TP/CC-SCT/HĐGD. Đăng ký GDBĐ ngày 18/07/2008 tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.
-    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AI164358; Số vào sổ cấp GCN: H00229/01160/214QĐ/98 do UBND huyện Đức Linh cấp ngày 18/06/2007.

5.4.5.Tài sản bảo đảm theo Hợp đồng thế chấp tài sản số 6150LCP201200465:
a.    Tài sản bảo đảm: Hệ thống máy móc thiết bị sản xuất cao su, bao gồm 09 loại máy móc thiết bị (chi tiết theo hợp đồng thế chấp tài sản số 6150LCP201200465).
b.    Tình trạng pháp lý:
-    Hợp đồng thế chấp tài sản số 6150LCP201200465, được Văn phòng công chứng Nguyễn Thị Tạc chứng nhận ngày 17/08/2012; Số công chứng: 008574; Quyển số: 02TP/CC-SCC-HĐGD. Đăng ký GDBĐ ngày 21/08/2012 tại Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản tại Tp. Hồ Chí Minh.
-    Các hồ sơ nguồn gốc và chứng từ mua bán tài sản bảo đảm.

6. Các thông tin khác về khoản nợ, tài sản bảo đảm: 
-    Tham khảo hồ sơ của các khoản nợ tại Agribank Chi nhánh Xuyên Á, Agribank AMC LTD.

7. Người có khoản nợ đấu giá, nguồn gốc, tình trạng pháp lý của khoản nợ và giấy tờ kèm th

7.1 Người có khoản nợ đấu giá: Agribank Chi Nhánh Xuyên Á.
-    Địa chỉ trụ sở: 2025/2A Quốc lộ 1A, phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh.
7.2 Người được Agribank Chi nhánh Xuyên Á ủy quyền xử lý khoản nợ: Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.
-    Địa chỉ trụ sở: Tầng 5, tòa nhà C3, số 194 đường Giải Phóng, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.
(Agribank AMC LTD được quyền xử lý khoản nợ theo các hợp đồng dịch vụ xử lý nợ ký giữa Agribank AMC LTD và Agribank Chi nhánh Xuyên Á).
7.3 Nguồn gốc, tình trạng pháp lý khoản nợ đấu giá: 
-    Là khoản vay của Công ty TNHH Quản lý và xây dựng Quang Trung tại Agribank Chi nhánh Xuyên Á theo hợp đồng tín dụng số 6150LAV201400305 ngày 27/06/2014 và 6150- LAV-201400469 ngày 30/09/2014.
-    Là khoản vay của Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Gia Đình Cuộc Sống tại Agribank Chi nhánh Xuyên Á theo hợp đồng tín dụng số 6150LAV201400037 ngày 27/01/2014 và Phụ lục HĐTD số 6150LAV201400037.01 ngày 30/01/2015.
-    Là khoản vay của Công ty TNHH CNCS Sao Thái Dương tại Agribank Chi nhánh Xuyên Á theo hợp đồng tín dụng số 6150-LAV-201400345 ngày 17/07/2014.
-    Là khoản vay của Công ty CPKN Sao Thái Dương tại Agribank Chi nhánh Xuyên Á theo hợp đồng cấp tín dụng hạn mức số 6150-LAV-201400463 ngày 25/09/2014.
Hiện tại các khoản vay đã bị quá hạn nhiều ngày và chuyển sang nhóm nợ xấu do Bên vay vốn vi phạm nghĩa vụ trả nợ.
7.4 Hồ sơ pháp lý kèm theo:    
-    Hợp đồng tín dụng số 6150LAV201400305 ngày 27/06/2014 và 6150- LAV-201400469 ngày 30/09/2014.
-    Hợp đồng tín dụng số 6150LAV201400037 ngày 27/01/2014 và Phụ lục HĐTD số 6150LAV201400037.01 ngày 30/01/2015.
-    Hợp đồng tín dụng số 6150-LAV-201400345 ngày 17/07/2014.
-    Hợp đồng cấp tín dụng hạn mức số 6150-LAV-201400463 ngày 25/09/2014.
-    Các hồ sơ khác như: hợp đồng bảo đảm và hồ sơ pháp lý của tài sản (nêu tại Điều 5 của Thông báo này). 
-    HĐ dịch vụ xử lý nợ số 179/2020/HĐDV/AMC-CNXA ngày 26/02/2020.
-    HĐ dịch vụ xử lý nợ số 180/2020/HĐDV/AMC-CNXA ngày 26/02/2020.
-    HĐ dịch vụ xử lý nợ số 181/2020/HĐDV/AMC-CNXA ngày 26/02/2020.
-    HĐ dịch vụ xử lý nợ số 182/2020/HĐDV/AMC-CNXA ngày 26/02/2020. 
-    Văn bản số 948/NHNoXA-TD ngày 25/05/2020 của Agribank Chi nhánh Xuyên Á, về việc thông báo giá khởi điểm bán đấu giá của 4 Công ty tại Agribank Chi nhánh Xuyên Á.

8. Hiện trạng khoản nợ đấu giá: 
Toàn bộ các khoản nợ được đấu giá theo nguyên trạng (bao gồm khoản nợ, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức có sao bán vậy. Người tham gia đấu giá khoản nợ có trách nhiệm xem xét, tìm hiểu các hồ sơ khoản nợ, tài sản bảo đảm và tự xác định tình trạng của khoản nợ theo hiện trạng thực tế, các hồ sơ pháp lý của khoản nợ, đồng thời tự xem xét, tìm hiểu tình trạng thực tế của các tài sản bảo đảm cho khoản nợ. Nếu đồng ý tham gia đấu giá có nghĩa là người tham gia đấu giá đã chấp nhận mọi rủi ro đối với việc mua khoản nợ đấu giá nêu trên; Agribank Chi nhánh Xuyên Á, Agribank AMC LTD và Công ty đấu giá hợp danh Vạn Thành An không chịu trách nhiệm đối với bất cứ rủi ro nào phát sinh đối với khoản nợ kể từ thời điểm khoản nợ được đấu giá thành công.

9. Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ: 
9.1 Giá khởi điểm để đấu giá toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH Quản lý và xây dựng Quang Trung: 22.042.201.384 đồng (Bằng chữ: Hai mươi hai tỷ, không trăm bốn mươi hai triệu, hai trăm lẻ một nghìn, ba trăm tám mươi bốn đồng).
9.2 Giá khởi điểm để đấu giá toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Gia Đình Cuộc Sống: 10.113.463.892 đồng (Bằng chữ: Mười tỷ, một trăm mười ba triệu, bốn trăm sáu mươi ba nghìn, tám trăm chín mươi hai đồng).
9.3 Giá khởi điểm để đấu giá toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH CNCS Sao Thái Dương: 105.115.786.758  đồng (Bằng chữ: Một trăm lẻ năm tỷ, một trăm mười lăm triệu, bảy trăm tám mươi sáu nghìn, bảy trăm năm mươi tám đồng).
9.4 Giá khởi điểm để đấu giá toàn bộ khoản nợ của Công ty CPKN Sao Thái Dương: 63.072.260.705 đồng (Bằng chữ: Sáu mươi ba tỷ, không trăm bảy mươi hai triệu, hai trăm sáu mươi nghìn, bảy trăm lẻ năm đồng).
(Giá khởi điểm đấu giá các khoản nợ chưa bao gồm các loại thuế, phí và nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật).

10. Thời gian, địa điểm xem xét hồ sơ khoản nợ đấu giá: từ ngày 03/06/2020 đến 19/06/2020 (trong giờ hành chính) tại Công ty Đấu giá Hợp danh Vạn Thành An – Đ/c: số 3 Lý Văn Phức, P.Tân Định, Quận 1, Tp.HCM hoặc Agribank – C/n Xuyên Á – Đ/c: số 2025/2A Quốc lộ 1A, P.Đông Hưng Thuận, Quận 12, Tp. HCM.

11. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày 03/06/2020 đến 16 giờ 30 phút ngày 19/06/2020 (trong giờ hành chánh) tại Công ty Đấu giá Hợp danh Vạn Thành An - Địa chỉ: số 3 Lý Văn Phức, P.Tân Định, Quận 1, Tp. HCM.
Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: 500.000 đồng/01 bộ hồ sơ/khoản nợ.

12. Tiền đặt trước: 10% giá khởi điểm bán đấu giá với từng khoản nợ.

13. Bước giá: 20.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai mươi triệu đồng).

14. Điều kiện, đối tượng và cách thức đăng ký tham gia đấu giá:
- Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: là các tổ chức, cá nhân không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 4, Điều 38 của Luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 và phù hợp theo quy định tại Nghị quyết số 42/2017/QH14, về thí điểm xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng, được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/06/2017 và các quy định khác về bán khoản nợ đều được đăng ký tham gia đấu giá.
Bước 1: Khách hàng đăng ký tham gia đấu giá đến đúng thời gian, địa điểm bán hồ sơ, nhận đăng ký tham gia đấu giá để mua hồ sơ, đăng ký tham gia đấu giá và nộp kèm những giấy tờ sau: 
Đối với tổ chức:
-    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao gần nhất).
-    Biên bản họp HĐTV/HĐQT thống nhất v/v mua tài sản đấu giá.
-    Giấy ủy quyền làm thủ tục đăng ký tham gia đấu giá tài sản trong trường hợp ủy quyền cho người khác làm thủ tục đăng ký tham gia đấu giá (bản chính) và Chứng minh nhân dân của người nhận ủy quyền (bản sao y hoặc photo có bản chính để đối chiếu)
-    Giấy ủy quyền tham gia đấu giá tài sản trong trường hợp ủy quyền cho người khác tham gia đấu giá (bản chính) và Chứng minh nhân dân của người nhận ủy quyền (bản sao y hoặc photo có bản chính để đối chiếu).
-    Đơn đăng ký tham gia đấu giá tài sản (theo mẫu).
-    Danh sách đăng ký người đi kèm (nếu có).
-    Các giấy tờ liên quan đến việc đủ điều kiện mua tài sản bán đấu giá theo quy định pháp luật.
Đối với cá nhân:
-    CMND của người tham gia đấu giá (bản phô tô).
-    Sổ hộ khẩu (bản phô tô).
-    Đơn đăng ký tham gia đấu giá tài sản (theo mẫu).
Bước 2:  Nộp hồ sơ tham gia đấu giá và nhận lại biên nhận hồ sơ.
Bước 3: Nộp số tiền đặt trước theo thông báo này
Bước 4: Nộp lại chứng từ đã nộp tiền đặt trước trong thời hạn nộp tiền đặt trước.
Lưu ý: Nếu thiếu chứng từ đã nộp tiền đặt trước sẽ không đủ điều kiện tham gia đấu giá.
15. Thời gian, phương thức nộp tiền đặt trước: 
- Thời gian nộp tiền đặt trước: từ ngày 17/6/2020 đến hết ngày 19/6/2020 (trong giờ hành chính). 
- Hình thức: Chuyển khoản vào tài khoản của Công ty Đấu giá Hợp danh Vạn Thành An.
+ Tên tài khoản: Công ty Đấu giá Hợp danh Vạn Thành An.
+ Số tài khoản: 6150.2010.20437 mở tại Agribank Chi nhánh Xuyên Á.  

16. Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: 
- Thời gian tổ chức đấu giá: bắt đấu vào lúc 09 giờ 00 phút, ngày 22/06/2020 cho đến khi lần lượt đấu giá xong từng khoản nợ (đấu giá lần lượt từng khoản nợ, theo thứ tự khoản nợ
- Địa điểm: tại Công ty Đấu giá Hợp danh Vạn Thành An – Địa chỉ: số 3 Lý Văn Phức, P.Tân Định, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.

17. Thời gian, phương thức thanh toán tiền mua khoản nợ và ký hợp đồng mua bán khoản nợ đấu giá.
17.1 Giao kết hợp đồng mua bán khoản nợ đấu giá
- Kết quả đấu giá khoản nợ là căn cứ để các bên ký kết hợp đồng mua bán khoản nợ đấu giá;
- Người trúng đấu giá được coi như chấp nhận giao kết hợp đồng mua bán khoản nợ đấu giá kể từ thời điểm đấu giá viên công bố người trúng đấu giá, trừ trường hợp người trúng đấu giá từ chối ký biên bản đấu giá quy định tại khoản 3 Điều 44 của Luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14, hoặc từ chối kết quả trúng đấu giá quy định tại Điều 51 của Luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14. Kể từ thời điểm này, quyền và nghĩa vụ của các bên được thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan;
- Trình tự, thủ tục, thẩm quyền phê duyệt kết quả đấu giá khoản nợ được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.
17.2 Thời hạn ký hợp đồng mua bán khoản nợ đấu giá và thời hạn, phương thức thanh toán tiền mua khoản nợ đấu giá.
a)    Thời hạn ký hợp đồng mua bán khoản nợ: Trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày đấu giá thành, người mua trúng đấu giá khoản nợ phải ký hợp đồng mua bán khoản nợ đã đấu giá thành với bên có khoản nợ đấu giá.
b)     Thời hạn thanh toán tiền mua khoản nợ đấu giá:
-    Số tiền trả trước để thực hiện hợp đồng: Trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày ký hợp đồng mua bán khoản nợ đấu giá, người mua được khoản nợ đấu giá phải thanh toán số tiền tối thiểu (đã bao gồm số tiền đặt cọc) là 30% số tiền mua khoản nợ đấu giá và khoản tiền này sẽ không được hoàn lại nếu người trúng đấu giá không tiếp tục thực hiện theo cam kết. 
-    Trong thời hạn 45 (bốn mươi lăm) ngày, kể từ ngày ký hợp đồng mua bán khoản nợ, người mua khoản nợ đấu giá phải thanh toán đủ 100% số tiền để mua khoản nợ đấu giá theo hợp đồng mua bán khoản nợ đã ký, vào tài khoản của Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Xuyên Á. Quá thời hạn thanh toán tiền mua khoản nợ mà người mua khoản nợ đấu giá không thanh toán đủ số tiền mua khoản nợ theo hợp đồng mua bán khoản nợ đã ký thì sẽ mất toàn bộ số tiền đã trả để mua khoản nợ và số tiền này sẽ thuộc về người có khoản nợ đấu giá.
c)    Phương thức thanh toán: Chuyển khoản. 
Người mua khoản nợ đấu giá có nghĩa vụ chuyển toàn bộ số tiền mua khoản nợ vào tài khoản của Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Xuyên Á, theo số tài khoản: 459901 tại Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Xuyên Á. 
d)    Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày đấu giá thành khoản nợ, Công ty đấu giá hợp danh Vạn Thành An sẽ chuyển toàn bộ số tiền đặt trước của người trúng đấu giá cho Agribank Chi nhánh Xuyên Á. 

18. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: 
- Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.
- Phương thức trả giá lên, bán một lần toàn bộ khoản nợ.
Để biết thông tin vui lòng liên hệ tại: Công ty Đấu giá Hợp danh Vạn Thành An – Địa chỉ: Số 3 Lý Văn Phức, P.Tân Định, Quận 1, TP.HCM. Điện thoại: 028.3820.4858 - 0948.68.99.86

 

2019 Bản quyền thuộc về Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Hội sở: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội
Theo dõi chúng tôi