Web Content Viewer
1. Đơn vị có tài sản bán đấu giá:
Tên đơn vị: Agribank Chi nhánh Trung Tâm Sài Gòn.
Địa chỉ: 28-30-32 Mạc Thị Bưởi, Phường Sài Gòn, Tp.Hồ Chí Minh.
2. Tài sản bán đấu giá: bán đấu giá đồng thời 04 tài sản là bất động sản, chi tiết như sau:
Tài sản 1: Quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 2024, tờ bản đồ số: 2, địa chỉ: Ấp 2, xã Mỹ Phú, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CG 984334, số vào sổ cấp GCN: CH 03160 do UBND huyện Thủ Thừa, tình Long An cấp ngày 23/01/2018. Chủ tài sản: Ông Võ Hoàng Nhân và bà Nguyễn Thị Nga. Chi tiết như sau:
- Thửa đất số: 2024 Tờ bản đồ số: 2
- Địa chỉ: Ấp 2, xã Mỹ Phú, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
- Diện tích: 624,8 m2 (bằng chữ: Sáu trăm hai mươi bốn phẩy tám mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất
Tài sản 2: Quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 1998, tờ bản đồ số: 2, địa chỉ: Ấp 2, xã Mỹ Phú, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CĐ 208151, số vào sổ cấp GCN: CS02538 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 08/6/2016, cập nhật bổ sung ngày 27/4/2022. Chủ tài sản: Ông Võ Hoàng Nhân và bà Nguyễn Thị Nga. Cụ thể:
- Thửa đất số: 1998 Tờ bản đồ số: 2
- Địa chỉ: Ấp 2, xã Mỹ Phú, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
- Diện tích: 327 m2 (bằng chữ: Ba trăm hai mươi bảy mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
Tài sản 3: Quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 2160, tờ bản đồ số: 2, địa chỉ: Ấp 2, xã Mỹ Phú, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 620695, số vào sổ cấp GCN: CS04570 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 28/02/2020 . Chủ tài sản: Ông Võ Hoàng Nhân và bà Nguyễn Thị Nga. Cụ thể:
- Thửa đất số: 2160 Tờ bản đồ số: 2
- Địa chỉ: Ấp 2, xã Mỹ Phú, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
- Diện tích: 144,7m2 (bằng chữ: Một trăm bốn mươi bốn phẩy bảy mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất chuyên trồng lúa nước
- Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2063
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ không thu tiền sử dụng đất.
Tài sản 4: Quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 1712, tờ bản đồ số: 2, địa chỉ: Ấp 2, xã Mỹ Phú, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE 346310, số vào sổ cấp GCN: CH06027 do UBND huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An cấp ngày 01/3/2023 . Chủ tài sản: Ông Võ Hoàng Nhân và bà Nguyễn Thị Nga. Cụ thể:
- Thửa đất số: 1712 Tờ bản đồ số: 2
- Địa chỉ: Ấp 2, xã Mỹ Phú, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
- Diện tích: 242,8m2 (bằng chữ: Hai trăm bốn mươi hai phẩy tám mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất
3. Giá khởi điểm bán đấu giá tài sản: 14.041.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười bốn tỷ không trăm bốn mươi mốt triệu đồng).
4. Mục đích bán đấu giá: Bán đấu giá công khai tài sản bảo đảm để thu hồi nợ.
5. Tiêu chí lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản:
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
|
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
||
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
|
1. |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5,0 |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3,0 |
|
Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2,0 |
|
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
|
Ill |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
4,0 |
||
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3,0 |
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
|
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
|
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5,0 |
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3,0 |
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) |
8,0 |
|
1. |
Đã từng ký hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó. |
3,0 |
|
2. |
Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá (trường hợp có nhiều tài sản đấu giá ở nhiều tỉnh, thành phố khác nhau thì chỉ cần trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá ở một trong số tỉnh, thành phố đó), không bao gồm trụ sở chi nhánh. |
2,0 |
|
3. |
Sắp xếp hồ sơ tham gia lựa chọn tổ chức đấu giá theo thứ tự như Phụ lục 01 của Thông tư 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp; Tổ chức hành nghề đấu giá có khả năng tài chính tạm ứng các chi phí liên quan trong quá trình tổ chức đấu giá tài sản, được hoàn lại sau khi đấu giá thành hoặc thỏa thuận thanh lý hợp đồng. |
3,0 |
|
Tổng số điểm |
100 |
|
6. Yêu cầu về hồ sơ giấy tờ:
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản chịu trách nhiệm đối với thông tin, các giấy tờ, tài liệu chứng minh trong hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn của mình.
Người có tài sản đấu giá không yêu cầu tổ chức hành nghề đấu giá tài sản nộp bản chính hoặc bản sao có chứng thực các hồ sơ, tài liệu chứng minh trong thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản nhưng được quyền yêu cầu Tổ chức hành nghề đấu giá sau khi đã được lựa chọn sao y chứng thực một số giấy tờ mà Người có tài sản đấu giá thấy cần.
7. Yêu cầu về chào phí bán đấu giá:
Phí bán đấu giá: báo giá trọn gói (đã bao gồm thuế GTGT, chưa bao gồm lệ phí công chứng, chi phí đăng quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng).
8. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia:
Thời gian nhận hồ sơ: Trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày đăng thông báo trên Cổng thông tin điện tử Quốc Gia về đấu giá tài sản. Hồ sơ được nộp trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 (Sáng: từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút; Chiều: từ 14 giờ 00 phút đến 16 giờ 00 phút)
Nộp hồ sơ đăng ký tại: Phòng Pháp chế - Agribank Chi nhánh Trung tâm Sài Gòn
Địa chỉ: Tầng 4, Số 28-30-32 Mạc Thị Bưởi, phường Sài Gòn, Tp.Hồ Chí Minh.
ĐTDĐ: 0989271199
Cán bộ liên hệ đăng ký: Bà Nguyễn Hoài Bảo Ngọc, Cán bộ Phòng Pháp chế Agribank Chi nhánh Trung tâm Sài Gòn.
Agribank News


