1900558818 / 02432053205
Agribank Chi nhánh 11 thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản số 388
05/08/2026

1. Tên, địa chỉ người có khoản nợ bán đấu giá: 
- NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH 11 (AGRIBANK CHI NHÁNH 11) 
- Địa chỉ: 485 Lạc Long Quân, Phường Hòa Bình, TP. Hồ Chí Minh.

2. Thông tin về khách hàng, khoản nợ bán đấu giá:
2.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG ĐẠI THỊNH PHÁT.
- Mã khách hàng: 6480-449486762
- Địa chỉ đăng ký: 667/4 Lê Văn Khương, Khu phố 5, P Hiệp Thành, Quận 12 (nay là Phường Tân Thới Hiệp), TP. Hồ Chí Minh. 
- Đăng ký kinh doanh: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần số 0314087890 do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM cấp lần đầu ngày 31/10/2016, đăng ký thay đổi lần 4 ngày 17/10/2019.
- Loại hình tổ chức: Công ty cổ phần.
-  Người đại diện theo pháp luật (thời điểm gần nhất): Ông LÊ VĂN GIÀU - Chức vụ: Giám đốc
+ CMND: 363 680 043 Do Công an Tỉnh Hậu Giang cấp ngày 25/02/2015.
- Người đại diện theo ủy quyền (nếu có): -/-
- Ngành nghề kinh doanh (theo đăng ký kinh doanh): Bán buôn sắt, thép, inox; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng và kinh doanh khác theo ngành nghề đã đăng ký kinh doanh.
- Vốn điều lệ: 10.000.000.000 đồng.
2.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Khoản nợ đấu giá: Toàn bộ khoản nợ có tài sản đảm bảo của Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xây dựng Đại Thịnh Phát tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh 11 phát sinh theo Hợp đồng tín dụng số 6480-LAV-202200293 ngày 15/08/2022 và các Hợp đồng sửa đổi, bổ sung của Hợp đồng này được ký giữa Agribank Chi nhánh 11 và Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xây dựng Đại Thịnh Phát.
Tổng giá trị ghi sổ của khoản nợ tạm tính đến ngày 28/07/2026 là 53.917.187.804 đồng. Trong đó:
- Nợ gốc: 40.000.000.000 đồng.
-  Nợ lãi: 13.917.187.804 đồng, gồm:
+ Lãi trong hạn: 12.230.712.324 đồng.
+ Lãi quá hạn: 1.686.475.480 đồng.
+ Phí: 0 đồng
- Tiền lãi tiếp tục phát sinh cho đến khi Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xây dựng Đại Thịnh Phát tất toán hết nợ gốc và lãi tiền vay tại Agribank Chi nhánh 11.
2.3. Thông tin về tài sản đảm bảo của khoản nợ:
- Loại tài sản đảm bảo: Bất động sản.
- Tên tài sản đảm bảo: Tài sản bảo đảm là Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 17, tọa lạc tại địa chỉ: 272 đường 30 tháng 04, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều (nay là Phường Tân An), TP. Cần Thơ theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BC 660392, số vào sổ cấp GCN: CH 00935 do Ủy ban Nhân dân Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ cấp ngày 24/08/2010, cập nhật nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý ngày 12/08/2022, thuộc sở hữu của Ông Phạm Minh Khánh.
- Tên chủ tài sản: Ông Phạm Minh Khánh (CCCD: 089073000208 do Cục CS QLHC về TTXH cấp) 
- Chi tiết tài sản đảm bảo như sau:
* Quyền sử dụng đất:
+ Thửa số: 106  
+ Tờ bản đồ số: 17
+ Địa chỉ: 272 đường 30 tháng 04, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều (nay là Phường Tân An), TP. Cần Thơ.
+ Diện tích: 1.022,9 m2 (Bằng chữ: Một ngàn không trăm hai mươi hai phẩy chín mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: riêng: 1.022,9 m2; chung: không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị (116,18 m2); Trồng cây lâu năm (906,72 m2).
+ Thời hạn sử dụng: lâu dài, đến ngày 16/10/2050.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận QSDĐ.
* Tài sản gắn liền với đất: Nhà ở
+ Địa chỉ: 272 đường 30 tháng 04, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều (nay là Phường Tân An), TP. Cần Thơ.
+ Diện tích xây dựng: 84,45 m2.
+ Diện tích sàn: 138,31 m2.
+ Kết cấu: Mái ngói, gác ván, nền gạch hoa, tường riêng.
+ Cấp (hạng): Cấp 3.
+ Số tầng: 02.
+ Năm xây dựng: …/…; Thời hạn sở hữu: …/…; Chất lượng (%): 65.
*Giấy tờ về tài sản bảo đảm: 
+ Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BC 660392, số vào sổ cấp GCN: CH 00935 do Ủy ban Nhân dân Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ cấp ngày 24/08/2010, cập nhật nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý ngày 12/08/2022.
+ Văn bản cam kết về tài sản ngày 15/08/2022 do Công chứng viên văn phòng công chứng Lê Cẩm Lành, địa chỉ số 11 Ngô Hữu Hạnh, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều (nay là Phường Hưng Lợi), Thành phố Cần Thơ chứng nhận (Số công chứng: 3944, Quyển số 01/2022 TP/CC-SCC/HĐGD).
- Tính pháp lý của tài sản: Hồ sơ pháp lý đầy đủ theo quy định của Agribank.
+ Hợp đồng thế chấp đã được công chứng, tài sản bảo đảm đã được đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định, cụ thể:
Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 6480-LCL-202200236 ngày 15/08/2022 được ký giữa Agribank Chi nhánh 11 và Ông Phạm Minh Khánh do công chứng viên Văn phòng Công chứng Lê Cẩm Lành, địa chỉ số 11 Ngô Hữu Hạnh, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều (nay là Phường Hưng Lợi), Thành phố Cần Thơ chứng nhận (Số công chứng: 3945, Quyển số 01/2022 TP/CC-SCC/HĐGD); Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 6480-LCL-202200236/BS ngày 28/10/2022 được ký giữa Agribank Chi nhánh 11 và Ông Phạm Kinh Khánh do công chứng viên Văn phòng Công chứng Lê Cẩm Lành, TP. Cần Thơ chứng nhận (Số công chứng: 4860, quyển số 01/2022 TP/CC-SCC/HĐGD).
Tình trạng đăng ký giao dịch bảo đảm: Tài sản bảo đảm đã được đăng ký giao dịch bảo đảm tại Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai Quận Ninh Kiều – TP Cần Thơ ngày 15/08/2022 và ngày 28/10/2022.
+ Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản đầy đủ:
Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BC 660392, số vào sổ cấp GCN: CH 00935 do Ủy ban Nhân dân Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ cấp ngày 24/08/2010, cập nhật nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý ngày 12/08/2022.
Văn bản cam kết về tài sản ngày 15/08/2022 do Công chứng viên văn phòng công chứng Lê Cẩm Lành, địa chỉ số 11 Ngô Hữu Hạnh, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều (nay là Phường Hưng Lợi), Thành phố Cần Thơ chứng nhận (Số công chứng: 3944, Quyển số 01/2022 TP/CC-SCC/HĐGD).
- Tổng giá trị tài sản bảo đảm theo hợp đồng thế chấp: 47.070.000.000 đồng (Bằng chữ: Bốn mươi bảy tỷ không trăm bảy mươi triệu đồng).
- Phạm vi bảo đảm (bao gồm nợ gốc, lãi trong hạn, lãi quá hạn, lãi chậm trả, các khoản phí và chi phí khác phát sinh liên quan - nếu có) với số tiền gốc là: 40.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Bốn mươi tỷ đồng).
-Thực trạng tài sản bảo đảm: Hiện tại, chủ tài sản đã làm nhà khung thép, đang cho 02 đối tác thuê để kinh doanh.
- Lợi thế vị trí: Tài sản tọa lạc tại 272 đường 30 tháng 04, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều (nay là Phường Tân An), TP. Cần Thơ, khu vực trung tâm TP. Cần Thơ. Vị trí 02 mặt tiền đường lớn, đường 30/04 (đoạn từ Trần Ngọc Quế đến đường 3/2) và đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 91B - Đoạn Chân Cầu Hưng Lợi đến Nguyễn Văn Cừ).
- Khả năng chuyển nhượng, phát mại của TSĐB, tính thanh khoản: Có khả năng chuyển nhượng, phát mại của TSBĐ. Tuy nhiên, nền kinh tế suy thoái, thị trường bất động sản đang đóng băng, giao dịch ảm đạm nên tính thanh khoản, khả năng chuyển nhượng chậm.

3. Nguyên tắc bán khoản nợ: Bán nợ không truy đòi.

4. Giá khởi điểm dự kiến bán đấu giá khoản nợ lần đầu: 53.917.187.804 đồng (Bằng chữ: Năm mươi ba tỷ chín trăm mười bảy triệu một trăm tám mươi bảy ngàn tám trăm lẻ bốn đồng). 
Nguyên tắc xác định mức giá khởi điểm bán đấu giá lần đầu của khoản nợ căn cứ vào Giá trị ghi sổ khoản nợ, khoản lãi mà Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xây dựng Đại Thịnh Phát phải trả tại thời điểm định giá khoản nợ (ngày 28/07/2026).
Tổng giá trị ghi sổ của khoản nợ tạm tính đến ngày 28/07/2026 là 53.917.187.804 đồng. Trong đó:
-  Dư nợ gốc hiện nay: 40.000.000.000 đồng
- Nợ lãi (tạm tính đến 28/07/2026): 13.917.187.804 đồng. Trong đó:
+ Lãi trong hạn: 12.230.712.324 đồng.
+ Lãi quá hạn: 1.686.475.480 đồng.
+ Phí: 0 đồng
Giá khởi điểm của khoản nợ đấu giá là giá bán theo hiện trạng thực tế hồ sơ pháp lý của khoản nợ và tài sản bảo đảm của khoản nợ hiện nay. Giá khởi điểm chưa bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác phải nộp theo quy định liên quan đến việc chuyển sở hữu khoản nợ do Người mua được khoản nợ chịu trách nhiệm thanh toán (nếu có). Tài sản đấu giá (khoản nợ) thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng. 

5. Tiêu chí lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá khoản nợ: 
- Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố.
- Nhóm tiêu chí về cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá.
- Nhóm tiêu chí về phương án đấu giá khả thi, hiệu quả.
- Nhóm tiêu chí về năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản.
- Nhóm tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định.
Cụ thể từng nhóm tiêu chí theo Phụ lục I Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật đấu giá tài sản 2016 (sửa đổi năm 2024):

 

TT

NỘI DUNG

MỨC TỐI ĐA

I

Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

 

1.

Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Đủ điều kiện

2.

Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Không đủ

điều kiện

II

Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá

19,0

1.

Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá

10,0

1.1

Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc

5,0

1.2

Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện

5,0

2.

Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá

5,0

2.1

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

2,0

2.2

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

3,0

3.

Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên

Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp

2,0

4.

Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến

1,0

5.

Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá

1,0

Ill

Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án)

16,0

1.

Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao

4,0

1.1

Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

1.2

Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

2.

Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ)

4,0

3.

Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá

4,0

3.1

Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật

2,0

3.2

Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá

2,0

4.

Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá

4,0

IV

Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

57,0

1.

Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

15,0

1.1

Dưới 20 cuộc đấu giá

12,0

1.2

Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá

13,0

1.3

Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá

14,0

1.4

Từ 70 cuộc đấu giá trở lên

15,0

2.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

2.1

Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào)

4,0

2.2

Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành

5,0

2.3

Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành

6,0

2.4

Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên

7,0

3.

Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

3.1

Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch)

4,0

3.2

Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc

5,0

3.3

Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc

6,0

3.4

Từ 50 cuộc trở lên

7,0

4.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)

Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm.

3,0

4.1

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm

3,0

4.2

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức:

Số điểm của B = (U x 3)/Y

 

4.3

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y

 

5.

Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

5.1

Có thời gian hoạt động dưới 05 năm

4,0

5.2

Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm

5,0

5.3

Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm

6,0

5.4

Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên

7,0

6.

Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

6.1

01 đấu giá viên

2,0

6.2

Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên

3,0

6.3

Từ 05 đấu giá viên trở lên

4,0

7.

Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

7.1

Dưới 05 năm

2,0

7.2

Từ 05 năm đến dưới 10 năm

3,0

7.3

Từ 10 năm trở lên

4,0

8.

Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

8.1

Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

3,0

8.2

Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

4,0

8.3

Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

5,0

9.

Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

9.1

Dưới 50 triệu đồng

3,0

9.2

Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng

4,0

9.3

Từ 100 triệu đồng trở lên

5,0

V

Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này)

8,0

1.

Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá

- Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản

- Người có tài sản đấu giá phải công khai các tiêu chí thành phần kèm theo số điểm đối với tiêu chí này (nếu có)

1,0

2.

Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó

3,0

3.

Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá (trường hợp có nhiều tài sản đấu giá ở nhiều tỉnh, thành phố khác nhau thì chỉ cần trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá ở một trong số tỉnh, thành phố đó), không bao gồm trụ sở chi nhánh.

1,0

4.

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đã mở tài khoản thanh toán tại Agribank Chi nhánh 10

3,0

Tổng số điểm

100

6. Mục đích bán đấu giá: Bán đấu giá công khai khoản nợ để thu hồi nợ.

7. Hồ sơ giấy tờ: 
-  Hồ sơ năng lực (bằng bản giấy).
- Thư chào giá dịch vụ đấu giá. Trong đó, đề nghị báo giá trọn gói (đã bao gồm thuế GTGT, chưa bao gồm lệ phí công chứng, chi phí đăng quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng).
- Bản tự chấm điểm.

8. Yêu cầu về chào phí bán đấu giá:
Phí bán đấu giá: Báo giá trọn gói (đã bao gồm thuế GTGT, chưa bao gồm lệ phí công chứng, chi phí đăng quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng).

9. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia: 
9.1. Thời gian nộp hồ sơ: trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày đăng thông báo trên Cổng thông tin quốc gia về đấu giá tài sản.
9.2. Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia: 
-  Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh 11.
-  Địa chỉ: 485 Lạc Long Quân, Phường Hòa Bình, TP. Hồ Chí Minh 
-  Liên hệ nộp hồ sơ: Ông Ngô Xuân Hào – SĐT: 0964427292, Phòng Khách hàng Agribank Chi nhánh 11.
Lưu ý: Người đến nộp hồ sơ phải mang theo Giấy giới thiệu và Căn cước công dân. Agribank Chi nhánh 11 không hoàn trả hồ sơ đối với các tổ chức không được chọn.

Agribank News

Tin liên quan