Web Content Viewer
Agribank Chi nhánh 11 thông báo lựa chọn đơn vị đấu giá khoản nợ của Công ty TNHH Thương Mại NT Tân Thành cụ thể như sau:
1. Tên, địa chỉ người có khoản nợ bán đấu giá:
- NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH 11 (AGRIBANK CHI NHÁNH 11)
- Địa chỉ: 485 Lạc Long Quân, Phường Hòa Bình, TP. Hồ Chí Minh.
2. Thông tin về khách hàng, khoản nợ bán đấu giá:
2.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NT TÂN THÀNH
- Mã số khách hàng: 6480-386808182
- Địa chỉ: Số 112 Đường Tân Mỹ, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7 (Nay là Phường Tân Thuận), Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Đăng ký kinh doanh: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0315784365 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp, đăng ký lần đầu ngày 15/07/2019, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 07/10/2022.
- Loại hình tổ chức: Công ty TNHH.
- Người đại diện theo pháp luật (thời điểm gần nhất): Ông NGUYỄN QUAN THÀNH - Chức vụ: Giám đốc
+ CCCD số: 079087025134 Nơi cấp: Cục CS QLHC về TTXH
- Người đại diện theo ủy quyền (nếu có): -/-
- Ngành nghề kinh doanh (theo đăng ký kinh doanh): Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ (không hoạt động tại trụ sở). Buôn bán và kinh doanh các ngành nghề khác theo giấy phép kinh doanh số: 0315784365.
- Vốn điều lệ: 20.000.000.000 đồng.
2.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Khoản nợ đấu giá: Toàn bộ khoản nợ có tài sản đảm bảo của Công ty TNHH Thương Mại NT Tân Thành tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh 11 phát sinh theo Hợp đồng tín dụng số 6480-LAV-202200389 ngày 27/10/2022 và các Hợp đồng sửa đổi, bổ sung của Hợp đồng này được ký giữa Agribank Chi nhánh 11 và Công ty TNHH Thương Mại NT Tân Thành.
Tổng giá trị ghi sổ của khoản nợ tạm tính đến ngày 27/07/2026 là 26.585.235.224 đồng. Trong đó:
- Nợ gốc: 23.761.812.500 đồng.
- Nợ lãi: 2.823.422.724 đồng, gồm:
+ Lãi trong hạn: 2.504.191.351 đồng.
+ Lãi quá hạn: 247.145.906 đồng.
+ Lãi chậm trả: 72.085.467 đồng.
+ Phí: 0 đồng
- Tiền lãi tiếp tục phát sinh cho đến khi Công ty TNHH Thương Mại NT Tân Thành tất toán hết nợ gốc và lãi tiền vay tại Agribank Chi nhánh 11.
Giá trị ghi sổ khoản nợ tạm tính đến ngày 27/07/2026 chi tiết theo từng loại tài sản như sau:
|
TT |
KHOẢN NỢ CÓ TÀI SẢN BẢO ĐẢM |
GIÁ TRỊ GHI SỔ KHOẢN NỢ |
||
|
NỢ GỐC (đồng) |
NỢ LÃI (đồng) |
GỐC + LÃI (đồng) |
||
|
Khoản nợ 1 |
Khoản nợ có tài sản bảo đảm là Quyền sử dụng đất tại các Thửa đất số 316; 328; 339, tờ bản đồ số 7, địa chỉ: Khu phố Thanh Ba, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An (Nay là Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ trước đây: Ấp Thanh Ba, Xã Mỹ Lộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An) theo Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số 6480-LCL-202200373 ngày 15/12/2022 được ký giữa Agribank Chi nhánh 11 và Ông Phạm Quốc Thái – Bà Nguyễn Thị Như Hoa. |
7.220.000.000 |
858.320.508 |
8.078.320.508 |
|
KHOẢN NỢ 2 |
Khoản nợ có tài sản bảo đảm là Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 81, tờ bản đồ số 11, địa chỉ: Khu phố Kim Điền, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An (Nay là Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ trước đây: Ấp Kim Điền, Xã Tân Kim, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An) theo Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số 6480-LCL-202300085 ngày 17/04/2023 và Hợp đồng sửa đổi, bổ sung Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số 6480-LCL-202300085/BS01.2024 ngày 13/05/2024 được ký giữa Agribank Chi nhánh 11 và Ông Phạm Quốc Thái – Bà Nguyễn Thị Như Hoa. |
15.251.812.500 |
1.812.637.389 |
17.064.449.889 |
|
KHOẢN NỢ 3 |
Khoản nợ có tài sản bảo đảm là Xe ô tô con màu đen 05 chỗ nhãn hiệu VOLVO, biển số đăng ký: 51K-105.15; số loại: S90L B6; số máy: B420T7716450; số khung: PNVPT06TCN5245165 theo Hợp đồng thế chấp phương tiện giao thông số 6480-LCL-202500029 ngày 04/03/2025 được ký giữa Agribank Chi nhánh 11 và Ông Phạm Quốc Thái – Bà Nguyễn Thị Như Hoa. |
1.290.000.000 |
152.464.827 |
1.442.464.827 |
|
TỔNG CỘNG |
23.761.812.500 |
2.823.422.724 |
26.585.235.224 |
|
|
Tiền lãi tiếp tục phát sinh cho đến khi Công ty TNHH Thương Mại NT Tân Thành tất toán hết nợ gốc và lãi tiền vay tại Agribank Chi nhánh 11. |
||||
2.3.Thông tin về tài sản đảm bảo của khoản nợ:
2.3.1. Tài sản đảm bảo thứ nhất:
- Loại tài sản đảm bảo: Bất động sản.
- Tên tài sản đảm bảo: Quyền sử dụng đất tại các Thửa đất số 316; 328; 339, tờ bản đồ số 7, địa chỉ: Khu phố Thanh Ba, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An (Nay là Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ trước đây: Ấp Thanh Ba, Xã Mỹ Lộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An) với tổng diện tích đất là 2.932 m2, trong đó: 1.962 m2 đất chuyên trồng lúa nước, thời hạn sử dụng đến ngày 15/10/2063; 970 m2 đất ở tại nông thôn, thời hạn sử dụng lâu dài.
- Tên chủ tài sản: Ông Phạm Quốc Thái (CCCD: 080080008765; CMND: 025203916) và Bà Nguyễn Thị Như Hoa (CCCD: 060182003853; CMND: 025682287).
- Chi tiết các tài sản đảm bảo như sau:
Thửa đất số 316
* Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 316
+ Tờ bản đồ số: 7
+ Địa chỉ: Khu phố Thanh Ba, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An (Nay là Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ trước đây: Ấp Thanh Ba, Xã Mỹ Lộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An).
+ Diện tích: 1037 m2 (Bằng chữ: Một nghìn không trăm ba mươi bảy mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất chuyên trồng lúa nước.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2063.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
* Tài sản gắn liền với đất: -/-
* Giấy tờ về tài sản bảo đảm: Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số phát hành CQ 920036, số vào sổ cấp GCN: CH 10931 do Ủy ban Nhân dân Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An cấp ngày 31/01/2019, cập nhật nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý ngày 26/04/2019 và ngày 15/12/2022.
Thửa đất số 328
* Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 328
+ Tờ bản đồ số: 7
+ Địa chỉ: Khu phố Thanh Ba, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An (Nay là Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ trước đây: Ấp Thanh Ba, Xã Mỹ Lộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An).
+ Diện tích: 925 m2 (Bằng chữ: Chín trăm hai mươi lăm mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất chuyên trồng lúa nước.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2063.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
* Tài sản gắn liền với đất: -/-
* Giấy tờ về tài sản bảo đảm: Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số phát hành CQ 920037, số vào sổ cấp GCN: CH 10930 do Ủy ban Nhân dân Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An cấp ngày 31/01/2019, cập nhật nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý ngày 26/04/2019 và ngày 15/12/2022.
Thửa đất số 339
* Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 339
+ Tờ bản đồ số: 7
+ Địa chỉ: Khu phố Thanh Ba, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An (Nay là Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ trước đây: Ấp Thanh Ba, Xã Mỹ Lộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An).
+ Diện tích: 970 m2 (Bằng chữ: Chín trăm bảy mươi mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
* Tài sản gắn liền với đất: -/-
* Giấy tờ về tài sản bảo đảm: Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số phát hành CO 509695, số vào sổ cấp GCN: CH 10334 do Ủy ban Nhân dân Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An cấp ngày 20/11/2018, cập nhật nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý ngày 26/04/2019 và ngày 15/12/2022.
- Tính pháp lý của tài sản: Hồ sơ pháp lý đầy đủ theo quy định của Agribank.
+ Hợp đồng thế chấp đã được công chứng, tài sản bảo đảm đã được đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định, cụ thể:
Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số 6480-LCL-202200373 ngày 15/12/2022 được ký giữa Agribank Chi nhánh 11 và Ông Phạm Quốc Thái – Bà Nguyễn Thị Như Hoa do công chứng viên Văn phòng công chứng Trần Văn Chiêu, trụ sở đường Nguyễn Thái Bình, tổ 8, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (nay là Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh) chứng nhận (Số công chứng: 10227, Quyển số 11/2022 TP/CC-SCC/HĐGD).
Tình trạng đăng ký giao dịch bảo đảm: Tài sản đảm bảo đã được đăng ký giao dịch đảm bảo tại Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An ngày 15/12/2022.
+ Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản đầy đủ:
Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số phát hành CQ 920036, số vào sổ cấp GCN: CH 10931 do Ủy ban Nhân dân Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An cấp ngày 31/01/2019, cập nhật nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý ngày 26/04/2019 và ngày 15/12/2022.
Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số phát hành CQ 920037, số vào sổ cấp GCN: CH 10930 do Ủy ban Nhân dân Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An cấp ngày 31/01/2019, cập nhật nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý ngày 26/04/2019 và ngày 15/12/2022.
Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số phát hành CO 509695, số vào sổ cấp GCN: CH 10334 do Ủy ban Nhân dân Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An cấp ngày 20/11/2018, cập nhật nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý ngày 26/04/2019 và ngày 15/12/2022.
- Tổng giá trị tài sản bảo đảm theo hợp đồng thế chấp: 9.627.000.000 đồng (Bằng chữ: Chín tỷ sáu trăm hai mươi bảy triệu đồng).
- Phạm vi bảo đảm (bao gồm nợ gốc, lãi trong hạn, lãi quá hạn, lãi chậm trả, các khoản phí và chi phí khác phát sinh liên quan - nếu có) với số tiền gốc là: 7.220.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ hai trăm hai mươi triệu đồng).
- Thực trạng tài sản bảo đảm:
+ Tài sản nguyên trạng theo mô tả trong các Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
+ Hiện tài sản đang để trống, xung quanh có hàng rào bao.
- Lợi thế vị trí:
+ Tài sản tọa lạc tại mặt tiền đường Trường Bình – Mỹ Lộc thuộc Khu phố Thanh Ba, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An (Nay là Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ trước đây: Ấp Thanh Ba, Xã Mỹ Lộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An); tổng diện tích đất là 2.932 m2, trong đó: 1.962 m2 đất chuyên trồng lúa nước, thời hạn sử dụng đến ngày 15/10/2063; 970 m2 đất ở tại nông thôn, thời hạn sử dụng lâu dài.
+ Thuận lợi về vị trí: Tài sản nằm ở mặt tiền đường nên thuận tiện giao thông; gần chợ, gần trường học; dân cư đông đúc; môi trường sinh sống đầy đủ tiện ích.
- Khả năng chuyển nhượng, phát mại của TSĐB, tính thanh khoản: Có khả năng chuyển nhượng, phát mại của TSBĐ. Tuy nhiên, nền kinh tế suy thoái, thị trường bất động sản đang đóng băng, giao dịch ảm đạm nên tính thanh khoản, khả năng chuyển nhượng chậm.
2.3.2. Tài sản đảm bảo thứ hai:
- Loại tài sản đảm bảo: Bất động sản.
- Tên tài sản đảm bảo: Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 81, tờ bản đồ số 11, địa chỉ: Khu phố Kim Điền, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An (Nay là Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ trước đây: Ấp Kim Điền, Xã Tân Kim, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An).
- Tên chủ tài sản: Ông Phạm Quốc Thái (CCCD: 080080008765; CMND: 025203916) và Bà Nguyễn Thị Như Hoa (CCCD: 060182003853; CMND: 025682287).
- Chi tiết tài sản đảm bảo như sau:
* Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 81
+ Tờ bản đồ số: 11
+ Địa chỉ: Khu phố Kim Điền, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An (Nay là Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ trước đây: Ấp Kim Điền, Xã Tân Kim, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An).
+ Diện tích: 574 m2 (Bằng chữ: Năm trăm bảy mươi bốn mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Được tặng cho đất được Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
* Tài sản gắn liền với đất: -/-
* Ghi chú: Thửa đất có 41 m2 đất thuộc ranh lộ giới của QL.50.
* Giấy tờ về tài sản bảo đảm: Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số phát hành CK 217852, số vào sổ cấp GCN: CS 09580 do Sở Tài Nguyên và Môi trường Tỉnh Long An cấp ngày 23/06/2017, cập nhật nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý ngày 13/04/2018 và ngày 17/04/2023.
- Tính pháp lý của tài sản: Hồ sơ pháp lý đầy đủ theo quy định của Agribank.
+ Hợp đồng thế chấp đã được công chứng, tài sản bảo đảm đã được đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định, cụ thể:
Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số 6480-LCL-202300085 ngày 17/04/2023 được ký giữa Agribank Chi nhánh 11 và Ông Phạm Quốc Thái – Bà Nguyễn Thị Như Hoa do công chứng viên Văn phòng Công chứng Trần Văn Chiêu, trụ sở đường Nguyễn Thái Bình, Tổ 8, Khu phố 4, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An (nay là Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh) chứng nhận (Số công chứng: 001413, Quyển số 02/2023 TP/CC-SCC/HĐGD); Hợp đồng sửa đổi, bổ sung Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số 6480-LCL-202300085/BS01.2024 ngày 13/05/2024 được ký giữa Agribank Chi nhánh 11 và Ông Phạm Quốc Thái – Bà Nguyễn Thị Như Hoa do công chứng viên Văn phòng Công chứng Nguyễn Thanh Long – đường Nguyễn Thái Bình, tổ 8, khu phố 4, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An (nay là Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh) chứng nhận (Số công chứng: 002911; Quyển số 03/2024 TP/CC-SCC/HĐGD).
Tình trạng đăng ký giao dịch bảo đảm: Tài sản đảm bảo đã được đăng ký giao dịch đảm bảo tại Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Huyện Cần Giuộc – Tỉnh Long An ngày 17/04/2023. .
+ Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản đầy đủ: Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CK 217852, số vào sổ cấp GCN: CS 09580 do Sở Tài Nguyên và Môi trường Tỉnh Long An cấp ngày 23/06/2017, cập nhật nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý ngày 13/04/2018 và ngày 17/04/2023.
- Tổng giá trị tài sản bảo đảm theo hợp đồng thế chấp: 20.335.750.000 đồng (Bằng chữ: Hai mươi tỷ ba trăm ba mươi lăm triệu bảy trăm năm mươi ngàn đồng).
- Phạm vi bảo đảm (bao gồm nợ gốc, lãi trong hạn, lãi quá hạn, lãi chậm trả, các khoản phí và chi phí khác phát sinh liên quan - nếu có) với số tiền gốc là: 15.251.812.500 đồng (Bằng chữ: Mười lăm tỷ hai trăm năm mươi mốt triệu tám trăm mười hai ngàn năm trăm đồng).
- Thực trạng tài sản bảo đảm:
+ Tài sản nguyên trạng theo mô tả trong Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CK 217852, số vào sổ cấp GCN: CS 09580 do Sở Tài Nguyên và Môi trường Tỉnh Long An cấp ngày 23/06/2017, cập nhật nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý ngày 13/04/2018 và ngày 17/04/2023.
+ Hiện tài sản đang để trống, có hàng rào bao.
- Lợi thế vị trí:
+ Vị trí tài sản: Tài sản tọa lạc tại mặt tiền đường Quốc Lộ 50 thuộc Khu phố Kim Điền, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An (Nay là Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ trước đây: Ấp Kim Điền, Xã Tân Kim, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An), diện tích 574 m2.
+ Thuận lợi về vị trí: Gần chợ, gần trường học; dân cư đông đúc; môi trường sinh sống đầy đủ tiện ích.
- Khả năng chuyển nhượng, phát mại của TSĐB, tính thanh khoản: Có khả năng chuyển nhượng, phát mại của TSĐB. Tuy nhiên, nền kinh tế suy thoái, thị trường bất động sản đang đóng băng, giao dịch ảm đạm nên tính thanh khoản, khả năng chuyển nhượng chậm.
2.3.3. Tài sản đảm bảo thứ ba:
- Loại tài sản đảm bảo: Động sản (Phương tiện giao thông)
- Tên tài sản đảm bảo: Xe ô tô con màu đen 05 chỗ nhãn hiệu VOLVO, biển số đăng ký: 51K-105.15; số loại: S90L B6; số máy: B420T7716450; số khung: PNVPT06TCN5245165 thuộc sở hữu của Ông Phạm Quốc Thái – Bà Nguyễn Thị Như Hoa.
- Tên chủ tài sản: Ông Phạm Quốc Thái (CCCD: 080080008765) và Bà Nguyễn Thị Như Hoa (CCCD: 060182003853).
- Chi tiết tài sản đảm bảo như sau: Xe Ô tô con
+ Nhãn hiệu: VOLVO + Số loại: S90L B6
+ Số máy: B420T7716450 + Số khung: PNVPT06TCN5245165
+ Màu sơn: Đen + Số chỗ ngồi: 5
+ Biển số đăng ký: 51K-105.15
* Giấy tờ về tài sản bảo đảm: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô số 50 069246 do Công an Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 08/01/2022 thuộc sở hữu của Ông Phạm Quốc Thái – Bà Nguyễn Thị Như Hoa.
- Tính pháp lý của tài sản: Hồ sơ pháp lý đầy đủ theo quy định của Agribank.
+ Hợp đồng thế chấp đã được công chứng, tài sản bảo đảm đã được đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định, cụ thể:
Hợp đồng thế chấp phương tiện giao thông số 6480-LCL-202500029 ngày 04/03/2025 được ký giữa Agribank Chi nhánh 11 và Ông Phạm Quốc Thái – Bà Nguyễn Thị Như Hoa do công chứng viên Văn phòng Công chứng Ngô Đức Nhàn, địa chỉ tại số 303 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh (nay là Phường Phú Thọ, TP. Hồ Chí Minh) chứng nhận (Số công chứng: 000829, Quyển số 03/2025 TP/CC-SCC/HĐGD).
Tình trạng đăng ký giao dịch bảo đảm: Tài sản bảo đảm đã được đăng ký giao dịch đảm bảo tại Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản tại TP. Hồ Chí Minh ngày 04/03/2025 (Số đăng ký: 1578722785).
+ Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản đầy đủ: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô số 50 069246 do Công an Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 08/01/2022 thuộc sở hữu của Ông Phạm Quốc Thái – Bà Nguyễn Thị Như Hoa.
- Tổng giá trị tài sản bảo đảm theo hợp đồng thế chấp: 1.870.000.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ tám trăm bảy mươi triệu đồng).
- Phạm vi bảo đảm (bao gồm nợ gốc, lãi trong hạn, lãi quá hạn, lãi chậm trả, các khoản phí và chi phí khác phát sinh liên quan - nếu có) với số tiền gốc là: 1.400.000.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ bốn trăm triệu đồng).
- Thực trạng tài sản bảo đảm:
+ Tài sản nguyên trạng theo mô tả trong Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô số 50 069246 do Công an Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 08/01/2022 thuộc sở hữu của Ông Phạm Quốc Thái – Bà Nguyễn Thị Như Hoa.
+ Tình trạng tài sản: Xe ô tô thương hiệu Châu Âu, dòng cao cấp, nhãn hiệu VOLVO, vận hành bình thường, được đăng kiểm và có bảo hiểm còn thời hạn theo quy định. Chủ sở hữu xe đang sử dụng và bảo quản kỹ lưỡng.
- Khả năng chuyển nhượng, phát mại của TSĐB, tính thanh khoản: Có khả năng chuyển nhượng, phát mại của TSĐB. Tuy nhiên, nền kinh tế suy thoái, thị trường mua bán xe đã qua sử dụng giao dịch ảm đạm nên tính thanh khoản, khả năng chuyển nhượng kém khi xử lý.
3. Nguyên tắc bán khoản nợ: Bán nợ không truy đòi.
4. Giá khởi điểm dự kiến bán đấu giá khoản nợ lần đầu: 26.585.235.224 đồng (Bằng chữ: Hai mươi sáu tỷ năm trăm tám mươi lăm triệu hai trăm ba mươi lăm ngàn hai trăm hai mươi bốn đồng). Trong đó, giá khởi điểm dự kiến bán khoản nợ theo từng tài sản như sau:
- Khoản nợ có tài sản bảo đảm là Quyền sử dụng đất tại các Thửa đất số 316; 328; 339, tờ bản đồ số 7, địa chỉ: Khu phố Thanh Ba, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An (Nay là Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ trước đây: Ấp Thanh Ba, Xã Mỹ Lộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An) theo Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số 6480-LCL-202200373 ngày 15/12/2022 được ký giữa Agribank Chi nhánh 11 và Ông Phạm Quốc Thái – Bà Nguyễn Thị Như Hoa (Khoản nợ 1): 8.078.320.508 đồng (Bằng chữ: Tám tỷ không trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi ngàn năm trăm lẻ tám đồng).
- Khoản nợ có tài sản bảo đảm là Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 81, tờ bản đồ số 11, địa chỉ: Khu phố Kim Điền, Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An (Nay là Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ trước đây: Ấp Kim Điền, Xã Tân Kim, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An) theo Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số 6480-LCL-202300085 ngày 17/04/2023 và Hợp đồng sửa đổi, bổ sung Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số 6480-LCL-202300085/BS01.2024 ngày 13/05/2024 được ký giữa Agribank Chi nhánh 11 và Ông Phạm Quốc Thái – Bà Nguyễn Thị Như Hoa (Khoản nợ 2): 17.064.449.889 đồng (Bằng chữ: Mười bảy tỷ không trăm sáu mươi bốn triệu bốn trăm bốn mươi chín ngàn tám trăm tám mươi chín đồng).
- Khoản nợ có tài sản bảo đảm là Xe ô tô con màu đen 05 chỗ nhãn hiệu VOLVO, biển số đăng ký: 51K-105.15; số loại: S90L B6; số máy: B420T7716450; số khung: PNVPT06TCN5245165 theo Hợp đồng thế chấp phương tiện giao thông số 6480-LCL-202500029 ngày 04/03/2025 được ký giữa Agribank Chi nhánh 11 và Ông Phạm Quốc Thái – Bà Nguyễn Thị Như Hoa (Khoản nợ 3): 1.442.464.827 đồng (Bằng chữ: Một tỷ bốn trăm bốn mươi hai triệu bốn trăm sáu mươi bốn ngàn tám trăm hai mươi bảy đồng).
Nguyên tắc xác định mức giá khởi điểm bán đấu giá lần đầu của khoản nợ căn cứ vào Giá trị ghi sổ khoản nợ, khoản lãi mà Công ty TNHH Thương Mại NT Tân Thành phải trả tại thời điểm định giá khoản nợ (ngày 27/07/2026).
Tổng giá trị ghi sổ của khoản nợ tạm tính đến ngày 27/07/2026 là 26.585.235.224 đồng. Trong đó:
- Dư nợ gốc hiện nay: 23.761.812.500 đồng
- Nợ lãi (tạm tính đến 27/07/2026): 2.823.422.724 đồng. Trong đó:
+ Lãi trong hạn: 2.504.191.351 đồng.
+ Lãi quá hạn: 247.145.906 đồng.
+ Lãi chậm trả: 72.085.467 đồng.
+ Phí: 0 đồng
Giá khởi điểm của khoản nợ đấu giá là giá bán theo hiện trạng thực tế hồ sơ pháp lý của khoản nợ và tài sản bảo đảm của khoản nợ hiện nay. Giá khởi điểm chưa bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác phải nộp theo quy định liên quan đến việc chuyển sở hữu khoản nợ do Người mua được khoản nợ chịu trách nhiệm thanh toán (nếu có). Tài sản đấu giá (khoản nợ) thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng.
5. Tiêu chí lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá khoản nợ: Theo Phụ lục I Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật đấu giá tài sản 2016 (sửa đổi năm 2024):
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
|
1. |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5,0 |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3,0 |
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2,0 |
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
|
Ill |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4,0 |
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3,0 |
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5,0 |
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3,0 |
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) |
8,0 |
|
1. |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá - Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản - Người có tài sản đấu giá phải công khai các tiêu chí thành phần kèm theo số điểm đối với tiêu chí này (nếu có) |
1,0 |
|
2. |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó |
3,0 |
|
3. |
Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá (trường hợp có nhiều tài sản đấu giá ở nhiều tỉnh, thành phố khác nhau thì chỉ cần trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá ở một trong số tỉnh, thành phố đó), không bao gồm trụ sở chi nhánh. |
1,0 |
|
4. |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đã mở tài khoản thanh toán tại Agribank Chi nhánh 10 |
3,0 |
|
Tổng số điểm |
100 |
|
6. Mục đích bán đấu giá: Bán đấu giá công khai khoản nợ để thu hồi nợ.
7. Hồ sơ giấy tờ:
- Hồ sơ năng lực (bằng bản giấy).
- Thư chào giá dịch vụ đấu giá. Trong đó, đề nghị báo giá trọn gói (đã bao gồm thuế GTGT, chưa bao gồm lệ phí công chứng, chi phí đăng quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng).
- Bản tự chấm điểm.
8. Yêu cầu về chào phí bán đấu giá:
Phí bán đấu giá: Báo giá trọn gói (đã bao gồm thuế GTGT, chưa bao gồm lệ phí công chứng, chi phí đăng quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng).
9. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia:
9.1. Thời gian nộp hồ sơ: trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày đăng thông báo trên Cổng thông tin quốc gia về đấu giá tài sản.
9.2. Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia:
- Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh 11.
- Địa chỉ: 485 Lạc Long Quân, Phường Hòa Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Liên hệ nộp hồ sơ: Ông Nguyễn Quốc Lĩnh – SĐT: 0913027132, Phòng Khách hàng Agribank Chi nhánh 11.
Lưu ý: Người đến nộp hồ sơ phải mang theo Giấy giới thiệu và Căn cước công dân. Agribank Chi nhánh 11 không hoàn trả hồ sơ đối với các tổ chức không được chọn.
Agribank News


