Web Content Viewer
1. Đơn vị có khoản nợ bán đấu giá:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh 8 (“Agribank Chi nhánh 8”).
- Địa chỉ: 925, 925 (ABCD) Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (Địa chỉ cũ: 925, 925 (ABCD) Tạ Quang Bửu, Phường 5, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam).
- Điện thoại: 028 39813380 Fax: 028 39823983.
2. Thông tin về khách hàng, Khoản nợ bán đấu giá:
2.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng: Công ty Cổ phần thương mại Thép Việt Phú.
- Địa chỉ: 1774 Đường Quốc Lộ 1, Khu Phố 4, Xã Tân Nhựt, thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ cũ: 1774 Đường Quốc lộ 1A, Khu phố 4, Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh).
- Mã số doanh nghiệp: 0312559643 theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty Cổ phần do Phòng Đăng ký Kinh doanh - Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp, đăng ký lần đầu ngày 22/11/2013, đăng ký thay đổi lần thứ 9 ngày 27/8/2024.
- Loại hình tổ chức: Công ty Cổ phần.
- Người đại diện theo pháp luật: (Ông) Huỳnh Tuấn Kha – Chức vụ: Tổng Giám đốc.
- Ngành nghề kinh doanh: Bán buôn kim loại và quặng kim loại; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
2.2. Thông tin về khoản nợ:
Khoản nợ của Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Phú theo Hợp đồng tín dụng số 1702-LAV-202400157 ngày 22/4/2024 tại Agribank chi nhánh 8:
- Hạn mức cấp tín dụng: 500.000.000.000 đồng.
- Thời hạn cho vay: Theo từng Giấy nhận nợ cụ thể, tối đa không quá 12 tháng đối với từng lần giải ngân.
- Mục đích sử dụng vốn: Bổ sung vốn lưu động phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2024-2025.
- Tổng nợ phải trả tạm tính đến ngày 06/4/2026 là: 294.719.292.076 đồng, trong đó:
- Dư nợ gốc: 244.840.452.855 đồng.
- Nợ lãi: 49.878.839.221 đồng, gồm lãi trong hạn: 37.229.642.802 đồng, lãi quá hạn: 12.649.196.419 đồng; Phí: 0 đồng.
- Các nghĩa vụ tài chính, phí khác (nếu có): ./.
2.3. Thông tin về tài sản bảo đảm của khoản nợ
Khoản nợ của Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Phú tại Agribank Chi nhánh 8 được bảo đảm các tài sản bảo đảm động sản, tài sản bảo đảm khác, biện pháp bảo đảm khác, cụ thể như sau:
a) Tài sản đảm bảo thứ nhất:
- Hợp đồng thế chấp: Hợp đồng thế chấp hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản xuất kinh doanh số 40/2023/KHDN/HĐTC ngày 08/9/2023 đã ký giữa Agribank Chi nhánh 8 và Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Phú.
- Đăng ký giao dịch bảo đảm: Đã đăng ký tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại Thành phố Hồ Chí Minh ngày 11/9/2023.
- Tài sản bảo đảm: Động sản.
- Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm: Tài sản bảo đảm là hàng hóa luân chuyển trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh (Tiền và các khoản tương đương tiền; Hàng tồn kho; Các khoản phải thu ngắn hạn; Tài sản ngắn hạn khác,…) Chủ sở hữu: Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Phú.
- Tính pháp lý của tài sản bảo đảm: Đầy đủ.
- Tình trạng tài sản bảo đảm: Thực trạng tài sản bảo đảm tại thời điểm đề xuất bán nợ có sự thay đổi so với khi nhận thế chấp.
- Giấy tờ về tài sản bảo đảm: Bản gốc báo cáo tài chính đến: 31/8/2023 (bao gồm: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh báo cáo tài chính); Bản chính sổ chi tiết tài khoản đến: 31/8/2023; Bản chính Báo cáo nhập xuất tồn đến 31/8/2023; Bản gốc xác nhận số dư công nợ phải thu, phải trả đến 31/8/2023; Một số hợp đồng và thông tin về nhà cung cấp đầu vào và tiêu thụ sản phẩm (bản sao y); Bản chính các hợp đồng bảo hiểm về Tài sản bảo đảm.
b) Tài sản bảo đảm thứ hai:
- Hợp đồng thế chấp: Hợp đồng thế chấp tài sản số 229/2023/KHDN/HĐTC ngày 30/12/2023 đã ký giữa Agribank Chi nhánh 8 và Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Thép Nguyễn Minh đã được công chứng viên Văn phòng Công chứng Đồng Thị Hạnh, Thành phố Hồ Chí Minh chứng nhận ngày 30/12/2023; Số công chứng: 003620, quyển số 12/2023TP/CC-SCC/HĐGD.
- Đăng ký giao dịch bảo đảm: Đã đăng ký giao dịch đảm bảo tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại Thành phố Hồ Chí Minh ngày 02/01/2024.
- Tài sản bảo đảm: Động sản.
- Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm: Tài sản bảo đảm là một số tài sản máy móc thiệt bị: pa lăng, máy in phun công nghiệp, máy móc thiết bị khác… của chủ sở hữu hợp pháp Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Thép Nguyễn Minh, theo danh sách như sau:
|
STT |
Tên tài sản |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Pa lăng dầm đôi NIPPON 20T |
Bộ |
1 |
|
2 |
Máy in phun công nghiệp MARKEM IMAJE 9410 |
Bộ |
1 |
|
3 |
Máy in phun công nghiệp MARKEM IMAJE 9410 |
Bộ |
1 |
|
4 |
Cải tạo dầm biên cầu trục 15T |
Bộ |
1 |
|
5 |
Palang 10T đôi model: MW10BB |
Bộ |
1 |
|
6 |
Máy gam đường hàn 500kw |
Bộ máy |
2 |
|
7 |
Máy hàn cao tần 500kw |
Bộ máy |
1 |
|
8 |
Dầm đôi |
Bộ |
17 |
|
9 |
Tủ điện bán cắt 22kw |
Bộ máy |
1 |
|
10 |
CPU tích hợp PLC bàn cắt (mới 100%) hiệu: CONTOR |
Bộ máy |
1 |
|
11 |
Hệ thống CAMERA quan sát Bình Chánh |
Bộ |
1 |
|
12 |
Hệ thống PCCC nhà xưởng Công ty |
Hệ thống |
1 |
- Chủ sở hữu: Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Thép Nguyễn Minh.
- Tính pháp lý của tài sản bảo đảm: Đầy đủ.
- Tình trạng tài sản bảo đảm: Thực trạng tài sản bảo đảm tại thời điểm đề xuất bán nợ có sự thay đổi so với khi nhận thế chấp.
- Giấy tờ về tài sản bảo đảm: Các hợp đồng mua bán/kinh tế, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, biên bản bàn giao, …. hình thành nên tài sản.
c) Tài sản bảo đảm thứ ba:
- Hợp đồng thế chấp: Hợp đồng thế chấp tài sản số 228/2023/KHDN/HĐTC ngày 30/12/2023 đã ký giữa Agribank Chi nhánh 8 và Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Nguyễn Minh đã được công chứng viên Văn phòng Công chứng Đồng Thị Hạnh, Thành phố Hồ Chí Minh chứng nhận ngày 30/12/2023; Số công chứng: 003621, quyển số 12/2023TP/CC-SCC/HĐGD.
- Đăng ký giao dịch bảo đảm: Đã đăng ký giao dịch đảm bảo tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại Thành phố Hồ Chí Minh ngày 02/01/2024.
- Tài sản bảo đảm: Động sản.
- Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm:
Tài sản bảo đảm là một số tài sản máy móc thiệt bị: Tài sản bảo đảm là một số tài sản như Trạm biến áp, dây chuyền sơn, hệ thống cầu trục, máy móc thiết bị khác… của chủ sở hữu hợp pháp Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Nguyễn Minh, theo danh sách như sau:
|
STT |
Tên tài sản |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Trạm biến áp (560+2x1250+3x2000)kVA |
Trạm |
6 |
|
2 |
Trạm biến áp (800+3x2000+3000)kVA |
Trạm |
5 |
|
3 |
Trạm biến áp (3500+1500)KVA |
Trạm |
1 |
|
4 |
Trạm biến áp (1500+2000)KVA |
Trạm |
1 |
|
5 |
Trạm biến áp 3P-2500KVA |
Trạm |
1 |
|
6 |
Máy cắt tôn liên hợp |
Máy |
1 |
|
7 |
Dây chuyền sơn ống thép |
Bộ |
1 |
|
8 |
Máy làm thép ống HG32 |
Cái |
1 |
|
9 |
Dây chuyền đóng bó tự động hít từ |
Bộ |
1 |
|
10 |
Dây chuyền đóng bó tự động |
Bộ |
1 |
|
11 |
Máy làm thép ống TKB-45 |
Máy |
1 |
|
12 |
Máy làm thép ống TKB-45 |
Máy |
1 |
|
13 |
Máy khoan lỗ ống thép tự động, model: SHD-200CNC -3A-L12000 |
Cái |
1 |
|
14 |
Dây chuyền máy cán ống bằng phương pháp hàn cao tần TKB-70 |
Bộ |
1 |
|
15 |
Máy đóng bó hít từ và bấm đai tự động |
Cái |
1 |
|
16 |
Máy xả cuộn |
Máy |
1 |
|
17 |
Hệ thống lò ủ |
Hệ thống |
1 |
|
18 |
Hệ thống cẩu trục |
Cây |
43 |
|
19 |
Cầu trục dầm đôi, Q=15T, Palang: 2 móc, khẩu độ: 21.1m, chiều cao nâng: 8m |
Bộ |
1 |
|
20 |
Cầu trục dầm đôi, Q=15T, Palang: 2 móc, khẩu độ: 21.1m, chiều cao nâng: 8m |
Bộ |
1 |
|
21 |
Cầu trục dầm đôi, Q=15T, khẩu độ: 21.1m, chiều cao nâng: 8m |
Bộ |
1 |
|
22 |
Hệ thống Cầu trục 02 dầm, Q=25T, Lk=19m, Hmax=8m, Dr=193M*2 |
Hệ thống |
2 |
|
23 |
Hệ thống 02 cầu trục dầm đôi 30T |
Bộ |
1 |
|
24 |
Dây chuyền máy xẻ cuộn |
Bộ |
1 |
|
25 |
Dây chuyền máy xẻ cuộn |
Bộ |
1 |
|
26 |
Dây chuyền máy cuốn ống TKB-70A |
Bộ |
1 |
|
27 |
Dây chuyền máy cuốn ống TKB-70B |
Bộ |
1 |
- Chủ sở hữu: Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Nguyễn Minh.
- Tính pháp lý của tài sản bảo đảm: Đầy đủ.
- Tình trạng tài sản bảo đảm: Thực trạng tài sản bảo đảm tại thời điểm đề xuất bán nợ có sự thay đổi so với khi nhận thế chấp.
- Giấy tờ về tài sản bảo đảm: Các hợp đồng mua bán/kinh tế, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, biên bản bàn giao, …. hình thành nên tài sản.
d) Tài sản bảo đảm thứ tư:
- Hợp đồng thế chấp: Hợp đồng thế chấp tài sản số 230/2023/KHDN/HĐTC ngày 30/12/2023 đã ký giữa Agribank Chi nhánh 8 và Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Nguyễn Minh đã được công chứng viên Văn phòng Công chứng Đồng Thị Hạnh, Thành phố Hồ Chí Minh chứng nhận ngày 30/12/2023; Số công chứng: 003622, quyển số 12/2023TP/CC-SCC/HĐGD.
- Đăng ký giao dịch bảo đảm: Đã đăng ký giao dịch đảm bảo tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại Thành phố Hồ Chí Minh ngày 02/01/2024.
- Tài sản bảo đảm: Động sản.
- Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm:
Tài sản bảo đảm là một số tài sản máy móc thiệt bị: Tài sản bảo đảm là một số tài sản như Hệ thống máy nén, xử lý khí thải, cầu trục, máy móc thiết bị khác… của chủ sở hữu hợp pháp Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Nguyễn Minh, theo danh sách như sau:
|
STT |
Tên tài sản |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Máy dát phẳng kim loại |
Bộ |
1 |
|
2 |
Máy nén khí trục vít |
Bộ |
4 |
|
3 |
Máy kiểm tra sức bền vật liệu vạn năng |
Bộ |
1 |
|
4 |
Hệ thống máy nén khí |
Bộ |
1 |
|
5 |
Hệ thống đo độ dày lớp mạ kẽm trực tuyến |
Bộ |
1 |
|
6 |
Hệ thống xử lý khí thải hơi Acid |
Hệ thống |
1 |
|
7 |
Hệ thống xử lý khí thải Axit |
Hệ thống |
1 |
|
8 |
Hệ thống xử lý nước thải |
Hệ thống |
1 |
|
9 |
Súng phun kẽm đường hàn loại CD-3 |
Cây |
1 |
|
10 |
Máy in phun 2 đầu REA JET |
Cái |
2 |
|
11 |
Khuôn các loại |
Cái |
18 |
|
12 |
Máy đột dập kim loại dùng để đột lỗ ống thép |
Bộ |
1 |
|
13 |
Trung tâm gia công tiện |
Bộ |
1 |
|
14 |
Cầu trục dầm đôi, Q=10T, Lk=21.1m; Hmax=8m; Dr=54m*2 |
Bộ |
2 |
|
15 |
Cầu trục dầm đôi, Q=10T, Lk=21.1m; Hmax=8m; Dr=48m*2 |
Bộ |
2 |
|
16 |
Cầu trục dầm đôi, Q=10T, Lk=21.1m; Hmax=8m; Dr=42m*2 |
Bộ |
2 |
|
17 |
Cầu trục dầm đôi, Q=10T, Lk=21.1M; Hmax=8m; Dr=36m*2 |
Bộ |
2 |
|
18 |
Cầu trục dầm đôi, Q=15T, Lk=17.1m; Hmax=8m; Dr=128m*2 |
Bộ |
1 |
|
19 |
Cầu trục dầm đôi, Q=10T, Lk=17.1m; Hmax=8m; Dr=128m*2 |
Bộ |
3 |
|
20 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=17,1M;Hmax=8m;Dr=208mx2 bên |
Bộ |
3 |
|
21 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=19M;Hmax=8m;Dr=193mx2 bên |
Bộ |
1 |
|
22 |
Cầu trục 2 dầm,Q=5T;LK=19M;Hmax=8m |
Bộ |
3 |
|
23 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=21M;Hmax=8m |
Bộ |
2 |
|
24 |
Cầu trục 2 dầm,Q=5T;LK=7.2M;Hmax=8m;Dr=80mx2 bên |
Bộ |
2 |
|
25 |
Cầu trục 2 dầm,Q=5T;LK=15.2M;Hmax=8m;Dr=80mx2 bên |
Bộ |
2 |
|
26 |
Cầu trục 2 dầm,Q=20T;LK=21M;Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
27 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=19M;Hmax=8m;Dr=193mx2 bên |
Bộ |
2 |
|
28 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=25M;Hmax=8m;Dr=193mx2 bên |
Bộ |
2 |
|
29 |
Cầu trục 02 dầm, Q=20T, Lk=21m; Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
30 |
Cầu trục dầm đôi Q=30T; Lk=19m; Hn=8m; Dr=96m*2 |
Bộ |
1 |
|
31 |
Trục cán phi 700X760X2891 |
Cái |
4 |
|
32 |
Trục cán phi 250X820X2240 |
Cái |
20 |
|
33 |
Trục cán phi 250x820x2240 |
Cái |
20 |
|
34 |
Khung gá trục dìm + trục ổn định chảo mạ kẽm |
Bộ |
1 |
|
35 |
Trục cán 9CR3M0 phi 250x820x2240 |
Cái |
20 |
|
36 |
Sàn con lăn |
Cái |
1 |
|
37 |
Bể axit |
Bộ |
1 |
|
38 |
Trục cán phi 700x760x2891mm |
Cái |
2 |
|
39 |
Trục cán phi 700x760x2891mm |
Cái |
2 |
|
40 |
Thước đo độ dày tia X bằng thép |
Bộ |
1 |
|
41 |
Bộ nam châm lọc dầu sức chứa 1500 lít |
Bộ |
4 |
|
42 |
Máy đo biến dạng các sản phẩm bằng kim loại |
Cái |
1 |
|
43 |
Máy hàn cao tần 200KW, điện áp 380V |
Cái |
1 |
|
44 |
Vỏ chụp ủ giải nhiệt |
Cái |
6 |
|
45 |
Palang 30T đôi, Hn=9M, Vn=1,8m/ph, tim 1600, hiệu Fitop - Taiwan |
Bộ |
4 |
|
46 |
Máy phay giường hiệu Millstar, Model JY-VT550 |
Cái |
1 |
|
47 |
Hệ thống máy quang phổ phân tích |
Bộ |
1 |
|
48 |
Cụm xẻ băng |
Bộ |
1 |
|
49 |
Máy nén khí trục vít |
Bộ |
4 |
|
50 |
Cầu trục dầm đôi, Q=30T, LK=19m; Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
51 |
Cầu trục dầm đôi, Q=30T, LK=19m; Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
52 |
Cầu trục dầm đôi, Q=15T, LK=25M; Hmax=8M |
Bộ |
1 |
|
53 |
Máy phun kẽm (Type CD-3 Electric drive Metal Spray Gun System) |
Máy |
10 |
|
54 |
Máy xà gồ hình C |
Máy |
1 |
|
55 |
Máy xà gồ hình Z |
Máy |
1 |
|
56 |
Thiết bị nạp ống thép tự động |
Cái |
1 |
|
57 |
Máy nén khí trục vít Buma |
Máy |
6 |
|
58 |
Xe nâng hàng TCM 07 tấn |
Chiếc |
1 |
|
59 |
Xe nâng hàng DIESEL 07 tấn |
Chiếc |
1 |
|
60 |
Máy dát phẳng thép |
Máy |
1 |
|
61 |
Hệ thống máy tiện 400 x 800 |
Bộ |
1 |
|
62 |
Hệ thống máy tiện 400 x 1250 |
Bộ |
1 |
|
63 |
Máy mài |
Cái |
1 |
|
64 |
Máy mài TOYAMA CGO-60/300 |
Cái |
1 |
|
65 |
Máy in phun ký mã hiệu công nghiệp REA JET |
Cái |
1 |
|
66 |
Máy kiểm tra độ cứng Rockwell |
Bộ |
1 |
|
67 |
Máy in phun ký mã hiệu công nghiệp REA JET |
Bộ |
2 |
|
68 |
Máy đóng gói cuộn tole |
Cái |
1 |
|
69 |
Máy lật cuộn 12 tấn |
Cái |
1 |
|
70 |
Súng phun kẽm TOP JET 2 |
Cây |
2 |
|
71 |
Máy đập khóa đai |
Máy |
1 |
|
72 |
Máy cắt dây CNC hiệu You Yang Model: UY-63Z (AA) |
Bộ |
1 |
|
73 |
Máy in phun mã hiệu công nghiệp Rea Jet |
Bộ |
2 |
|
74 |
Máy lật cuộn 12 tấn |
Bộ |
1 |
|
75 |
Máy lạnh PANASONIC CV/CS.C45FFH |
Bộ |
1 |
|
76 |
Máy ép bùn |
Máy |
1 |
|
77 |
Cầu trục đầm đơn, tải trọng Q=1.5T, LK=10M, chiều cao nâng HMAX=4M, RAY DÀI DR=12MX2 bên |
Bộ |
1 |
|
78 |
Máy sấy khí kiểu làm lạnh |
Bộ |
10 |
|
79 |
Máy in phun hiệu Domino-A200 Plus |
Bộ |
1 |
|
80 |
Máy in phun hiệu Domino-A200 Plus |
Máy |
1 |
|
81 |
Máy Phân Tích Điểm Sương EN-7625,Phạm Vi Phân Tích -80 Đến 20 Độ C,Điện Áp 380V |
Cái |
1 |
|
82 |
Máy Phân Tích Khí (Đo Chỉ Số Oxy) Model EN-500,Thống Số Đo 0-1000PPM,Điện Áp 380V |
Cái |
1 |
|
83 |
Máy phay đứng CMC Model 5VH |
Máy |
1 |
|
84 |
Máy tiện tốc độ cao CMC LA-460X1000 |
Máy |
1 |
|
85 |
Máy tiện tốc độ cao CMC MODEL HG-660X2200 |
Máy |
1 |
|
86 |
Máy tiện tốc độ cao CMC MODEL LA-460X1000 |
Máy |
1 |
|
87 |
Máy tiện tốc độ cao CMC MODEL LG-460AX1600 |
Máy |
1 |
|
88 |
Máy Sấy Khí Kiểu Làm Lạnh |
CÁI |
1 |
|
89 |
Bộ Trao Đổi Nhiệt Dầu Và Nước ,Model Bvp80-40,Chất Liệu Inox 316L,Điện Áp 380 |
Bộ |
2 |
|
90 |
Máy ép phế liệu 100 tấn |
Cái |
2 |
|
91 |
Máy mài bén đỉnh và mặt lưỡi cưa hợp kim AFLIL Amaq MD |
Cái |
1 |
|
92 |
Máy mài thoát phôi lưỡi cưa hợp kim S 630-ST |
Cái |
1 |
|
93 |
Máy in mực pigment màu trắng chữ lớn cho ống thép DOD hiệu REA JET |
Bộ |
1 |
|
94 |
Máy in mực màu đen chữ lớn cho ống thép DOD hiệu REAJET |
Bộ |
1 |
|
95 |
Hệ thống 2 máy in mực màu đen DOD hiệu REA JET |
Bộ |
1 |
|
96 |
Súng phun kẽm TOP-JET2 |
Chiếc |
1 |
|
97 |
Hệ thống xử lý khí thải |
Hệ thống |
1 |
|
98 |
Cầu trục 30 tấn |
Bộ |
1 |
|
99 |
Cầu trục 1 dầm, tải trọng 0.5T LK=3M, HN=2M, DR=22M*2 |
Bộ |
1 |
|
100 |
Cẩu quay tải trọng 0.5T tầm với LK=2.5M, HN=2.2M góc quay 240 độ |
Bộ |
1 |
|
101 |
Cổng trục dầm đơn, Q=3T, LK=8,9M, HN=3.26M, DR=30M*2 |
Bộ |
1 |
|
102 |
Cổng trục dầm đơn, Q=3T, LK=10.5M, HN=3.8M, DR=18.75M*2 |
Bộ |
1 |
|
103 |
Cổng trục dầm đơn, Q=3T, LK=8.6M, HN=3.6M, DR=36M*2 |
Bộ |
1 |
|
104 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=17,1M;Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
105 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=21M;Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
106 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=17.1M;Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
107 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T; LK=21M; Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
108 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T; LK=21M; Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
109 |
Cầu trục 2 dầm,Q=5T;LK=21M;Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
110 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=17M;Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
111 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T; LK=21M; Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
112 |
Cầu trục 1 dầm Q=3T, LK=16,3M, HN=3,36M, DR=31,8M*2 |
Bộ |
1 |
|
113 |
Cầu trục treo 01dầm, Q=3T, Lk=4m; Hmax=5m; Dr=40m*2 |
Bộ |
1 |
|
114 |
Hệ thống lọc nước |
Hệ thống |
1 |
|
115 |
Hệ thống sấy thiết bị |
Hệ thống |
1 |
|
116 |
Hệ thống âm thanh |
Hệ thống |
1 |
|
117 |
Móc cẩu cuộn 15 tấn |
Cái |
3 |
|
118 |
Móc cẩu cuộn 25 tấn |
Cái |
3 |
|
119 |
Trục cán phi 180x470x1270 |
Cái |
1 |
|
120 |
Trục cán phi 400x380x1170 |
Cái |
1 |
|
121 |
Trục cán chất liệu 9CR3MO kích thước 260x780x2190 |
Cái |
5 |
|
122 |
Trục dìm phi 800x950 |
Trục |
1 |
|
123 |
Trục ổn định phi 200x950 |
Trục |
2 |
|
124 |
Palang 5 tấn hiệu New |
Cái |
1 |
|
125 |
Palang 10 tấn hiệu Nipon |
Cái |
1 |
|
126 |
Palang 15T đôi, hiệu FITOP mới 100%, HN=9M, VN=2,7M/PH |
Bộ |
3 |
|
127 |
Trục con lăn rỗng |
Cái |
4 |
|
128 |
Palang 5 tấn hiệu New |
Cái |
1 |
|
129 |
Palang 10 tấn hiệu Nipon |
Cái |
1 |
|
130 |
Palang 5 tấn hiệu Nipon |
Cái |
1 |
|
131 |
Palang 25 tấn hiệu Nipon |
Cái |
1 |
|
132 |
Trục cán phí 250x820x2240 |
Cái |
10 |
|
133 |
Trục cán SKD11 phi 180x470x1270 |
Cái |
10 |
|
134 |
Trục cán SKD11 phi 250x820x2240 |
Cái |
2 |
|
135 |
Trục cán 9CR3M0 phi 250x820x2240 |
Cái |
3 |
|
136 |
Hệ thống chống sét |
Hệ thống |
1 |
|
137 |
Máy bơm và vòi PCCC |
Hệ thống |
1 |
|
138 |
Tháp giải nhiệt LBC-80RT |
Bộ |
2 |
|
139 |
Máy bóp ống thủy lực DX68 |
Bộ |
1 |
|
140 |
Thiết bị gia nhiệt LBC-80RT |
Bộ |
2 |
|
141 |
Đồng hồ đo lưu lượng axit HCL DN50 |
Cái |
2 |
|
142 |
Tháp giải nhiệt LBC-80RT |
Bộ |
1 |
|
143 |
Trục cán thép phi 250x2240 |
Cái |
6 |
|
144 |
Trục cán thép phi 700x840 ký hiệu A40 |
Cái |
1 |
|
145 |
Trục cán thép phi 700x840 ký hiệu A41 |
Cái |
1 |
|
146 |
Palang 10 tấn Fitop |
Bộ |
4 |
|
147 |
Cầu trục xoay |
Hệ thống |
1 |
|
148 |
Bộ lọc dầu giải nhiệt VACCUM FLITER |
Bộ |
1 |
|
149 |
Trục chuyển hướng trên tháp phi 1500 mạ Crom |
Trục |
1 |
|
150 |
Trục cán phi 700x840 ký hiệu A53 |
Cái |
1 |
|
151 |
Cảm biến quang |
Cái |
1 |
|
152 |
Máy mài bén đỉnh và mặt lưỡi cưa hợp kim AFLIL Amaq MD |
Cái |
1 |
|
153 |
Palang dầm đôi Nippon sức kéo 15 tấn |
Cái |
1 |
|
154 |
Palang dầm đôi Mitsubishi sức kéo 15 tấn |
Cái |
1 |
|
155 |
Máy phun sơn của ống kim loại công suất 75KW-380V |
Bộ |
1 |
|
156 |
Trục cán phi 700x760x2891mm |
Cái |
1 |
|
157 |
Tủ tụ bù 1000KVAR-440V |
Bộ |
1 |
|
158 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
159 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
160 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
161 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
162 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
163 |
Máy dập khóa đai |
Máy |
1 |
|
164 |
Máy in phun hiệu Domino-A200 Plus |
Máy |
1 |
|
165 |
Trục cán phi 700x760x2891mm |
Cái |
1 |
|
166 |
Đường cấp ống khí CNC |
Bộ |
1 |
|
167 |
Máy sấy khí kiểu làm lạnh |
Máy |
1 |
|
168 |
Hệ thống âm thanh |
Hệ thống |
1 |
|
169 |
Máy đóng gói cuộn thủ công |
Máy |
1 |
|
170 |
Máy làm niềng trong |
Máy |
1 |
|
171 |
Máy làm niềng ngoài |
Máy |
1 |
|
172 |
Máy nén khí mã hiệu: HV-15/0.5-9 |
Máy |
1 |
|
173 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
174 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
175 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
176 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
177 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
178 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
179 |
Buồng xi mạ |
Máy |
1 |
|
180 |
Bộ lọc dầu |
Bộ |
1 |
|
181 |
Bộ lọc dầu |
Bộ |
1 |
|
182 |
Bộ lọc dầu |
Bộ |
1 |
|
183 |
Hệ rây cầu trục |
Bộ |
1 |
|
184 |
Palang 15 tấn |
Cái |
2 |
|
185 |
Hệ thống âm thanh |
Hệ thống |
1 |
|
186 |
Thiết bị phân tích khí đốt |
Cái |
1 |
|
187 |
Hệ thống xử lý khí thải |
Hệ thống |
1 |
|
188 |
Hệ thống xử lý nước thải Emulsion |
Hệ thống |
1 |
|
189 |
Móc cẩu cuộn chữ C 15 tấn |
Cái |
1 |
|
190 |
Móc cẩu cuộn chữ C 25 tấn |
Cái |
1 |
|
191 |
Tháp giải nhiệt LBC-175RT |
Bộ |
1 |
|
192 |
Máy phun dầu tĩnh điện cao áp đo bằng thép |
Bộ |
1 |
|
193 |
Máy bơm hợp kim kẽm nhôm |
Cái |
1 |
|
194 |
Móc cẩu cuộn chữ C 15 tấn |
Cái |
1 |
|
195 |
Tủ hút khí độc |
Cái |
1 |
|
196 |
Móc cẩu cuộn chữ C 25 tấn |
Cái |
1 |
|
197 |
Móc cẩu cuộn chữ C 12 tấn |
Cái |
2 |
|
198 |
Móc cẩu tole cuộn 30 tấn |
Cái |
2 |
|
199 |
Móc cẩu cuộn chữ C 18 tấn |
Cái |
1 |
|
200 |
Máy cắt dây đai |
Cái |
1 |
|
201 |
Hệ thống lọc nước |
Hệ thống |
1 |
|
202 |
Bộ trao đổi nhiệt BVP 80-39 |
Cái |
7 |
|
203 |
Bộ trao đổi nhiệt HFM 45A-174 |
Cái |
1 |
|
204 |
Tủ nguồn |
Cái |
1 |
|
205 |
Tủ điều khiển điện trở sấy dầu cán |
Cái |
2 |
|
206 |
Móc cẩu cuộn chữ C 15 tấn |
Cái |
1 |
|
207 |
Máy ra xỉ lò than số 2 |
Bộ |
1 |
|
208 |
Bộ trao đổi nhiệt BVP 80-39 |
Cái |
5 |
|
209 |
Máy dò khuyết tật ống thép Model:Bknet |
Bộ |
1 |
|
210 |
Vỏ chụp ủ giải nhiệt |
Cái |
2 |
|
211 |
Tủ bơm nước cho 2 MOTOR 50HP |
Cái |
1 |
|
212 |
Máy lạnh Panasonic (5.0HP) |
Bộ |
2 |
|
213 |
Palang điện cáp đơn 3 tấn |
Bộ |
2 |
|
214 |
Tủ điều khiển |
Tủ |
1 |
|
215 |
Móc cẩu cuộn chữ C 25 tấn |
Cái |
1 |
|
216 |
Béc phun RINES WATER |
Bộ |
20 |
|
217 |
Palang 15T đôi, Hn=9M, Vn=2,7m/ph, tim 1300, hiệu Fitop - Taiwan |
Bộ |
1 |
|
218 |
Palang 20T đôi, Hn=9M, Vn=2m/ph, tim 1300, hiệu Fitop - Taiwan |
Bộ |
2 |
|
219 |
Bộ Trao Đổi Nhiệt ACID HCL Model :YKC50/16-10-15M2 |
Bộ |
2 |
|
220 |
Máy bào hiệu Eastar, Model TS-36B |
Cái |
1 |
|
221 |
Máy sấy khí kiểu làm lạnh |
Bộ |
4 |
|
222 |
Quạt Ly Tâm Model:12.5D,Điện Áp 380V,Công Suất 75Kw,Lưu Lượng 12578M3/H,Tốc Độ Vòng Quay 1450R/Min |
Bộ |
1 |
|
223 |
Cầu trục bờ tường 01 dầm, Q=2T,LK=3.5m;HMAX=3m;DR=24m*2 |
Bộ |
1 |
|
224 |
Máy nén khí trục vít-Model: BFD75-8 |
Bộ |
2 |
|
225 |
Máy sấy khí kiểu làm lạnh-Model: HAD-15HTF |
Bộ |
2 |
|
226 |
Máy nén khí trục vít-Model: BFD132-8 |
Bộ |
1 |
|
227 |
Máy sấy khí kiểu làm lạnh-Model: HAD-25HTF |
Bộ |
1 |
|
228 |
Cầu trục dầm đơn, Q=3T, LK=12m; Hmax=8m; Dr=24m*2 |
Bộ |
1 |
|
229 |
Máy lạnh panasonic CS-C45FFH (5HP) |
Bộ |
1 |
|
230 |
Máy sấy khí kiểu làm lạnh Buma |
Máy |
6 |
|
231 |
Máy ép phế liệu 100 tấn |
Máy |
1 |
|
232 |
Máy ép phế liệu 100 tấn |
Máy |
1 |
|
233 |
Máy ép phế liệu 100 tấn |
Máy |
1 |
|
234 |
Xe nâng |
Chiếc |
1 |
|
235 |
Xe nâng TOYOTA 2FD180 |
Chiếc |
1 |
|
236 |
Xe cần trục bánh lốp KOBELCO SK: R200-1041,SM: 281884 |
Chiếc |
1 |
|
237 |
Xe rùa chở cuộn 30 tấn |
Chiếc |
2 |
|
238 |
Hệ thống cáp quang |
Hệ thống |
1 |
|
239 |
Hệ thống cáp quang |
Hệ thống |
1 |
|
240 |
Xe nâng hiệu: SUMITOMO FD85PA |
Chiếc |
1 |
|
241 |
Xe rùa chở ống 10 TẤN |
Chiếc |
2 |
|
242 |
Xe rùa chở cuộn 50 tấn |
Chiếc |
1 |
|
243 |
Xe rùa chở cuộn 30 tấn |
Chiếc |
1 |
|
244 |
Xe chở ống |
Chiếc |
1 |
|
245 |
Xe rùa chở cuộn 30 tấn |
Chiếc |
1 |
|
246 |
Hệ thống camera |
Hệ thống |
1 |
|
247 |
Hệ thống camera |
Hệ thống |
1 |
|
248 |
Cân ô tô điện tử 100 tấn |
Cái |
1 |
|
249 |
Hệ thống camera quan sát |
Hệ thống |
1 |
|
250 |
Hệ thống cáp quang |
Hệ thống |
1 |
|
251 |
Hệ thống camera quan sát |
Hệ thống |
1 |
|
252 |
Hệ thống camera quan sát |
Bộ |
1 |
|
253 |
Cân treo điện tử UWE-CSB-15T |
Cái |
1 |
|
254 |
Cân bàn điện tử 30 tấn |
Cái |
4 |
|
255 |
Cân điện tử 30 tấn |
Cái |
1 |
|
256 |
Máy in canon IPF 786 |
Cái |
1 |
|
257 |
Hệ thống camera |
Bộ |
1 |
|
258 |
Máy lạnh Panasonic (5.0HP) |
Bộ |
2 |
|
259 |
Hệ thống camera quan sát |
Cái |
14 |
|
260 |
Cân bàn điện tử 15 tấn |
Cái |
1 |
|
261 |
Máy vi tính bộ Dell T40 |
Bộ |
1 |
- Chủ sở hữu: Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Nguyễn Minh.
- Tính pháp lý của tài sản bảo đảm: Đầy đủ.
- Tình trạng tài sản bảo đảm: Thực trạng tài sản bảo đảm tại thời điểm đề xuất bán nợ có sự thay đổi so với khi nhận thế chấp.
- Giấy tờ về tài sản bảo đảm: Các hợp đồng mua bán/kinh tế, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, biên bản bàn giao, …. hình thành nên tài sản.
đ) Tài sản bảo đảm thứ năm:
Tài sản bảo đảm là 20 Quyền đòi nợ của Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Phú đối với: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Thép Nguyễn Minh, địa chỉ: Lô D1-9 đến D1-22, KCN Vĩnh Lộc 2, Đường VL 2, Ấp Voi Lá, Xã Long Hiệp, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An, mã số doanh nghiệp: 1101359647 theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty Cổ phần do Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Long An cấp, đăng ký lần đầu ngày 10/03/2011, đăng ký thay đổi lần 14 ngày 11/10/2023. Đây là các khoản phải thu của Công ty Việt Phú đối với Công ty Cổ phần Tập Đoàn Thép Nguyễn Minh được hình thành từ nguồn cấp tín dụng của Agribank.
e) Biện pháp bảo đảm khác:
- Thư bảo lãnh trả nợ thay ngày 06/11/2023 của Bên bảo lãnh là Ông Nguyễn Minh Viễn cho Công ty Việt Phú Toàn bộ nghĩa vụ trả nợ của Công ty Việt Phú với Ngân hàng là Tài sản, nguồn thu hợp pháp của cá nhân ông Nguyễn Minh Viễn.
- Thư bảo lãnh trả nợ thay ngày 06/11/2023 của Bên bảo lãnh là Bà Trần Ngọc Linh cho Công ty Việt Phú Toàn bộ nghĩa vụ trả nợ của Công ty Việt Phú với Ngân hàng là Tài sản, nguồn thu hợp pháp của cá nhân bà Trần Ngọc Linh.
3. Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ:
Giá khởi điểm đưa khoản nợ ra bán đấu giá lần đầu như sau:
- Bằng số: 298.600.000.000 đồng.
- Bằng chữ: Hai trăm chín mươi tám tỷ sáu trăm triệu đồng.
Khoản nợ được đấu giá theo nguyên trạng (bao gồm nguyên trạng khoản nợ, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức “có sao bán vậy”.
4. Mục đích bán đấu giá: Bán đấu giá công khai khoản nợ để thu hồi nợ.
5. Yêu cầu về hồ sơ giấy tờ
Tổ chức đấu giá chịu trách nhiệm đối với thông tin, các giấy tờ, tài liệu chứng minh trong hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn của mình.
Người có khoản nợ đấu giá không yêu cầu tổ chức đấu giá khoản nợ nộp bản chính hoặc bản sao có chứng thực các hồ sơ, tài liệu chứng minh trong thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá khoản nợ nhưng được quyền yêu cầu Tổ chức đấu giá sau khi đã được lựa chọn sao y chứng thực một số giấy tờ mà Người có khoản nợ đấu giá thấy cần.
6. Yêu cầu về chào phí bán đấu giá
Phí bán đấu giá: báo giá trọn gói (đã bao gồm thuế GTGT, chưa bao gồm lệ phí công chứng, chi phí đăng quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng).
7. Thời gian địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia
- Thời gian nhận hồ sơ: Trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày Agribank Chi nhánh 8 đăng công khai thông tin lựa chọn doanh nghiệp đấu giá trên Cổng thông tin điện tử quốc gia về đấu giá tài sản (website của Bộ Tư pháp theo địa chỉ: https://dgts.moj.gov.vn/).
- Phương thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp hoặc gửi theo đường dịch vụ bưu chính cho Agribank Chi nhánh 8.
- Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Khách hàng Doanh nghiệp - Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh 8, địa chỉ: Lầu 2 - Số 925, 925 (ABCD) Tạ Quang Bửu, Phường 5, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (Địa chỉ cũ: 925, 925 (ABCD) Tạ Quang Bửu, Phường 5, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam). Đầu mối liên hệ: Phòng Khách hàng Doanh nghiệp, người phụ trách: Ông Nguyễn Việt Hoàng - Email: hoangto83bhb@gmail.com và/hoặc hoangnguyenviet@agribank.com.vn - Di động: 0915229899.
Agribank Chi nhánh 8 sẽ có văn bản thông báo cho tổ chức cung cấp dịch vụ đấu giá được lựa chọn, những tổ chức đấu giá không nhận được thông báo sẽ không được lựa chọn và Agribank Chi nhánh 8 không hoàn trả lại hồ sơ đăng ký tham gia đã nộp.
Agribank News


