Web Content Viewer
1. Người có tài sản cần đấu giá: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bình Thạnh
Địa chỉ: 347-349-351 Điện Biên Phủ, phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh.
2. Thông tin về tài sản đấu giá:
2.1. Thông tin tài sản: Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 692, tờ bản đồ số 15, địa chỉ: KV Bình Nhựt, phường Long Tuyền (phường Long Hòa, quận Bình Thủy cũ), Thành phố Cần Thơ theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất số BĐ603287 số vào sổ CH02791 do UBND Quận Bình Thủy, TP Cần Thơ cấp ngày 26/01/2011, đăng ký thay đổi chủ sở hữu ngày 21/06/2021, chi tiết:
Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 692 + Tờ bản đồ số: 15
+ Địa chỉ: KV Bình Nhựt, Phường Long Hòa, Quận Bình Thủy, Tp. Cần Thơ
+ Diện tích: 10847.1 m2 (Bằng chữ: Một không tám bốn bảy chấm một)
+ Hình thức sử dụng: Riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng lúa: 10847.1 m2
+ Thời gian sử dụng: Đến hết ngày 30/11/2065.
+ Nguồn gốc sử dụng đất: Công nhận quyền sử dụng đất như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
2.2 Nguồn gốc của tài sản: Là tài sản thuộc quyền sở hữu, sử dụng của ông Nguyễn Thanh Trí và bà Lê Thị Mỹ Hồng đảm bảo cho các khoản vay sau:
- Khoản vay của Công ty TNHH MTV Kamoya Group theo Hợp đồng tín dụng số 1607LAV202200919 ngày 04/11/2022 ký giữa Agribank Chi nhánh Phan Đình Phùng (Chi nhánh loại II trực thuộc Agribank Chi nhánh Bình Thạnh) và Công ty TNHH MTV Kamoya Group; Hợp đồng thế chấp số 1607LCP202200616 ngày 08/11/2022 đã ký giữa Agribank Chi nhánh Phan Đình Phùng (Chi nhánh loại II trực thuộc Agribank Chi nhánh Bình Thạnh) và ông Nguyễn Thanh Trí, bà Lê Thị Mỹ Hồng;
- Khoản vay của Công ty TNHH Đại Bách Tùng theo Hợp đồng tín dụng số 1607LAV202200715 ngày 31/08/2022 ký giữa Agribank Chi nhánh Phan Đình Phùng (Chi nhánh loại II trực thuộc Agribank Chi nhánh Bình Thạnh) và Công ty TNHH Đại Bách Tùng; Hợp đồng thế chấp số 1607LCP202300039 ngày 13/01/2023 đã ký giữa Agribank Chi nhánh Phan Đình Phùng (Chi nhánh loại II trực thuộc Agribank Chi nhánh Bình Thạnh) và ông Nguyễn Thanh Trí, bà Lê Thị Mỹ Hồng.
Agribank Chi nhánh Bình Thạnh đã nhận chuyển giao toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH Đại Bách Tùng và khoản nợ của Công ty TNHH MTV Kamoya Group tại Agribank Chi nhánh Phan Đình Phùng (Chi nhánh loại II trực thuộc Agribank Chi nhánh Bình Thạnh) về Agribank Chi nhánh Bình Thạnh để hạch toán, quản lý, theo dõi, xử lý thu hồi nợ. Kể từ thời điểm chuyển giao, Agribank Chi nhánh Bình Thạnh có toàn quyền xử lý thu hồi khoản nợ.
3. Giá khởi điểm: 99.207.577.000 đồng (Bằng chữ: Chín mươi chín tỷ, hai trăm lẻ bảy triệu, năm trăm bảy mươi bảy ngàn đồng).
Giá khởi điểm trên chưa bao gồm thuế GTGT, các loại thuế, phí, lệ phí và các chi phí khác liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu/quyền sử dụng tài sản đấu giá. Các khoản thuế, phí lệ phí và chi phí này do bên trúng đấu giá chịu.
4. Cách thức lựa chọn hành nghề đấu giá tài sản:
- Căn cứ hồ sơ đăng ký tham gia của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản, Agribank Chi nhánh Bình Thạnh chấm điểm theo các tiêu chí đánh giá chấm điểm tổ chức hành nghề đấu giá kèm theo Thông báo này. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn là tổ chức có tổng số điểm cao nhất của tất cả các tiêu chí cộng lại.
- Trường hợp có từ hai tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trở lên có tổng số điểm cao nhất bằng nhay thì tổ chức nào có tổng thù lao dịch vụ đấu giá và chi phí đấu giá tài sản thấp hơn sẽ được lựa chọn.
5. Tiêu chí lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản:
- Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố;
- Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá;
- Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả;
- Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản;
- Các tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định.
Tiêu chí cụ thể theo phụ lục đính kèm Thông báo này.
* Hồ sơ đăng ký gồm có:
- Hồ sơ pháp lý của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản;
- Hồ sơ mô tả năng lực, kinh nghiệm;
- Phương án đấu giá tài sản;
- Hồ sơ chứng minh cơ sở vật chất, phương tiện trang thiết bị phục vụ đấu giá;
- Thư chào giá thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản và các chi phí khác theo quy định của pháp luật; Tài liệu chứng minh số lượng đấu giá viên; Hồ sơ đã bán đấu giá tài sản cùng loại với tài sản.
- Các hồ sơ khác có liên quan theo các tiêu chí tại mục này.
6. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký:
6.1. Thời gian nộp hồ sơ: Kể từ ngày 03/9/2026 đến hết ngày 09/9/2026 (trong giờ hành chính).
6.2. Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký:
- Địa điểm: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bình Thạnh - Địa chỉ: 347-349-351 Điện Biên Phủ, phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh.
- Hình thức: Nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện. Trong trường hợp hồ sơ gửi theo đường bưu điện thì thời hạn nộp hồ sơ sẽ được tính theo dấu bưu điện với điều kiện là chậm nhất đến ngày 09/9/2026 Agribank Chi nhánh Bình Thạnh phải nhận được hồ sơ.
- Trường hợp đến nộp trực tiếp, người đến nộp hồ sơ phải mang Giấy giới thiệu và CCCD.
Đầu mối liên hệ: Bà Nguyễn Thị Diểm – Nhân viên pháp chế – Điện thoại: 0335394754.
Agribank Chi nhánh Bình Thạnh sẽ có văn bản thông báo kết quả cho tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được chọn, những đơn vị không nhận được thông báo được hiểu là không được lựa chọn và Agribank Chi nhánh Bình Thạnh không hoàn trả lại hồ sơ đối với những đơn vị không được lựa chọn.
PHỤ LỤC I
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM
TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
|
1. |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5,0 |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3,0 |
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2,0 |
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
|
Ill |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4,0 |
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3,0 |
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5,0 |
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3,0 |
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) |
8,0 |
|
1. |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá - Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản |
2,0 |
|
2. |
Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong Thành phố Hồ Chí Minh, không bao gồm trụ sở của Chi nhánh |
3,0 |
|
3. |
Tiêu chí khác (trừ tiêu chí giá dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này): Trong năm 2026 tổ chức hành nghề đấu giá tài sản thực hiện đấu giá tài sản là bất động sản cho Agribank Chi nhánh Bình Thạnh nhiều nhất. |
3,0 |
|
Tổng số điểm |
100 |
|
Agribank News


