Web Content Viewer
Agribank Chi nhánh Sài Gòn thông báo về việc lựa chọn đơn vị bán đấu giá các tài sản bảo đảm với nội dung như sau:
1. Tên địa chỉ người có tài sản đấu giá:
- Người có tài sản đấu giá: Ngân hàng Nông nghiệp và Phết triển Nông thôn Việt nam - Chi nhánh Sài Gòn (viết tắt là Agribank Chi nhánh Sài Gòn)
- Địa chỉ: Số 2, Võ Văn Kiệt, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tài sản đấu giá và giá khởi điểm:
2.1. Tài sản đấu giá: 11 (mười một) Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại Khu biệt thự nhà vườn Vinaconex 6, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ (địa chỉ cũ là xã Ngọc Thanh, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
a) Đặc điểm tài sản:
- Thửa đất số 589 và 593, tờ bản đồ số 175; Thửa đất số 776, 618, 765, 772, 749, 779, 780, 727, 736 tờ bản đồ số 184.
- Địa chỉ: phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ.
- Diện tích: 3.973,4m2 (thửa đất số 589, diện tích 400,0m2), (thửa đất số 766, diện tích 353,2m2), (thửa đất số 618, diện tích 358,3m2), (thửa đất số 765, diện tích 353,2m2), (thửa đất số 772, diện tích 415,2m2), (thửa số 593, diện tích 387,1m2), tờ bản đồ số 175 và thửa đất số 749 (diện tích 384,6m2), số 779 (diện tích 353,2m2), số 780 (diện tích 353,2m2), số 727 (diện tích 300,0m2), số 736 (diện tích 315,4m2)).
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng;
- Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn;
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài;
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất, được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
b) Nhà ở: Không.
c) Giấy tờ về tài sản:
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CP 882367; số vào sổ cấp GCN: CS 01800 do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 28/02/2019.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CP 882375; số vào sổ cấp GCN: CS 01793 do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 28/02/2019.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CP 882372; số vào sổ cấp GCN: CS 01796 do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 28/02/2019.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CP 882376; số vào sổ cấp GCN: CS 01792 do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 28/02/2019.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CP 882374; số vào sổ cấp GCN: CS 01794 do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 28/02/2019.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CR 982578; số vào sổ cấp GCN: CS 02225 do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 09/10/2019.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CR 982579; số vào sổ cấp GCN: CS 02226 do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 09/10/2019.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 359763; số vào sổ cấp GCN: CS 02390 do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 15/01/2020.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 359764; số vào sổ cấp GCN: CS 02392 do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 16/01/2020.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 359765; số vào sổ cấp GCN: CS 02389 do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 15/01/2020.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 359766; số vào sổ cấp GCN: CS 02388 do Sở TN&MT tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 15/01/2020.
2.2. Giá khởi điểm:
|
STT |
Thửa đất số |
Tờ bản đồ |
Diện tích (m2) |
Số sổ |
Số vào sổ cấp GCN |
Giá khởi điểm (đồng) |
|
01 |
589 |
175 |
400,0 |
CP882367 |
CS 01800 |
9.193.200.000 |
|
02 |
766 |
184 |
353,2 |
CP882375 |
CS 01793 |
8.117.600.000 |
|
03 |
618 |
184 |
358,3 |
CP882372 |
CS 01796 |
8.234.900.000 |
|
04 |
765 |
184 |
353,2 |
CP882376 |
CS 01792 |
8.117.600.000 |
|
05 |
772 |
184 |
415,2 |
CP882374 |
CS 01794 |
9.542.600.000 |
|
06 |
593 |
175 |
387,1 |
CR982578 |
CS 02225 |
8.896.800.000 |
|
07 |
749 |
184 |
384,6 |
CR982579 |
CS 02226 |
8.839.300.000 |
|
08 |
779 |
184 |
353,2 |
CU359763 |
CS 02390 |
8.117.600.000 |
|
09 |
780 |
184 |
353,2 |
CU359764 |
CS 02392 |
8.117.600.000 |
|
10 |
727 |
184 |
300,0 |
CU359765 |
CS 02389 |
6.894.900.000 |
|
11 |
736 |
184 |
315,4 |
CU359766 |
CS 02388 |
7.248.900.000 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
91.321.000.000 |
||
(*) Giá khởi điểm nêu trên chưa bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác... phải nộp theo quy định liên quan đến việc mua tài sản đấu giá (nếu có) do Người mua được tài sản đấu giá có trách nhiệm thanh toán.
3. Hồ sơ đơn vị đấu giá tài sản:
- Báo phí dịch vụ trọn gói bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp dịch vụ và thuế GTGT;
- Hồ sơ pháp lý doanh nghiệp;
- Bản mô tả năng lực, kinh nghiệm;
- Phương án đấu giá;
4. Tiêu chí lựa chọn:
Mọi tổ chức đấu giá phải có đầy đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản 4 điều 56 Luật đấu giá tài sản ngày 17/11/2016, thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 và các tiêu chí khác do Agribank Chi nhánh Sài Gòn quyết định, cụ thể theo bảng tiêu chí chấm điểm như sau:
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
|
1. |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5,0 |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3,0 |
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2,0 |
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
|
Ill |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4,0 |
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3,0 |
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5,0 |
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3,0 |
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) |
8,0 |
|
1 |
Đã từng đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá. |
3,0 |
|
2 |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó. |
1,0 |
|
3 |
Tổ chức đấu giá có trụ sở chính, Chi nhánh tại TP.Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận. |
4,0 |
|
Tổng số điểm |
100 |
|
5. Thời hạn, địa điểm nhận hồ sơ:
- Hồ sơ chào phí dịch vụ gửi về: Agribank Chi nhánh Sài Gòn, địa chỉ: 02 Võ Văn Kiệt, phường Sài Gòn, Tp. Hồ Chí Minh.
- Thời hạn: Kể từ ngày phát hành thông báo và kết thúc chậm nhất sau 03 ngày kể từ ngày Agribank đăng tin trên Website.
• Lưu ý: Agribank chi nhánh Sài Gòn sẽ có văn bản thông báo kết quả cho tổ chức bán đấu giá được lựa chọn, những đơn vị không được thông báo kết quả lựa chọn được hiểu là không được lựa chọn, Agribank chi nhánh Sài Gòn không hoàn trả hồ sơ với những đơn vị không được lựa chọn.
Agribank News


