1900558818 / 02432053205
Agribank Chi nhánh 4 thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản số 190
07/02/2026

1. Người có khoản nợ cần đấu giá: 
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh 4.
Địa chỉ: Tầng trệt, tầng lửng, tầng 1 và tầng 2 Cao ốc H2 Hoàng Diệu, phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Thông tin khoản nợ: (Bao gồm 02 khoản nợ có chung một tài sản bảo đảm)
2.1 Khoản nợ thứ nhất: Hợp đồng tín dụng số 1902-LAV-202100378 ngày 03/12/2021 giữa Agribank Chi nhánh 4 và ông Đặng Kim Quang, bà Đặng Thị Kim Thường.
Tổng số tiền cho vay: 16.000.000.000 đồng
Số tiền gốc đã thu hồi nợ: 2.000.000.000 đồng
Số tiền lãi đã thu hồi nợ: 1.991.303.014 đồng
Tình trạng hiện tại của khoản nợ: nợ xấu
Giá trị ghi sổ khoản nợ tạm tính đến ngày 31/03/2026 (nợ gốc, lãi trong hạn, lãi quá hạn, phí, chi phí khác...): 17.905.575.395 đồng. Trong đó:     
- Dư nợ gốc: 14.000.000.000 đồng, gồm nợ đã xử lý rủi ro thông thường: 9.000.000.000 đồng và nợ nhóm 5: 5.000.000.000 đồng; nợ bán cho VAMC: 0 đồng
- Nợ lãi: 3.843.106.849 đồng, gồm lãi trong hạn: 3.631.600.000 đồng, lãi quá hạn: 211.506.849 đồng; Phí: 0 đồng. 
- Chi phí khác: 62.468.546 đồng
2.2 Khoản nợ thứ hai: Hợp đồng tín dụng số 1902-LAV-202300071 ngày 28/02/2023 giữa Agribank Chi nhánh 4 và ông Nguyễn Văn Điệp, bà Nguyễn Thị Ánh Hồng.
Tổng số tiền cho vay: 16.000.000.000 đồng
Số tiền gốc đã thu hồi nợ: 0 đồng
Số tiền lãi đã thu hồi nợ: 435.506.849 đồng
Tình trạng hiện tại của khoản nợ: Nợ xấu
Giá trị ghi sổ khoản nợ tính đến ngày 31/03/2026 (nợ gốc, lãi trong hạn, lãi quá hạn, phí, chi phí khác...): 19.964.902.765 đồng:
- Dư nợ gốc: 16.000.000.000 đồng, gồm nợ đã xử lý rủi ro thông thường: 10.922.302.500 đồng và nợ nhóm 5: 5.077.697.500 đồng; nợ bán cho VAMC: 0 đồng
- Nợ lãi: 3.901.372.603 đồng, gồm lãi trong hạn: 3.859.550.685 đồng, lãi quá hạn: 41.821.918 đồng; Phí: 0 đồng. 
- Chi phí khác: 63.530.162 đồng
2.3 Biện pháp bảo đảm:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 1902-LCL-202200027 ngày 21/01/2022 được Phòng công chứng số 1, Tp.HCM chứng thực số công chứng 000761 quyển số: 01/2022TP/CC-SCC/HĐGD
Hợp đồng sửa đổi, bổ sung Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 1902-LCL-202200027/BS01 ngày 27/02/2023 được Phòng công chứng số 1, Tp.HCM chứng thực số công chứng 001115 quyển số: 02/2023TP/CC-SCC/HĐGD
- Quyền sử dụng đất:
Thửa đất số: 201;     
Tờ bản đồ số: 9, Bộ địa chính phường 7, Quận 3 (theo tài liệu năm 2003);
Địa chỉ: 193 Lý Chính Thắng, Phường 07, Quận 3, TPHCM;
Diện tích: 204,68 m2 (Bằng chữ: Hai trăm lẻ bốn phẩy sáu mươi tám mét vuông);
Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng;
Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị;
Thời hạn sử dụng: Lâu dài;
Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự số 63/2013/QĐST-DS-CNTT ngày 19/09/2013 của Tòa án nhân dân quận 3 và Hợp đồng mua bán tài sản bán đấu giá số 01/HĐ-MB ngày 07/01/2016 giữa Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Nguyễn Trần và Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản thành phố Hồ Chí Minh – Sở Tư Pháp.
- Tài sản gắn liền với đất: 
Loại nhà ở: Nhà biệt thự, tường gạch, mái ngói.
Diện tích xây dựng: 132,73 m2.
Hình thức ở hữu: Sở hữu riêng.
Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và Tài sản khác gắn liền với đất số CC833954, số vào sổ cấp GCN CT55542 do Sở Tài Nguyên và Môi trường TPHCM cấp ngày 25/05/2016

3. Dự kiến giá khởi điểm bán đấu giá khoản nợ là: 37.871.000.000 đồng 
(Bằng chữ: Ba mươi bảy tỷ, tám trăm bảy mươi mốt triệu đồng)
Giá trên chưa bao gồm các khoản thuế, phí, lệ phí, các khoản nợ thuế phí (nếu có) và các nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến khoản nợ. Các chi phí, thuế, phí, lệ phí này do Bên mua nợ chịu (nếu có). 

4. Tiêu chí lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá:
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá; 
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả;
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản;
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố;
Các tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định.
Tiêu chí cụ thể theo phụ lục đính kèm Thông báo này.
* Hồ sơ đăng ký gồm có:
Hồ sơ pháp lý của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản;
Bản mô tả năng lực, kinh nghiệm;
Phương án đấu giá tài sản;
Hồ sơ chứng minh cơ sở vật chất, phương tiện trang thiết bị phục vụ đấu giá;
Thư chào giá dịch vụ, chi phí đăng tin và các chi phí khác theo quy định của pháp luật;
Các hồ sơ khác có liên quan theo các tiêu chí tại mục này.
(Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản tự chịu trách nhiệm về đối với thông tin, giấy tờ, tài liệu chứng minh trong hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản của mình).

5. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký: 
5.1. Thời gian nộp hồ sơ: Kể từ ngày 06/02/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày      12/02/2026.
5.2. Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh 4.
Địa chỉ: Tầng trệt, tầng lửng, tầng 1 và tầng 2 Cao ốc H2 Hoàng Diệu, phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh.
Hình thức: Nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện. Trong trường hợp hồ sơ gửi theo đường bưu điện thì thời hạn nộp hồ sơ sẽ được tính theo dấu bưu điện với điều kiện là chậm nhất đến 17 giờ 00 phút ngày 12/02/2025 Agribank Chi nhánh 4 phải nhận được hồ sơ.
Trường hợp đến nộp trực tiếp, Người đến nộp hồ sơ phải mang Giấy giới thiệu và căn cước công dân.
Đầu mối liên hệ: Ông Nguyễn Chí Linh – Cán bộ xử lý nợ (SĐT: 0949504849), ông Phạm Thành Chung – Cán bộ phụ trách (SĐT: 0918877746).
Agribank Chi nhánh 4 sẽ có văn bản thông báo kết quả cho tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được chọn, những đơn vị không nhận được thông báo được hiểu là không được lựa chọn và Agribank Chi nhánh 4 không hoàn trả lại hồ sơ đối với những đơn vị không được lựa chọn.
Trân trọng thông báo./.


PHỤ LỤC I
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ KHOẢN NỢ

 

TT

NỘI DUNG

MỨC TỐI ĐA

I

Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

 

1.

Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Đủ điều kiện

2.

Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Không đủ điều kiện

II

Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá

19,0

1.

Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá

10,0

1.1

Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc

5,0

1.2

Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện

5,0

2.

Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá

5,0

2.1

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

2,0

2.2

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

3,0

3.

Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên

Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp

2,0

4.

Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến

1,0

5.

Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá

1,0

Ill

Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án)

16,0

1.

Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao

4,0

1.1

Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

1.2

Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

2.

Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ)

4,0

3.

Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá

4,0

3.1

Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật

2,0

3.2

Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá

2,0

4.

Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá

4,0

IV

Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

57,0

1.

Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

15,0

1.1

Dưới 20 cuộc đấu giá

12,0

1.2

Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá

13,0

1.3

Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá

14,0

1.4

Từ 70 cuộc đấu giá trở lên

15,0

2.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

2.1

Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào)

4,0

2.2

Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành

5,0

2.3

Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành

6,0

2.4

Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên

7,0

3.

Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

3.1

Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch)

4,0

3.2

Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc

5,0

3.3

Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc

6,0

3.4

Từ 50 cuộc trở lên

7,0

4.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)

Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm.

3,0

4.1

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm

3,0

4.2

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức:

Số điểm của B = (U x 3)/Y

 

4.3

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y

 

5.

Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

5.1

Có thời gian hoạt động dưới 05 năm

4,0

5.2

Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm

5,0

5.3

Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm

6,0

5.4

Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên

7,0

6.

Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

6.1

01 đấu giá viên

2,0

6.2

Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên

3,0

6.3

Từ 05 đấu giá viên trở lên

4,0

7.

Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

7.1

Dưới 05 năm

2,0

7.2

Từ 05 năm đến dưới 10 năm

3,0

7.3

Từ 10 năm trở lên

4,0

8.

Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

8.1

Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

3,0

8.2

Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

4,0

8.3

Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

5,0

9.

Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

9.1

Dưới 50 triệu đồng

3,0

9.2

Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng

4,0

9.3

Từ 100 triệu đồng trở lên

5,0

V

Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này)

8,0

1.

Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá

- Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản

2,0

2.

Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó

3,0

3.

Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá, không bao gồm trụ sở chi nhánh.

3,0

Tổng số điểm

100

 

Agribank News

Tin liên quan