Web Content Viewer
1. Tên, địa chỉ người có khoản nợ đấu giá:
a. Người có khoản nợ đấu giá:
- Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Tân Định (Agribank Chi nhánh Tân Định).
Địa chỉ: 112 Trần Quốc Thảo, phường Xuân Hòa, Tp. Hồ Chí Minh.
b. Đại diện cho người có khoản nợ đấu giá:
- Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và Khai thác tài sản Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank AMC LTD).
- Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, nhà số 135 Đường Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, TP. Hà Nội.
(Theo Hợp đồng thuê dịch vụ xử lý nợ số 13/2026/HĐDV/CNTĐ-AMC ngày 30/3/2026 và Văn bản ủy quyền số: 13/2026/VBUQ/CNTĐ-AMC ngày 30/3/2026 ký giữa Agribank AMC LTD và Agribank Chi nhánh Tân Định)
1.1 Thông tin khoản nợ đấu giá:
- Giá trị ghi sổ khoản nợ Công ty TNHH MTV An Thái Sơn tạm tính đến ngày 30/3/2026 của Hợp đồng tín dụng như sau: 28.139.918.495 đồng. Trong đó:
+ Gốc: 19.900.000.000 đồng
+ Lãi trong hạn: 5.580.790.413 đồng
+ Lãi quá hạn: 2.659.128.082 đồng
Ghi chú: Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 31/3/2026 cho đến khi Công ty TNHH MTV An Thái Sơn thanh toán hết nợ gốc và lãi tiền vay tại Agribank Chi nhánh Tân Định.
1.2 Giá trị ghi sổ khoản nợ Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thương mại Vifimex tạm tính đến ngày 23/3/2026 của Hợp đồng tín dụng như sau: 28.030.878.768 đồng. Trong đó:
+ Gốc: 19.950.000.000 đồng
+ Lãi trong hạn: 5.911.008.905 đồng
+ Lãi quá hạn: 2.169.869.863 đồng
Ghi chú: Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 24/3/2026 cho đến khi Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thương mại Vifimex thanh toán hết nợ gốc và lãi tiền vay tại Agribank Chi nhánh Tân Định.
=> Tổng giá trị ghi sổ của khoản nợ: Công ty TNHH MTV An Thái Sơn tạm tính đến ngày 30/3/2026 và khoản nợ Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thương mại Vifimex tạm tính đến ngày 23/3/2026 là: 56.170.797.263 đồng.
Trong đó:
- Nợ gốc: 39.850.000.000 đồng;
- Nợ lãi: 16.320.797.263 đồng.
1.3 Nguồn gốc của khoản nợ: Toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH MTV An Thái Sơn theo Hợp đồng tín dụng số 1920-LAV-202200063 ngày 25/5/2022 giữa Agribank Chi nhánh Bến Thành (nay là Agribank Chi nhánh Tân Định) và Công ty TNHH MTV An Thái Sơn và khoản nợ của Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thương mại Vifimex theo Hợp đồng tín dụng số 1920-LAV-202200062 ngày 19/5/2022 giữa Agribank Chi nhánh Bến Thành (nay là Agribank Chi nhánh Tân Định) và Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thương mại Vifimex tại Agribank Chi nhánh Tân Định.
2.Hồ sơ pháp lý của khoản nợ:
2.1 Công ty TNHH MTV An Thái Sơn:
- Hợp đồng tín dụng số 1920-LAV-202200063 ngày 25/5/2022 giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bến Thành (Agribank Chi nhánh Bến Thành) và Công ty TNHH MTV An Thái Sơn;
- Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số 1920LCL202200048 ngày 25/5/2022 giữa Agribank Chi nhánh Bến Thành và Ông Đỗ Khắc Nam (bên thế chấp), Công ty TNHH MTV An Thái Sơn (bên vay vốn) được Văn phòng công chứng Mai Việt Cường chứng nhận ngày 25/5/2022, số công chứng 011996 quyển số 05/2022 TP/CC-SCC/HĐGD; Đăng ký giao dịch đảm bảo ngày 25/5/2022 tại Văn phòng Đăng ký Đất đai Tp Hồ Chí Minh;
2.2 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thương mại Vifimex:
- Hợp đồng tín dụng số 1920-LAV-202200062 ngày 19/5/2022 giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bến Thành (Agribank Chi nhánh Bến Thành) và Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thương mại Vifimex;
- Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số 1920LCL202200047 ngày 19/5/2022 giữa Agribank Chi nhánh Bến Thành và Ông Đỗ Khắc Việt (bên thế chấp), Công ty TNHH MTV An Thái Sơn (bên vay vốn) được Văn phòng công chứng Mai Việt Cường chứng nhận ngày 19/5/2022, số công chứng 011368 quyển số 05/2022 TP/CC-SCC/HĐGD; Đăng ký giao dịch đảm bảo ngày 19/5/2022 tại Văn phòng Đăng ký Đất đai Tp Hồ Chí Minh;
- Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan đến khoản nợ.
3. Tài sản bảo đảm của khoản nợ:
3.1 Khoản vay của Công ty TNHH MTV An Thái Sơn được bảo đảm bằng tài sản theo Hợp đồng thế chấp tài sản số 1920LCL202200048 ngày 25/5/2022, cụ thể như sau:
Tài sản bảo đảm: Quyền sử dụng đất tại thửa đất 606, tờ bản đồ số 32 xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh nay là xã Tân Vĩnh Lộc, TP. Hồ Chí Minh cụ thể:
+ Thửa đất số 606, tờ bản đồ số 32;
+ Địa chỉ: xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh
+ Diện tích: 1167 m2 (bằng chữ: Một nghìn một trăm sáu mươi bảy mét vuông)
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
Giấy tờ pháp lý của tài sản:
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DB 695738, số vào sổ: CS 12829 do Sở tài nguyên và môi trường TP.HCM cấp ngày 28/05/2021.
3.2 Khoản vay của Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thương mại Vifimex được bảo đảm bằng tài sản theo Hợp đồng thế chấp tài sản số 1920LCL202200047 ngày 19/5/2022, cụ thể như sau:
Tài sản bảo đảm: Quyền sử dụng đất tại thửa đất 146, tờ bản đồ số 32 xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh nay là xã Tân Vĩnh Lộc, TP. Hồ Chí Minh cụ thể:
+ Thửa đất số 146, tờ bản đồ số 32;
+ Địa chỉ: xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh
+ Diện tích: 1230,9 m2 (bằng chữ: Một nghìn hai trăm ba mươi phẩy chín mét vuông)
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị: 1050m2, đất trồng cây lâu năm: 180,9m2
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại đô thị: Lâu dài, đất trồng cây lâu năm: đến năm 2066
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 1050m2; Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 180,9m2
Giấy tờ pháp lý của tài sản:
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DB 695737, số vào sổ: CS 12830 do Sở tài nguyên và môi trường TP.HCM cấp ngày 28/05/2021.
4. Giá khởi điểm đấu giá toàn bộ khoản nợ Công ty TNHH MTV An Thái Sơn và khoản nợ Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thương mại Vifimex là: 76.917.159.144 đồng (Bằng chữ: Bảy mươi sáu tỷ, chín trăm mười bảy triệu, một trăm năm mươi chín nghìn, một trăm bốn mươi bốn đồng). Trong đó:
- Giá khởi điểm để đấu giá toàn bộ khoản nợ Công ty TNHH MTV An Thái Sơn: 35.238.321.216 đồng
- Giá khởi điểm để đấu giá toàn bộ khoản nợ Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thương mại Vifimex: 41.651.837.928 đồng
Giá khởi điểm nêu trên chưa bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí, thuế GTGT trong trường hợp khoản nợ đấu giá thuộc diện phải chịu thuế GTGT theo quy định.
5. Hình thức và phương thức, thủ tục đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên, bán đồng thời nguyên trạng toàn bộ khoản nợ. Thủ tục đấu giá thông thường.
Tiền đặt trước: 10% giá khởi điểm của khoản nợ đấu giá
Bước giá: 100.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm triệu đồng)
6.Hình thức thanh toán: Thanh toán ngay hoặc thanh toán trả dần.
6.1 Thời hạn ký hợp đồng mua bán khoản nợ đấu giá:
- Số tiền đặt cọc: Số tiền đặt trước (không phát sinh tiền lãi) của người trúng đấu giá được chuyển thành số tiền đặt cọc để bảo đảm thực hiện giao kết hoặc thực hiện hợp đồng mua bán tài sản đấu giá với người có khoản nợ đấu giá.
- Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày đấu giá thành, người trúng đấu giá phải ký hợp đồng mua bán khoản nợ đấu giá với người có khoản nợ đấu giá. Trường hợp người trúng đấu giá không ký hợp đồng thì người trúng đấu giá sẽ mất toàn bộ số tiền đặt cọc và số tiền này thuộc về người có khoản nợ đấu giá
6.2 Thời hạn thanh toán:
- Thanh toán trả ngay: Bên mua nợ có thể thanh toán toàn bộ giá trị khoản nợ ngay trong một lần hoặc nhiều lần, tuy nhiên lần thanh toán cuối cùng không được quá 45 ngày kể từ ngày Hợp đồng mua bán nợ với Agribank có hiệu lực.
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày Hợp đồng mua bán có hiệu lực, bên mua nợ phải thanh toán lần thứ nhất cho Agribank tối thiểu 30% giá trị Hợp đồng mua bán nợ và khoản tiền này sẽ không được hoàn lại nếu Bên mua nợ không tiếp tục thực hiện đúng theo Hợp đồng mua bán đã ký kết.
- Thanh toán trả dần: Thời gian trả dần tối đa không quá 12 (mười hai) tháng kể từ ngày Hợp đồng mua bán có hiệu lực. .
+ Thanh toán lần đầu: Bên mua nợ thanh toán cho người có khoản nợ đấu giá số tiền tối thiểu 30% giá trị hợp đồng (bao gồm số tiền đặt cọc) trong thời hạn 5 ngày kể từ ký Hợp đồng mua bán nợ.
+ Thanh toán lần tiếp theo: Số tiền còn lại Bên mua nợ thanh toán cho người có khoản nợ đấu giá trong thời hạn tối đa không quá 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực.
+ Trong thời hạn này, bên cạnh việc bên mua nợ thanh toán cho người có khoản nợ đấu giá số tiền trả dần thì bên mua nợ phải thanh toán cho người có khoản nợ đấu giá tiền lãi trả dần với lãi suất trả dần như sau:
Lãi suất trả dần = Lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng trả lãi cuối kỳ theo quy định của Giám đốc Agribank Chi nhánh Tân Định tại thời điểm Hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực + biên độ theo thỏa thuận phù hợp quy định Agribank. (Tiền lãi trả dần = Số tiền trả dần x Lãi suất trả dần)
+ Điều kiện thanh toán trả dần và các nội dung khác theo quy định của Agribank.
7.Tiêu chí chọn tổ chức đấu giá: Theo bảng tiêu chí đánh giá chấm điểm tổ chức đấu giá (đính kèm).
8.Hồ sơ gồm có:
- Hồ sơ pháp lý doanh nghiệp và Bản mô tả năng lực kinh nghiệm của tổ chức đấu giá.
- Thư chào giá dịch vụ, chi phí đăng tin, chi phí hành chính tổ chức đấu giá.
- Phương án đấu giá.
9. Thời gian, địa chỉ nộp hồ sơ.
- Thời gian:
+ Thời gian bắt đầu: Kể từ ngày Agribank AMC LTD phát hành thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá.
+ Thời gian kết thúc: 03 ngày làm việc kể từ ngày thông báo lựa chọn đăng tải trên trang thông tin điện tử Agribank/Agribank AMC LTD và Cổng đấu giá tài sản Quốc gia - Bộ Tư Pháp.
- Phương thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp hoặc gửi theo đường dịch vụ bưu chính bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hợp pháp của hồ sơ đến Agribank AMC LTD.
- Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, nhà số 135 Đường Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, TP. Hà Nội.
- Địa điểm liên lạc tại TP.HCM: số: 3-5 Hồ Tùng Mậu, phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh. Ông Hưng: 0915555418
(Lưu ý: Agribank AMC LTD không thông báo và không hoàn trả hồ sơ đối với các tổ chức đấu giá không được lựa chọn)
PHỤ LỤC I. BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
(kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
|
1. |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5,0 |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3,0 |
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2,0 |
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
|
Ill |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4,0 |
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3,0 |
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5,0 |
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3,0 |
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) |
8,0 |
|
1. |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá - Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản - Người có tài sản đấu giá phải công khai các tiêu chí thành phần kèm theo số điểm đối với tiêu chí này (nếu có) |
2,0 |
|
2. |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó |
3,0 |
|
3. |
Tiêu chí khác (trừ tiêu chí giá dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này) |
3,0 |
|
Tổng số điểm |
100 |
|
Agribank News


