Web Content Viewer
1. Đơn vị có khoản nợ bán đấu giá:
Tên đơn vị: Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn.
Địa chỉ: 96 Đồng Văn Cống, Phường Cát Lái, TP.Hồ Chí Minh.
2. Thông tin về khách hàng, Khoản nợ bán đấu giá:
2.1 Thông tin về khách hàng:
Tên khách hàng: Phan Thanh Phương
- Mã số khách hàng: 6280-383754029
- Địa chỉ: Ấp 1, xã Mỹ An, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An (nay là xã Mỹ An, tỉnh Tây Ninh).
- Chứng minh nhân dân số: 301412806 do Công an tỉnh Long An cấp
Tên khách hàng: Đặng Quốc Đạt
- Mã số khách hàng: 6280-383733922
- Địa chỉ: Ấp 3, xã Tân Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An (nay là xã Tân Thạnh, tỉnh Tây Ninh).
- Chứng minh nhân dân số: 301672651 do Công an tỉnh Long An cấp
Tên khách hàng: Nguyễn Huỳnh Mỹ Thuyên
- Mã số khách hàng: 6280-383747686
- Địa chỉ: 218 (Phòng 308 lầu 2) Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM (nay là phường Võ Thị Sáu, Thành phố Hồ Chí Minh).
- Căn cước công dân số: 079183011317 do Cục CS QLHC về TTXH cấp.
Tên khách hàng: Nguyễn Thị Thanh Tuyền
- Mã số khách hàng: 6280-192361837
- Địa chỉ: Ấp Phú Nông, xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp (nay là xã Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp).
- Chứng minh nhân dân số: 341797182 do công an tỉnh Đồng Tháp cấp.
Tên khách hàng: Nguyễn Văn Thương
- Mã số khách hàng: 6280-38375534
- Địa chỉ: 20 đường số 10 KDC Tái định cư Hành chính tỉnh, khu phố Bình Cử 3, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An (nay là phường Long An, tỉnh Tây Ninh).
- Chứng minh nhân dân số: 301751692 do công an tỉnh Long An cấp.
Tên khách hàng: Võ Hoàng Hảo
- Mã số khách hàng: 6280-383739677
- Địa chỉ: 81 K1.Ô2, thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An (nay là xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh).
- Chứng minh nhân dân số: 301711139 do Công an Tỉnh Long An cấp.
Tên khách hàng: Trương Minh Đức
- Mã số khách hàng: 6280-383744751
- Địa chỉ: 115/20 Nguyễn Thái Bình, phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An (nay là phường Long An, tỉnh Tây Ninh).
- Chứng minh nhân dân số: 300973466 do Công an Tỉnh Long An cấp.
Tên khách hàng: Phạm Ngọc Hoài;
- Mã số khách hàng: 6280-383873849
- Địa chỉ: Ấp An Thái, xã Hòa Bình, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang (nay là xã Hội An, tỉnh An Giang).
- Chứng minh nhân dân số: 352515851 do Công an Tỉnh An Giang cấp.
Tên khách hàng: Huỳnh Trung Hiếu và Trần Thị Kim Ngân
- Mã số khách hàng: 6280-383851152
- Địa chỉ: Ấp An Quới, xã An Thạnh Trung, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang (nay là xã Hội An, tỉnh An Giang).
- Chứng minh nhân dân số: 352453721 do Công an Tỉnh An Giang cấp.
Và vợ là: Trần Thị Kim Ngân
- Địa chỉ: Ấp An Quới, xã An Thạnh Trung, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang (nay là xã Hội An, tỉnh An Giang).
- Chứng minh nhân dân số: 352414140 do Công an Tỉnh An Giang cấp
2.2. Thông tin về 09 khoản nợ bán đấu giá:
- Tổng giá của toàn bộ 09 khoản nợ là 22.692.149.159 đồng (Bằng chữ: Hai mươi hai tỷ, sáu trăm chín mươi hai triệu, một trăm bốn mươi chín nghìn, một trăm năm mươi chín đồng).
- Thông tin chi tiết toàn bộ 09 khoản nợ như sau:
|
STT |
Mã KH |
Tên KH |
Số HĐTD |
Giá trị khoản nợ |
|
|
1 |
6280-383754029 |
Phan Thanh Phương |
6280-LAV-202000092 ngày 14/01/2020 |
1,907,973,999 |
|
|
2 |
6280-383733922 |
Đặng Quốc Đạt |
6280-LAV-202000093 ngày 14/01/2020 |
792,669,580 |
|
|
3 |
6280-383747686 |
Nguyễn Huỳnh Mỹ Thuyên |
6280-LAV-202000094 ngày 14/01/2020 |
2,765,245,861 |
|
|
4 |
6280-192361837 |
Nguyễn Thị Thanh Tuyền |
6280-LAV-202000095 ngày 14/01/2020 |
2,765,245,861 |
|
|
5 |
6280-383755334 |
Nguyễn Văn Thương |
6280-LAV-202000096 ngày 14/01/2020 |
2,544,026,192 |
|
|
6 |
6280-383739677 |
Võ Hoàng Hảo |
6280-LAV-202000097 ngày 14/01/2020 |
4,224,295,251 |
|
|
7 |
6280-383744751 |
Trương Minh Đức |
6280-LAV-202000098 ngày 14/01/2020 |
4,446,626,580 |
|
|
8 |
6280-383873849 |
Phạm Ngọc Hoài |
6280-LAV-202000102 ngày 14/01/2020 |
1,602,959,558 |
|
|
9 |
6280-383851152 |
Huỳnh Trung Hiếu – Trần Thị Kim Ngân |
6280-LAV-202000142 ngày 17/01/2020 |
1.643.106.276 |
|
|
|
Tổng giá trị 09 khoản nợ |
|
22.692.149.159 |
||
2.3. Thông tin về tài sản bảo đảm của khoản nợ:
|
STT |
Khách hàng vay |
Loại tài sản thế chấp |
Giá trị TSBĐ tại thời điểm thế chấp |
BBXĐ giá trị TSBĐ |
Phạm vi bảo đảm |
Tình trạng thế chấp |
|
1 |
Phan Thanh Phương |
Quyền sử dụng đất, diện tích: 249,6 m² đất ở tại đô thị tại thửa đất số 3214, tờ bản đồ số 7, địa chỉ: Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An theo Giấy chứng nhận quyền sử quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CR565146, số vào sổ cấp GCN: CS12026 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Long An cấp ngày 28/05/2019, cập nhật chuyển nhượng ngày 13/01/2020 do ông Đặng Quốc Huy đứng tên. |
2.995.200.000đ |
6280-LCA-202000124 ngày 14/01/2020 |
Đảm bảo cho nghĩa vụ trả nợ của Ông Phan Thanh Phương tại các Hợp đồng tín dụng ký giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và Ông Phan Thanh Phương (bao gồm nợ gốc, lãi trong hạn, phạt quá hạn, các khoản phí và chi phí phát sinh khác liên quan – nếu có) trong đó số tiền gốc là 1.900.000.000 đồng. |
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của người khác số 6280-LCP-202000119 ký ngày 14/01/2020 giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và chủ tài sản là Ông Đặng Quốc Huy để bảo lãnh cho bên vay vốn là Ông Phan Thanh Phương. |
|
2 |
Đặng Quốc Đạt |
Quyền sử dụng đất, diện tích: 131,4 m² đất ở tại đô thị tại thửa đất số 3219, tờ bản đồ số 7, địa chỉ: Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An theo Giấy chứng nhận quyền sử quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CR565150, số vào sổ cấp GCN: CS12017 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Long An cấp ngày 28/05/2019, cập nhật chuyển nhượng ngày 13/01/2020 do ông Đặng Quốc Huy đứng tên. |
1.455.400.000đ |
6280-LCA-202000125 ngày 14/01/2020 |
Đảm bảo cho nghĩa vụ trả nợ của Ông Đặng Quốc Đạt tại các Hợp đồng tín dụng ký giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và Ông Đặng Quốc Đạt (bao gồm nợ gốc, lãi trong hạn, phạt quá hạn, các khoản phí và chi phí phát sinh khác liên quan – nếu có) trong đó số tiền gốc là 900.000.000 đồng. |
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của người khác số 6280-LCP-202000120 ký ngày 14/01/2020 giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và chủ tài sản là Ông Đặng Quốc Huy để bảo lãnh cho bên vay vốn là Ông Đặng Quốc Đạt. |
|
3 |
Nguyễn Huỳnh Mỹ Thuyên |
Quyền sử dụng đất, diện tích: 1.982,9 m² đất ở tại đô thị tại thửa đất số 3247, tờ bản đồ số 7, địa chỉ: Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An theo Giấy chứng nhận quyền sử quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CT117974, số vào sổ cấp GCN: CS12678 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Long An cấp ngày 07/10/2019, cập nhật chuyển nhượng ngày 13/01/2020 do ông Đặng Quốc Huy đứng tên. |
17.846.100.000đ |
6280-LCA-202000126 ngày 14/01/2020 |
Đảm bảo cho nghĩa vụ trả nợ của Bà Nguyễn Huỳnh Mỹ Thuyên tại các Hợp đồng tín dụng ký giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và Bà Nguyễn Huỳnh Mỹ Thuyên (bao gồm nợ gốc, lãi trong hạn, phạt quá hạn, các khoản phí và chi phí phát sinh khác liên quan – nếu có) trong đó số tiền gốc là 2.000.000.000 đồng. |
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của người khác số 6280-LCP-202000121 ký ngày 14/01/2020 giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và chủ tài sản là Ông Đặng Quốc Huy để bảo lãnh cho bên vay vốn là Bà Nguyễn Huỳnh Mỹ Thuyên. |
|
4 |
Nguyễn Thị Thanh Tuyền |
Đảm bảo cho nghĩa vụ trả nợ của Bà Nguyễn Thị Thanh Tuyền tại các Hợp đồng tín dụng ký giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và Bà Nguyễn Thị Thanh Tuyền (bao gồm nợ gốc, lãi trong hạn, phạt quá hạn, các khoản phí và chi phí phát sinh khác liên quan – nếu có) trong đó số tiền gốc là 2.000.000.000 đồng. |
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của người khác số 6280-LCP-202000123 ký ngày 14/01/2020 giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và chủ tài sản là Ông Đặng Quốc Huy để bảo lãnh cho bên vay vốn là Bà Nguyễn Thị Thanh Tuyền. |
|||
|
5 |
Nguyễn Văn Thương |
Đảm bảo cho nghĩa vụ trả nợ của Ông Nguyễn Văn Thương tại các Hợp đồng tín dụng ký giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và Ông Nguyễn Văn Thương (bao gồm nợ gốc, lãi trong hạn, phạt quá hạn, các khoản phí và chi phí phát sinh khác liên quan – nếu có) trong đó số tiền gốc là 2.000.000.000 đồng. |
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của người khác số 6280-LCP-202000124 ký ngày 14/01/2020 giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và chủ tài sản là Ông Đặng Quốc Huy để bảo lãnh cho bên vay vốn là Ông Nguyễn Văn Thương. |
|||
|
6 |
Võ Hoàng Hảo |
Quyền sử dụng đất, diện tích: 1831,3 m² đất ở tại đô thị tại thửa đất số 3248, tờ bản đồ số 7, địa chỉ: Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An theo Giấy chứng nhận quyền sử quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CT117975, số vào sổ cấp GCN: CS12679 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Long An cấp ngày 07/10/2019, cập nhật chuyển nhượng ngày 13/01/2020 do ông Đặng Quốc Huy đứng tên. |
10.987.800.000đ |
6280-LCA-202000127 ngày 14/01/2020 |
Đảm bảo cho nghĩa vụ trả nợ của Ông Võ Hoàng Hảo tại các Hợp đồng tín dụng ký giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và Ông Võ Hoàng Hảo (bao gồm nợ gốc, lãi trong hạn, phạt quá hạn, các khoản phí và chi phí phát sinh khác liên quan – nếu có) trong đó số tiền gốc là 2.000.000.000 đồng. |
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của người khác số 6280-LCP-202000125 ký ngày 14/01/2020 giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và chủ tài sản là Ông Đặng Quốc Huy để bảo lãnh cho bên vay vốn là Ông Võ Hoàng Hảo. |
|
7 |
Trương Minh Đức |
Đảm bảo cho nghĩa vụ trả nợ của Ông Trương Minh Đức tại các Hợp đồng tín dụng ký giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và Ông Trương Minh Đức (bao gồm nợ gốc, lãi trong hạn, phạt quá hạn, các khoản phí và chi phí phát sinh khác liên quan – nếu có) trong đó số tiền gốc là 2.000.000.000 đồng. |
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của người khác số 6280-LCP-202000126 ký ngày 14/01/2020 giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và chủ tài sản là Ông Đặng Quốc Huy để bảo lãnh cho bên vay vốn là Ông Trương Minh Đức. |
|||
|
8
|
Phạm Ngọc Hoài
|
Quyền sử dụng đất, diện tích: 139,2m² đất ở tại đô thị tại thửa đất số 3172, tờ bản đồ số 7, địa chỉ: Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An theo Giấy chứng nhận quyền sử quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CP932672 số vào sổ cấp GCN: CH11810 do UBND thành phố Tân An tỉnh Long An cấp ngày 20/12/2018, cập nhật chuyển nhượng ngày 13/01/2020 do ông Đặng Quốc Huy đứng tên. |
1.252.800.000đ |
6280-LCA-202000128 ngày 14/01/2020 |
Đảm bảo cho nghĩa vụ trả nợ của Ông Phạm Ngọc Hoài tại các Hợp đồng tín dụng ký giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và Ông Phạm Ngọc Hoài (bao gồm nợ gốc, lãi trong hạn, phạt quá hạn, các khoản phí và chi phí phát sinh khác liên quan – nếu có) trong đó số tiền gốc là 2.000.000.000 đồng. |
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của người khác số 6280-LCP-202000128 ký ngày 14/01/2020 giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và chủ tài sản là Ông Đặng Quốc Huy để bảo lãnh cho bên vay vốn là Ông Phạm Ngọc Hoài. |
|
Quyền sử dụng đất, diện tích: 136,3m² đất ở tại đô thị tại thửa đất số 3173, tờ bản đồ số 7, địa chỉ: Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An theo Giấy chứng nhận quyền sử quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CP932670 số vào sổ cấp GCN: CH11799 do UBND thành phố Tân An tỉnh Long An cấp ngày 20/12/2018, cập nhật chuyển nhượng ngày 13/01/2020 do ông Đặng Quốc Huy đứng tên. |
1.226.700.000đ |
6280-LCA-202000129 ngày 14/01/2020 |
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của người khác số 6280-LCP-202000129 ký ngày 14/01/2020 giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và chủ tài sản là Ông Đặng Quốc Huy để bảo lãnh cho bên vay vốn là Ông Phạm Ngọc Hoài.
|
|||
|
9 |
Huỳnh Trung Hiếu - Trần Thị Kim Ngân |
Quyền sử dụng đất, diện tích: 140,6m² đất ở tại đô thị tại thửa đất số 3174, tờ bản đồ số 7, địa chỉ: Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An theo Giấy chứng nhận quyền sử quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CP932665 số vào sổ cấp GCN: CH11804 do UBND thành phố Tân An tỉnh Long An cấp ngày 20/12/2018, cập nhật chuyển nhượng ngày 13/01/2020 do ông Đặng Quốc Huy đứng tên. |
1.265.400.000đ |
6280-LCA-202000159 ngày 17/01/2020 |
Đảm bảo cho nghĩa vụ trả nợ của Ông Huỳnh Trung Hiếu - Bà Trần Thị Kim Ngân tại các Hợp đồng tín dụng ký giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và Ông Huỳnh Trung Hiếu - Bà Trần Thị Kim Ngân (bao gồm nợ gốc, lãi trong hạn, phạt quá hạn, các khoản phí và chi phí phát sinh khác liên quan – nếu có) trong đó số tiền gốc là 1.600.000.000 đồng. |
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của người khác số 6280-LCP-202000160 ký ngày 17/01/2020 giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và chủ tài sản là Ông Đặng Quốc Huy để bảo lãnh cho bên vay vốn là Ông Huỳnh Trung Hiếu - Bà Trần Thị Kim Ngân. |
|
Quyền sử dụng đất, diện tích: 141,8m² đất ở tại đô thị tại thửa đất số 3175, tờ bản đồ số 7, địa chỉ: Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An theo Giấy chứng nhận quyền sử quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CP932671 số vào sổ cấp GCN: CH11809 do UBND thành phố Tân An tỉnh Long An cấp ngày 20/12/2018, cập nhật chuyển nhượng ngày 13/01/2020 do ông Đặng Quốc Huy đứng tên. |
1.276.200.000đ |
6280-LCA-202000160 ngày 17/01/2020 |
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của người khác số 6280-LCP-202000161 ký ngày 17/01/2020 giữa Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn – Phòng Giao Dịch Bình Phú và chủ tài sản là Ông Đặng Quốc Huy để bảo lãnh cho bên vay vốn là Ông Huỳnh Trung Hiếu - Bà Trần Thị Kim Ngân. |
Tình trạng đăng ký giao dịch bảo đảm: Các Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất của người khác đã được công chứng, đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định.
Tình trạng hiện tại của tài sản: Hiện tại hiện trạng các tài sản đảm bảo là đất trống.
3. Giá khởi điểm đấu giá 09 khoản nợ:
Giá khởi điểm bán đấu giá 09 khoản nợ lần đầu là 22.692.149.159 đồng (Bằng chữ: Hai mươi hai tỷ, sáu trăm chín mươi hai triệu, một trăm bốn mươi chín nghìn, một trăm năm mươi chín đồng).
4. Tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá khoản nợ:
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
|
1. |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5,0 |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3,0 |
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2,0 |
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
|
Ill |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4,0 |
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3,0 |
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5,0 |
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3,0 |
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) |
8,0 |
|
1 |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá |
2,0 |
|
2 |
Có địa chỉ trụ sở chính tại Tp.Hồ Chí Minh |
3,0 |
|
3 |
Tiêu chí khác: có số lượng Hợp đồng dịch vụ đấu giá khoản nợ/tài sản đã ký với Agribank nhiều nhất trong 6 tháng tính đến thời điểm đăng lựa chọn tổ chức đấu giá. |
3,0 |
|
Tổng số điểm |
100 |
|
5. Mục đích bán đấu giá: Bán đấu giá công khai toàn bộ 09 khoản nợ để thu hồi nợ.
6. Yêu cầu về hồ sơ giấy tờ:
Tổ chức đấu giá chịu trách nhiệm đối với thông tin, các giấy tờ, tài liệu chứng minh trong hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn của mình.
Người có khoản nợ đấu giá không yêu cầu tổ chức đấu giá khoản nợ nộp bản chính hoặc bản sao có chứng thực các hồ sơ, tài liệu chứng minh trong thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá khoản nợ nhưng được quyền yêu cầu Tổ chức đấu giá sau khi đã được lựa chọn sao y chứng thực một số giấy tờ mà Người có khoản nợ đấu giá thấy cần.
7. Yêu cầu về chào phí bán đấu giá:
Phí bán đấu giá: báo giá trọn gói (đã bao gồm thuế GTGT, chưa bao gồm lệ phí công chứng, chi phí đăng quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng).
8. Thời gian địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia:
Thời gian nhận hồ sơ: Trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày đăng thông báo trên cổng thông tin điện tử Quốc Gia về đấu giá khoản nợ.
Nộp hồ sơ đăng ký tại: Phòng Khách hàng cá nhân - Agribank Chi nhánh Đông Sài Gòn.
Địa chỉ: 96 Đồng Văn Cống, Phường Cát Lái, thành phố Hồ Chí Minh.
- Liên hệ: Bà Trương Thị Thu Thủy, Email: thuytruongthithu1@gmail.com
- Điện thoại: 0908 408 098.
Agribank News


