1900558818 / 02432053205
Agribank Chi nhánh Bình Triệu thông báo lựa chọn tổ chức bán đấu giá tài sản số 1951
03/11/2025

1. Đơn vị có khoản nợ bán đấu giá
Tên đơn vị: AGRIBANK CHI NHÁNH BÌNH TRIỆU.
Địa chỉ: Số 131 Quốc lộ 13, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Thông tin về khách hàng, Khoản nợ bán đấu giá
2.1. Thông tin về khách hàng
- Tên khách hàng: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN ĐÔNG DƯƠNG.
- Địa chỉ: 15 Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh (nay là 15 Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh).
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần số 0305769801 do Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp, đăng ký lần đầu ngày 13/5/2008, đăng ký thay đổi lần thứ 17 ngày 09/01/2025.
- Loại hình tổ chức: Công ty Cổ phần. 
- Người đại diện theo pháp luật: Đinh Trọng Thành - Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị.
CCCD số: 079088005429. 
- Ngành nghề kinh doanh (theo đăng ký kinh doanh): Kinh doanh bất động sản.
2.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Bất động sản Đông Dương hiện đang có quan hệ tín dụng tại Agribank chi nhánh Miền Đông – trực thuộc Agribank chi nhánh Bình Triệu theo hai (02) Hợp đồng tín dụng (HĐTD): 1904-LAV-200900334/HĐTD ngày 11/5/2009 và 1904-LAV-201100074/HĐTD ngày 26/01/2011.
Tổng giá trị ghi sổ khoản nợ tính đến ngày 15/10/2025 (nợ gốc, lãi trong hạn, lãi quá hạn, phí,…) là: 460.207.103.868 đồng (trong đó, dư nợ gốc là: 254.500.000.000 đồng; nợ lãi là: 205.707.103.868 đồng), cụ thể:
- Giá trị ghi sổ khoản nợ tại HĐTD số 1904-LAV-200900334/HĐTD ngày 11/5/2009: 299.495.985.090 đồng, trong đó:
+ Dư nợ gốc: 163.014.000.000 đồng, gồm nợ đã xử lý rủi ro thông thường: 0 đồng; nợ bán cho VAMC: 0 đồng.
+ Nợ lãi: 136.481.985.090 đồng, gồm lãi trong hạn: 136.481.985.090 đồng, lãi quá hạn: 0 đồng; Phí:0 đồng.
- Giá trị ghi sổ khoản nợ tại HĐTD số 1904-LAV-201100074/HĐTD ngày 26/01/2011: 160.711.118.778 đồng, trong đó:
+ Dư nợ gốc: 91.486.000.000 đồng, gồm nợ đã xử lý rủi ro thông thường: 0 đồng; nợ bán cho VAMC: 0 đồng.
+ Nợ lãi: 69.225.118.778 đồng, gồm lãi trong hạn: 69.225.118.778 đồng, lãi quá hạn: 0 đồng; Phí: 0 đồng.
(Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 15/10/2025 cho đến khi Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Bất động sản Đông Dương thanh toán hết nợ gốc và lãi tiền vay cho Agribank chi nhánh Bình Triệu).
2.3. Thông tin về tài sản bảo đảm của khoản nợ
- Tài sản bảo đảm: Quyền sử dụng đất và Tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai là Toà nhà thương mại Golden King (21 tầng + 2 tầng hầm).
- Chi tiết TSBĐ:
+ Thửa đất số: 35     Tờ bản đồ số: 18 (Theo tài liệu đo năm 2004)
+ Địa chỉ thửa đất: Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh (nay là Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh)
+ Diện tích: 2.775 m2
Bằng chữ: Hai ngàn bảy trăm bảy mươi lăm mét vuông
+ Hình thức sử dụng:     - Sử dụng riêng: 2.775 m2  
- Sử dụng chung: Không m2
+ Mục đích sử dụng đất: Đất Thương mại – Dịch vụ
+ Thời hạn sử dụng đất: 50 năm kể từ ngày 16/6/2008
+ Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất
Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 16/6/2008 của UBND Thành phố
+ Giấy tờ tài sản: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AO 722997, số vào sổ cấp GCN: T 00166/1a do Sở Tài Nguyên và Môi Trường Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 10/4/2009, cập nhật biến động chủ sở hữu ngày 19/6/2009 và ngày 15/01/2018.
- Chủ sở hữu: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Bất động sản Đông Dương.
- Tính pháp lý của tài sản bảo đảm: đầy đủ tính pháp lý theo quy định
+ Agribank chi nhánh Miền Đông và Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Bất động sản Đông Dương đã ký kết Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai số 1904-LAV-201100074/HĐTC ngày 30/6/2011 và Hợp đồng sửa đổi, bổ sung Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai số 1904-LAV-201100074/HĐTC/SĐBS ngày 02/4/2018.
+ Các Hợp đồng thế chấp được công chứng tại Văn phòng công chứng số 6, Thành phố Hồ Chí Minh, số công chứng: 12519 ngày 30/6/2011 và số công chứng: 7062 ngày 01/4/2018.
+ Tài sản bảo đảm đã đăng ký thế chấp ngày 22/9/2011 tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất Thành phố Hồ Chí Minh.

3. Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ
- Giá khởi điểm bán đấu giá khoản nợ lần đầu: Giá khởi điểm tạm tính đến ngày 15/10/2025 là: 460.207.103.868 đồng. Trong đó:
+ Dư nợ gốc: 254.500.000.000 đồng.
+ Nợ lãi: 205.707.103.868 đồng.

4. Tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá khoản nợ

TT

NỘI DUNG

MỨC TỐI ĐA

I

Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

 

1.

Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Đủ điều kiện

2.

Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Không đủ điều kiện

II

Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá

19,0

1.

Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá

10,0

1.1

Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc

5,0

1.2

Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện

5,0

2.

Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá

5,0

2.1

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

2,0

2.2

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

3,0

3.

Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên. Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp

2,0

4.

Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến

1,0

5.

Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá

1,0

Ill

Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án)

16,0

1.

Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao

4,0

1.1

Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

1.2

Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

2.

Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ)

4,0

3.

Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá

4,0

3.1

Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật

2,0

3.2

Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá

2,0

4.

Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá

4,0

IV

Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

57,0

1.

Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

15,0

1.1

Dưới 20 cuộc đấu giá

12,0

1.2

Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá

13,0

1.3

Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá

14,0

1.4

Từ 70 cuộc đấu giá trở lên

15,0

2.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

2.1

Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào)

4,0

2.2

Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành

5,0

2.3

Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành

6,0

2.4

Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên

7,0

3.

Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

3.1

Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch)

4,0

3.2

Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc

5,0

3.3

Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc

6,0

3.4

Từ 50 cuộc trở lên

7,0

4.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm.

3,0

4.1

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm

3,0

4.2

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y

 

4.3

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y

 

5.

Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

5.1

Có thời gian hoạt động dưới 05 năm

4,0

5.2

Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm

5,0

5.3

Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm

6,0

5.4

Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên

7,0

6.

Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

6.1

01 đấu giá viên

2,0

6.2

Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên

3,0

6.3

Từ 05 đấu giá viên trở lên

4,0

7.

Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

7.1

Dưới 05 năm

2,0

7.2

Từ 05 năm đến dưới 10 năm

3,0

7.3

Từ 10 năm trở lên

4,0

8.

Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

8.1

Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

3,0

8.2

Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

4,0

8.3

Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

5,0

9.

Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

9.1

Dưới 50 triệu đồng

3,0

9.2

Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng

4,0

9.3

Từ 100 triệu đồng trở lên

5,0

V

Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định

8,0

1.

Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá. (Tài sản đấu giá cùng loại là tài sản đấu giá được quy định trong cùng một điểm của khoản 1 Điều 4 Luật Đấu giá tài sản được sửa đổi, bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 37/2024/QH15)

2,0

2.

Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong Thành phố Hồ Chí Minh, không bao gồm trụ sở chi nhánh

4,0

3.

Tiêu chí khác (trừ tiêu chí dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này): Đã từng tổ chức đấu giá khoản nợ cho Agribank chi nhánh Bình Triệu

2,0

Tổng số điểm

100

5. Mục đích bán đấu giá: Bán đấu giá công khai khoản nợ để thu hồi nợ.

6.  Yêu cầu về hồ sơ giấy tờ
Tổ chức đấu giá chịu trách nhiệm đối với thông tin, các giấy tờ, tài liệu chứng minh trong hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn của mình. 
Người có khoản nợ đấu giá không yêu cầu tổ chức đấu giá khoản nợ nộp bản chính hoặc bản sao có chứng thực các hồ sơ, tài liệu chứng minh trong thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá khoản nợ nhưng được quyền yêu cầu Tổ chức đấu giá sau khi đã được lựa chọn sao y chứng thực một số giấy tờ mà Người có khoản nợ đấu giá thấy cần. 

7. Yêu cầu về chào phí bán đấu giá
Phí bán đấu giá: báo giá trọn gói (đã bao gồm thuế GTGT, chưa bao gồm lệ phí công chứng, chi phí đăng quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng).  

8. Thời gian địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia
Thời gian nhận hồ sơ: Trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày đăng thông báo trên cổng thông tin điện tử Quốc Gia về đấu giá khoản nợ.
Nộp hồ sơ đăng ký tại: Phòng Khách hàng doanh nghiệp - Agribank Chi nhánh Bình Triệu.
Địa chỉ: Số 131 Quốc lộ 13, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.
Cán bộ liên hệ: Đỗ Đăng Long, Cán bộ quản lý khoản vay Phòng Khách hàng Doanh nghiệp - Agribank chi nhánh Bình Triệu.
ĐTDĐ: 0987777982;  (028) 3726 7575.      

 

Tin liên quan