Web Content Viewer
1. Tên, địa chỉ người có khoản nợ đấu giá:
- Người có khoản nợ đấu giá: Agribank Chi nhánh An Giang.
Địa chỉ: Số 51B Tôn Đức Thắng, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang.
* Đại diện người có khoản nợ đấu giá: Agribank AMC LTD
Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, Số nhà 135 đường Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, TP. Hà Nội
2. Thông tin khoản nợ đấu giá: Khoản nợ của Công ty Thuận An tại Agribank Chi nhánh An Giang theo Hợp đồng tín dụng số: 13/2016/HĐTD ngày 15/9/2016; Hợp đồng tín dụng số 14/2016/HĐTD ngày 15/9/2016, giá trị ghi sổ khoản nợ tạm tính đến ngày 31/12/2025 là: 430.954.843.167 đồng, Trong đó:
- Nợ gốc: 285.910.643.913 đồng.
- Nợ lãi: 145.044.199.254 đồng.
Ghi chú: Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 01/01/2026 cho đến khi Công ty Thuận An thanh toán hết nợ gốc và lãi tiền vay tại Agribank Chi nhánh An Giang.
3. Hồ sơ pháp lý của khoản nợ:
- Hợp đồng tín dụng số: 13/2016/HĐTD ngày 15/9/2016; Hợp đồng tín dụng số 14/2016/HĐTD ngày 15/9/2016 ký giữa Agribank Chi nhánh Tỉnh An Giang và Công ty Thuận An;
- Hợp đồng thế chấp Quyền SDĐ và TS gắn liền với đất số 90A/HĐTC ngày 30/9/2014 giữa Agribank Chi nhánh Tỉnh An Giang và Công ty Thuận An;
- Hợp đồng thế chấp Quyền SDĐ và TS gắn liền với đất của người khác số 90B/HĐTC ngày 30/9/2014 giữa Agribank Chi nhánh Tỉnh An Giang và Ông Nguyễn Thái Sơn cùng Bà Nguyễn Thị Huệ Trinh;
- Hợp đồng thế chấp Quyền SDĐ của bên thứ Ba số 117F/HĐTC ngày 21/12/2011 giữa Agribank Chi nhánh Tỉnh An Giang và Ông Nguyễn Thái Sơn cùng Bà Nguyễn Thị Huệ Trinh;
- Hợp đồng thế chấp Tài Sản số 37B/HĐTC ngày 12/7/2016 giữa Agribank Chi nhánh Tỉnh An Giang và Công ty Thuận An;
Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan đến khoản nợ.
4. Giá khởi điểm của khoản nợ đấu giá:
- Giá khởi điểm đấu giá toàn bộ khoản nợ của Công ty Thuận An là: 430.954.843.167 đồng (Bốn trăm ba mươi tỷ, chín trăm năm mươi bốn triệu, tám trăm bốn mươi ba ngàn, một trăm sáu mươi bảy đồng).
Khoản nợ được đấu giá theo nguyên trạng (bao gồm nguyên trạng khoản nợ, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức có sao bán vậy.
- Tiền đặt trước: 10% giá khởi điểm khoản nợ đấu giá.
- Bước giá: 100.000.000 đồng (Một trăm triệu đồng).
5. Hình thức, phương thức đấu giá khoản nợ:
- Hình thức và phương thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá, theo phương thức trả giá lên, bán toàn bộ khoản nợ.
6. Phương thức và thời hạn thanh toán tiền mua khoản nợ:
- Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng chuyển khoản.
- Thời hạn thanh toán: Theo quy định của Agribank.
7. Tiêu chí chọn tổ chức đấu giá: Theo bảng tiêu chí đánh giá chấm điểm tổ chức đấu giá tài sản/khoản nợ (đính kèm).
8. Hồ sơ gồm có:
- Hồ sơ pháp lý doanh nghiệp kèm mô tả năng lực, kinh nghiệm.
- Thư chào giá dịch vụ, chi phí đăng báo, các chi phí khác theo quy định pháp luật và phương án đấu giá.
9. Thời gian, địa chỉ nộp hồ sơ:
- Thời gian: Từ ngày 27/02/2026 đến 17h00 ngày 04/3/2026.
- Phương thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp hoặc gửi theo đường dịch vụ bưu chính bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hợp pháp của hồ sơ đến Agribank AMC LTD.
- Agribank AMC LTD - Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, số 135 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Tp. Hà Nội.
+ Địa chỉ liên hệ: Tầng 2, số 3-5 Hồ Tùng Mậu, phường Sài Gòn Tp. Hồ Chí Minh.
+ Đầu mối liên hệ: Ông Nguyễn Việt Hưng (Điện thoại: 0965139686).
Agribank AMC LTD sẽ có văn bản thông báo về kết quả cho Tổ chức đấu giá được lựa chọn, những đơn vị không nhận được thông báo được hiểu là không được lựa chọn và Agribank AMC LTD không hoàn trả hồ sơ với những đơn vị không được lựa chọn.
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM
TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN/KHOẢN NỢ
(Theo thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư Pháp)
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
ĐIỂM ĐẠT ĐƯỢC |
GHI CHÚ |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
|
|
1 |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
|
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
|
|
|
1 |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
|
|
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5,0 |
|
|
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5,0 |
|
|
|
2 |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
|
|
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá). |
2,0 |
|
|
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá). |
3,0 |
|
|
|
3 |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên.
Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2,0 |
|
|
|
4 |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến. |
1,0 |
|
|
|
5 |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
|
|
|
III |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
|
|
|
1 |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
|
|
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
|
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
|
|
2 |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ). |
4,0 |
|
|
|
3 |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá. |
4,0 |
|
|
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
|
|
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
|
|
|
4 |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá. |
4,0 |
|
|
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
|
|
|
1 |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
|
|
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
|
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
|
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
|
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
|
|
|
2 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
|
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
|
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
|
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
|
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
|
|
|
3 |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
|
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
|
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
|
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
|
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
|
|
|
4 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
|
|
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
|
|
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
|
|
5 |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
|
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
|
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
|
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
|
|
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
|
|
6 |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
|
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
|
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3,0 |
|
|
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
|
|
|
7 |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
|
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
|
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
|
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
|
|
|
8 |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
|
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
|
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
|
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghê từ 05 năm trở lên |
5,0 |
|
|
|
9 |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
|
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3,0 |
|
|
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
|
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
|
|
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định |
8,0 |
|
|
|
Tổng số điểm: |
100 |
|
|
|
Agribank News


