Web Content Viewer
1. Thông tin Bên nợ.
- Tên khách hàng vay vốn: Nguyễn Văn Viên
- Năm sinh: 1986
- CMND số: 221174700 do Công an tỉnh Phú Yên cấp.
- Cùng vợ là bà: Trần Thị Huyền
- Năm sinh: 1987
- CMND: 221537264 do Công an tỉnh Phú Yên cấp (Số CMND cũ là 230718114 do Công an tỉnh Phú Yên cấp).
- Địa chỉ thường trú: VI+6, Lộc Đông, xã Hòa Thành, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên.
- Địa chỉ tạm trú: C2, đường Lê Thị Riêng, Tổ 11, Khu Phố 1, Phường Thới An, Quận 12, Tp.HCM (nay là nhà số C2, khu dân cư Thới An, đường Lê Thị Riêng, khu phố 4, Phường Thơi An, Tp.HCM).
2. Thông tin chi tiết khoản nợ.
- Hợp đồng tín dụng số 6150-LAV-202000320 ngày 25/08/2020
- Số tiền vay: 5.000.000.000 đồng
- Mục đích vay vốn theo hồ sơ: Mua nhà ở tại thửa đất số 230-610, tờ bản đồ số 38(tài liệu năm 2001) thuộc phường Thơi An, Quận 12, Tp.HCM. Theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số vào sổ cấp GCN: T00628/4a do Sở Tài Nguyên & Môi Trường, Tp.HCM cấp ngày 07/02/2009.
- Số tiền đã cho vay: 5.000.000.000 đồng.
- Số tiền đã thu nợ: 436.369.861 đồng, trong đó.
+ Gốc: 0(đồng)
+ Lãi : 436.369.861(đồng)
- Dư nợ : 8.196.258.632 đồng, trong đó.
+ Nợ gốc: 5.000.000.000 đồng.
+ Nợ lãi tạm tính đến 31/07/2026: 3.196.258.632 đồng.
- Giá trị ghi sổ khoản nợ tính đến ngày 31/07/2026: 8.196.258.632 đồng.
* Bảng tổng hợp khoản nợ. Đơn vị: đồng
|
TT |
Số HĐTD |
Nợ gốc |
Nợ lãi tính đến 31/07/2026 |
Cộng |
|
1 |
6150-LAV-202000320 |
5.000.000.000 |
3.196.258.632 |
8.196.258.632 |
|
Tổng cộng |
5.000.000.000 |
3.196.258.632 |
8.196.258.632 |
3. Tài sản bảo đảm cho Hợp đồng tín dụng.
3.1. Tài sản bảo đảm gồm có.
a. Thửa đất.
- Thửa đất số: 759.
- Tờ bàn đồ số: 38
- Địa chỉ: Phường Thới An, Quận 12, Tp.HCM.
- Diện tích: 90 m2(Bằng chữ: Chín mươi mét vuông).
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng 90 m2, Chung: Không.
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị.
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
b. Tài sản gắn liền với đất: Không.
c. Tài sản gắn liền với đất thực tế: Theo thông báo khởi công số 183/CTY-6TB ngày 20/05/2016 của Cty TNHH MTV Xây Dựng Nhà Phú Nhuận như sau.
- Diện tích khuôn viên: 90m2.
- Cốt nền xây dựng công trình: Cốt 00 sử dụng được tính từ cốt bó lề.
- Mật độ xây dựng: 81,6%-83,22%, hệ số sử dụng đất.
- Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng: Khoảng lùi trước: 3m; sau 1,5m.
- Diện tích xây dựng(tầng một): 67,5m2.
- Tổng diện tích sàn(bao gồm cả tầng hầm): m2.
- Chiều cao công trình: 13,5m.
- Số tầng: 1 trệt, 2 lầu, mái che cầu thang.
- Xây dựng theo mẫu nhà được duyệt số: NP5
c. Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và Tài sản khác gắn liền với đất số phát hành BX231969, số vào sổ cấp GCN: CH04839 do UBND Quận 12, Tp.HCM cấp ngày 02/12/2014.
- Tổng giá trị TSBĐ thời điểm gần nhất: 6.705.000.000đồng
+ Giá trị tài sản 6.705.000.000 đồng bảo đảm cho hạn mức vay vốn của khách hàng Nguyễn Văn Viên là: 5.000.000.000 đồng.
- Tính pháp lý của TSBĐ: Đầy đủ pháp lý.
- Hiện trạng: Giữ nguyên hiện trạng.
3.2. Hồ sơ bảo đảm gồm có.
+ Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số 6150-LCL-202000293 ngày 25/05/2020 được công chứng tại VPCC Quận 12, Tp.HCM, số công chứng 09075 Quyển số 08 TP/CC-SCC/HĐGD.
+ Phiếu yêu cầu đăng ký thế chấp Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất số 28633 ngày 26/08/2020.
+ Biên bản xác định giá trị tài sản bảo đảm số 6150-LCA-202000306 ngày 21/08/2020.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và Tài sản khác gắn liền với đất số phát hành BX231969, số vào sổ cấp GCN: CH04839 do UBND Quận 12, Tp.HCM cấp ngày 02/12/2014.
4. Đơn vị được lựa chọn tổ chức bán đấu giá.
- Công ty Đấu giá Hợp danh Bảo Phong – Chi nhánh 1 tại Tp.Hồ Chí Minh.
- Giấy đăng ký hoạt dộng số: 79.2021.02.0102/TP-ĐKHĐ do Sở tư pháp thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 06/05/2021, cấp đổi lần 4 ngày 25/06/2026.
- Địa chỉ tại: Số 81, Tân Hương, Phường Phú Thọ Hòa, TP.Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: 0909.987.766 hoặc 0866.251.125
- Địa chỉ mail: daugiabaophongmn@gmail.com
- Tài khoản thanh toán: 8600888999 tại Ngân hàng BIDV.
4. Kết quả chấm điểm:
|
TT |
NỘI DUNG |
Tổ chức đấu giá |
Công ty Đấu giá Hợp danh Bảo Phong – Chi nhánh 1 tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
Mức tối đa |
Chấm điểm |
||
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
- |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
19,0 |
|
1 |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
10,0 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử…), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5,0 |
5,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5,0 |
5,0 |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
5,0 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2,0 |
2,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hành tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3,0 |
3,0 |
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư Pháp |
2,0 |
2,0 |
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
1,0 |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
1,0 |
|
III |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
16,0 |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi cao và hiệu quả cao |
4,0 |
4,0 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
2,0 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
2,0 |
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4,0 |
4,0 |
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
4,0 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
2,0 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
2,0 |
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
4,0 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
56,0 |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí |
15,0 |
15,0 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
15,0 |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí |
7,0 |
7,0 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
7,0 |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) |
7,0 |
7,0 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
7,0 |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm |
3,0 |
3,0 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
3,0 |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
6,0 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
6,0 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí |
4,0 |
4,0 |
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3,0 |
|
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
4,0 |
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp hanh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu gái tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
4,0 |
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
4,0 |
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề |
5,0 |
5,0 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5,0 |
5,0 |
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tang (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện từ; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
5,0 |
|
9.1 |
Dưới 50 hợp đồng |
3,0 |
|
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
5,0 |
|
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định |
8,0 |
8,0 |
|
|
|
Tổng số điểm |
100 |
99,0 |
Đề nghị đơn vị được lựa chọn khi nhận được thông báo này, liên hệ với Phòng xử lý nợ Agribank Chi nhánh Phú Nhuận để tiến hành các thủ tục ký kết hợp đồng, thời gian thực hiện kể từ ngày 03/08/2026 đến hết ngày 05/08/2026.


