Web Content Viewer
Agribank chi nhánh Phú Nhuận thông báo kết quả lựa chọn đơn vị tổ chức bán đấu giá khoản nợ với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin khách hàng.
a) Thông tin khách hàng vay.
- Tên khách hàng: Trần Minh Huy – Sinh năm: 1996
- CCCD số: 079096012712 Nơi cấp: Cục trưởng cục CS QLHC về TTXH cấp.
- Cùng vợ là bà: Nguyễn Thanh Trúc – Sinh năm: 1996
- CCCD số: 080196000260 Nơi cấp: Cục trưởng cục CS QLHC về TTXH cấp.
- Hộ khẩu thường trú tại: 38/113 đường ĐHT11, KP3, P.Đông Hưng Thuận, Quận 12, Tp.HCM ( nay là: 38/113, đường ĐHT11, P.Đông Hưng Thuận, Tp.HCM).
b) Thông tin bên thế chấp.
- Ông: Trần Minh Quyền – Sinh năm: 1971.
- CCCD số: 079071008120 do Cục trưởng Cục CS QLHC về TTXH cấp.
- Bà: Nguyễn Thị Hồng Oanh – Sinh năm 1971.
- CCCD số: 079171007559 do Cục trưởng Cục CS QLHC về TTXH cấp.
- Địa chỉ: 38/113 đường ĐHT11, KP3, P.Đông Hưng Thuận, Quận 12, Tp.HCM ( nay là: 38/113, đường ĐHT11, P.Đông Hưng Thuận, Tp.HCM).
2. Thông tin chi tiết khoản nợ.
2.1. Chi tiết khoản nợ.
- Hợp đồng tín dụng số 1604LAV202300286 ngày vay 25/05/2023.
- Số tiền cho vay: 5.000.000.000 đồng.
- Dư nợ gốc hiện tại: 5.000.000.000 đồng.
2.2. Tình hình dư nợ.
- Dư nợ hiện tại : 6.729.484.791 đồng, trong đó.
+ Nợ gốc: 5.000.000.000 đồng.
+ Lãi phải thanh toán đến ngày 01/05/2026 là: 1.729.484.791 đồng (trong đó: lãi trong hạn: 1.193.000.000 đồng; lãi quá hạn: 438.794.520 đồng; phí chậm trả: 97.690.271 đồng).
2.3. Tài sản bảo đảm.
a. Thửa đất.
+Thửa đất: 539.
+ Tờ bản đồ số: 18.
+ Địa chỉ: 38/113 ĐHT 11, Khu phố 3, phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, Tp HCM.
+ Diện tích: 98,4 m2 ( bằng chữ: Chín mươi tám phẩy bốn mét vuông)
+ Hình thức sử dụng: Riêng: 98,4 m2 ; chung: Không
+ Mục đích sử dụng: đất ở: 68,0 m2; đất trồng cây hàng năm khác: 30,4 m2
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài, đất trồng cây hằng năm khác 24/03/2058.
b. Nhà ở:
+ Địa chỉ: 38/113 ĐHT 11, Khu phố 3, phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, Tp HCM.
+ Diện tích xây dựng: 45,6 m2.
+ Diện tích sàn: 94,62 m2.
+ Kết cấu: Tường gạch, sàn BTCT, mái tôn.
+ Cấp(hạng): -/-
+ Số tầng: 02.
+ Năm hoàn thành xây dựng: -/-
+ Thời hạn sở hữu: -/-
c. Giấy tờ chứng minh: Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và Tài sản khác gắn liền với đất số seri: BE732336, số vào sổ cấp GCN: CH00981 do UBND Quận 12, Tp.HCM cấp ngày 23/05/2011, cập nhật biến động thay đổi người sử dụng ngày 16/09/2015.
d. Hợp đồng bảo đảm.
- Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 1604-LCP-202300225 ngày 24/05/2023 giữa Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Nhuận ( bên nhận thế chấp ) với ông Trần Minh Quyền và bà Nguyễn Thị Hồng Oanh (bên thế chấp); ông Trần Minh Huy và bà Nguyễn Thanh Trúc ( bên được bảo đảm ).
- Biên bản xác định giá trị tài sản bảo đảm số 1604-LCA-202300221 ngày 24/05/2023.
- Phiếu yêu cầu đăng ký thế chấp Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất số 847 ngày 24/05/2023.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và Tài sản khác gắn liền với đất số phát hành BE732336, số vào sổ cấp GCN: CH00981 do UBND Quận 12, Tp.HCM cấp ngày 23/05/2011.
e. Giá trị tài sản bảo đảm.
+ Giá trị tài sản bảo đảm: 6.261.600.000 đồng;
+ Phạm vi bảo đảm: 5.000.000.000 đồng (79,85%/giá trị tài sản bảo đảm).
+ Giá trị TSBĐ thời điểm gần nhất theo giá thị trường là: 5.977.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ chín trăm bảy mươi bảy triệu đồng). Được xác định theo chứng thư thẩm định giá của Công ty cổ phần giám định – thẩm định Miền Nam cung cấp.
- Tính pháp lý của TSBĐ: Đầy đủ pháp lý.
3. Đơn vị được lựa chọn tổ chức bán đấu giá.
a. Tên, địa chỉ tổ chức đấu giá được lựa chọn:
- Công ty Đấu giá Hợp danh Bảo Phong – Chi nhánh 1 tại Thành phố Hồ Chí Minh.
- Giấy đăng ký hoạt động số: 79.2021.02.0102/TP-ĐKHĐ do Sở Tư Pháp – Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 15/09/2025; cấp lần đầu ngày 06/05/2021, số lần thay đổi: 03.
- Địa chỉ tại: Số 81, Tân Hương, phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: 024.6272.2468
b. Tổng số điểm của tổ chức đấu giá được lựa chọn: 97 điểm.
c. Tổ chức đấu giá bị từ chối xem xét, đánh giá hồ sơ kèm theo lý do từ chối (nếu có): Không.
d. Chi phí đấu giá:
- Giá dịch vụ đấu giá được tính theo khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 1311/QĐ-BTP ngày 22/04/2025 của Bộ Tư Pháp về việc ban hành khung giá dịch vụ đấu giá tài sản mà pháp luật quy định phải bán thông qua đấu giá theo quy định tại Luật đấu giá tài sản.
- Công ty Đấu giá Hợp danh Bảo Phong – Chi nhánh 1 tại Thành phố Hồ Chí Minh cam kết giảm 20% giá dịch vụ cố định(áp dụng đối với phiên đấu giá đầu tiên) so với mức thu quy định tại khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 1311/QĐ-BTP ngày 22/04/2025 của Bộ Tư Pháp, cụ thể là:
|
TT |
Giá trị tài sản theo giá khở điểm/cuộc đấu giá |
Mức tối đa giá dịch vụ đấu giá tài sản |
|
…. |
|
|
|
5 |
Từ trên 1 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng |
(80%*22,64 triệu đồng) + 4% trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm. |
|
6 |
Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng |
(80%*32,45 triệu đồng) + 3% trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm. |
- Giá dịch vụ đấu giá chưa bao gồm thuế VAT.
4. Kết quả chấm điểm:
|
TT |
NỘI DUNG |
Tổ chức đấu giá |
Công ty Đấu giá Hợp danh Bảo Phong – Chi nhánh 1 tại Thành phố HCM |
Công ty Đấu giá Hợp danh Đông Nam |
|
Mức tối đa |
Chấm điểm |
Chấm điểm |
||
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
|
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố. |
Không đủ điều kiện |
- |
- |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá. |
19,0 |
19,0 |
19,0 |
|
1 |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá. |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử…), trụ sở có đủ diện tích làm việc. |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện. |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá). |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hành tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá). |
3,0 |
3,0 |
3,0 |
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư Pháp |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
III |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
16,0 |
16,0 |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi cao và hiệu quả cao |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
56,0 |
56,0 |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí |
15,0 |
15,0 |
15,0 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
|
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
|
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
|
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
15,0 |
15,0 |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
|
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
|
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
|
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
|
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
|
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
|
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm |
3,0 |
3,0 |
3,0 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
3,0 |
3,0 |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực). Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
6,0 |
6,0 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
|
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
|
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
6,0 |
6,0 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
|
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
|
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3,0 |
|
|
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp hanh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu gái tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
|
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
|
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
|
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
|
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tang (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện từ; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
9.1 |
Dưới 50 hợp đồng |
3,0 |
|
|
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
|
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định. |
8,0 |
6,0 |
5,0 |
|
|
Tổng số điểm |
100 |
97 |
96 |
|
Đề nghị đơn vị được lựa chọn khi nhận được thông báo này, liên hệ với Phòng xử lý nợ Agribank Chi nhánh Phú Nhuận để tiến hành các thủ tục ký kết hợp đồng, thời gian thực hiện kể từ ngày 27/05/2026 đến hết ngày 01/06/2026.


