Web Content Viewer
1. Tổ chức đấu giá: Công ty Đấu giá Hợp danh Vạn Thành An - Địa chỉ: số 3 Lý Văn Phức, P.Tân Định, TP.HCM.
2. Người có khoản nợ đấu giá: Agribank Chi nhánh An Giang – Địa chỉ: Số 51B Đường Tôn Đức Thắng, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang
* Đại diện cho bên có khoản nợ đấu giá: Agribank AMC LTD (được quyền xử lý tài sản theo văn bản ủy quyền xử lý nợ giữa Agribank AMC LTD và Agribank Chi nhánh An Giang) - Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9 số 135 Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, TP.Hà Nội.
3. Khoản nợ đấu giá, nơi có khoản nợ, hồ sơ pháp lý, hiện trạng của khoản nợ
3.1 Khoản nợ đấu giá: Khoản nợ của Công ty Bình Minh tại Agribank Chi nhánh An Giang theo Hợp đồng tín dụng số: 41/2011/HĐTD ngày 15/3/2011 và Hợp đồng tín dụng số 96/2013/HĐTD ngày 07/10/2013
Giá trị ghi sổ khoản nợ Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Bình Minh tạm tính đến ngày 31/3/2025 là: 35.457.805.019 đồng. Nợ gốc là: 17.398.364.335 đồng và nợ lãi là 18.059.440.684 đồng. Cụ thể như sau:
* Hợp đồng tín dụng số 41/2011/HĐTD ngày 15/03/2011; Mục đích sử dụng vốn (nhận nợ): Mua lại tài sản và nợ vay của Công Ty AFASCO theo Hợp đồng tín dụng số 58/HĐTD ngày 22/07/2008; Số tiền cho vay (nhận nợ): 13.333.340.000 đồng; Dư nợ đến 31/03/2025 là: 381.790.476 đồng. Trong đó:
+ Nợ gốc : 0 đồng.
+ Nợ lãi : 381.790.476 đồng.
* Hợp đồng tín dụng số: 96/2013/HĐTD ngày 07/10/2013; Mục đích sử dụng vốn: Sản xuất, kinh doanh chế biến thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản; Số tiền cho vay: 65.000.000.000 đồng; Dư nợ đến 31/03/2025 là: 35.076.014.543 đồng.
Trong đó:
+ Nợ gốc : 17.398.364.335 đồng.
+ Nợ lãi : 17.677.650.208 đồng.
Ghi chú: Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 01/04/2025 cho đến khi Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Bình Minh thanh toán hết nợ gốc và lãi tiền vay tại Agribank Chi nhánh An Giang
3.2 Tài sản bảo đảm của khoản nợ:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số 92A/HĐTC ngày 16/09/2013, cụ thể:
|
STT |
Tên tài sản |
Số lượng (m2) |
Đơn giá (đồng) |
Chủng loại |
Giấy tờ về tài sản |
Đặc điểm |
Giá trị (đồng) |
|
1 |
Quyền sử dụng đất |
168,0 |
7.000.000 |
Bất động sản |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BE 451923 do: Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh An Giang cấp ngày: 05/09/2013 |
+ Địa chỉ: Phường Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang + Thửa đất: 23 + Tờ bản đồ: 31 + Loại đất: Đất ở tại đô thị; + Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
1.176.000.000 |
|
2 |
Quyền sử dụng đất |
2.285,0 |
158.000 |
Bất động sản |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BE 451922, do: Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh An Giang cấp ngày: 05/09/2013 |
+ Địa chỉ: Phường Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang + Thửa đất: 23 + Tờ bản đồ: 31 + Loại đất: Đất trồng cây lâu năm; + Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
361.030.000 |
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
1.537.030.000 |
||
Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất số 92B/HĐTC ngày 16/09/2013, cụ thể:
|
STT |
Tên tài sản |
Diện tích xây dựng (m2) |
Đơn giá (Theo QĐ 58) (đồng) |
Chủng loại |
Giấy tờ về tài sản |
Đặc điểm kỹ thuật |
Giá trị |
|
1 |
Khối nhà ăn công nhân (I) |
582,1 |
2.040.000 x 85% |
Bất động sản |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BE 451919 |
Khung cột thép, vách gạch + tole, mái tole, nền lót gạch ceramit |
1.009.361.400 |
|
Nhà xe công nhân (II) |
615,7 |
2.040.000 x 85% |
Khung cột thép, mái tole, nền láng xi măng |
1.067.623.800 |
|||
|
Bể + Nhà trạm xử lý nước thải (IIIa) |
1048,7 |
2.400.000 x 85% |
Khung cột BTCT, vách BTCT, nền BTCT, mái BTCT |
2.139.348.000 |
|||
|
Bể + Nhà trạm xử lý nước thải (IIIb) |
44 |
1.800.000 x 85% |
Khung cột BTCT, vách gạch, nền lót gạch ceramit, mái tole |
67.320.000 |
|||
|
Kho đệm (IV) |
82,3 |
1.800.000 x 85% |
Khung cột BTCT, vách gạch, nền BTCT, mái tole |
125.919.000 |
|||
|
2 |
Khối văn phòng làm việc (V) |
447,6 |
6.700.000 x 85% |
Bất động sản |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BE 451920 |
Khung cột BTCT, vách gạch, nền lót gạch ceramit, mái tole |
2.549.082.000 |
|
Bể + Nhà trạm xử lý nước cấp (VIIa) |
235,4 |
2.040.000 x 85% |
Khung cột BTCT, vách BTCT, nền BTCT, mái BTCT |
408.183.600 |
|||
|
Bể + Nhà trạm xử lý nước cấp (VIIb) |
78,8 |
1.800.000 x 85% |
Khung cột BTCT, vách gạch, nền lót gạch ceramit, mái tole |
120.564.000 |
|||
|
Khối nhà xưởng sản xuất (VIII) |
3515,3 |
2.400.000 x 85% |
Khung cột BTCT + thép, vách gạch, nền BTCT, mái tole |
7.171.212.000 |
|||
|
Nhà để thiết bị ngừng tụ và bình chứa (IX) |
36,5 |
1.800.000 x 85% |
Khung cột BTCT, vách gạch, nền láng xi măng, mái BTCT |
55.845.000 |
|||
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
14.714.458.800 |
||
Hợp đồng thế chấp tài sản số: 96/HĐTC ngày 07/10/2013, cụ thể:
|
STT |
Tên tài sản |
Số lượng |
Đơn giá (đồng) |
Chủng loại |
Giấy tờ về tài sản |
Đặc điểm kỹ thuật |
Giá trị (đồng) |
|
1 |
Dây chuyền sản xuất nước đá viên |
1 dây chuyền |
463.791.647 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
463.791.647 |
|
2 |
Bơm thổi khí 22KW (An let) |
1 cái |
51.408.674 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
51.408.674 |
|
3 |
Máy cưa xương DINO 320 |
1 cái |
63.000.000 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
63.000.000 |
|
4 |
Máy đay niềng thùng |
2 cái |
17.643.780 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
17.643.780 |
|
5 |
Máy đay niềng thùng |
6 cái |
69.387.372 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
69.387.372 |
|
6 |
Máy ép Block Model Med |
1 cái |
38.646.294 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
38.646.294 |
|
7 |
Máy phân cỡ |
2 bộ |
647.169.076 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
647.169.076 |
|
8 |
Máy phát điện dự phòng |
1 bộ |
572.081.314 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
572.081.314 |
|
9 |
Máy đóng ghim hiệu cheng rong |
1 cái |
22.068.336 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
22.068.336 |
|
10 |
Máy lạng da |
8 cái |
1.340.211.930 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
1.340.211.930 |
|
11 |
Máy quay tăng trọng |
17 cái |
1.154.300.002 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
1.154.300.002 |
|
12 |
Thiết bị An Xuyên |
1 hệ thống |
1.080.021.765 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
1.080.021.765 |
|
13 |
Thiết bị Grasso |
1 hệ thống |
1.570.608.280 |
Động sản |
TKHQ |
Máy móc thiết bị |
1.570.608.280 |
|
14 |
Thiết bị Mycom |
1 hệ thống |
8.205.302.788 |
Động sản |
TKHQ |
Máy móc thiết bị |
8.205.302.788 |
|
15 |
Thiết bị Recom |
1 hệ thống |
4.649.778.478 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
4.649.778.478 |
|
16 |
Thiết bị Ree & Agifish |
1 hệ thống |
929.442.202 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
929.442.202 |
|
17 |
Hệ thống điều hòa xưởng cấp đông |
1 hệ thống |
425.320.363
|
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
425.320.363
|
|
18 |
Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
1 hệ thống |
75.352.500
|
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
75.352.500
|
|
19 |
Dàn ngưng |
1 hệ thống |
2.034.956.476 |
Động sản |
TKHQ, Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
2.034.956.476 |
|
20 |
Băng chuyền cấp đông Mycom |
3 bộ |
15.118.346.250 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
15.118.346.250 |
|
21 |
Máy nén trục vít Mycom |
3 bộ |
5.369.660.100 |
Động sản |
TKHQ |
Máy móc thiết bị |
5.369.660.100 |
|
22 |
Lắp đặt thay thế quạt ly tâm cho dàn ngưng |
6 bộ |
43.243.901 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
43.243.901 |
|
23 |
Tủ tái đông |
3 cái |
215.344.818 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
215.344.818 |
|
24 |
Hệ thống hút gió khu phụ trợ tẩm bột chiên |
1 hệ thống |
54.798.274 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
54.798.274 |
|
25 |
Băng chuyền IQF Searefico |
1 hệ thống |
2.177.644.212 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
2.177.644.212 |
|
26 |
Trạm biến áp 1 x 2.000 KVA |
1 hệ thống |
1.074.527.316 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
1.074.527.316 |
|
27 |
Hệ thống điện động lực điều khiển tủ điện chiếu sáng |
1 hệ thống |
964.357.106 |
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
964.357.106 |
|
28 |
Hệ thống lạnh phân xưởng 2 |
1 hệ thống |
2.159.827.053
|
Động sản |
Hóa đơn |
Máy móc thiết bị |
2.159.827.053
|
|
29 |
Máy lạnh trạm TP HCM |
2 bộ |
13.522.666 |
Động sản |
Hóa đơn |
Thiết bị, dụng cụ |
13.522.666 |
|
30 |
Hệ thống máy vi tính toàn công ty |
1 hệ thống |
211.911.347
|
Động sản |
Hóa đơn |
Thiết bị, dụng cụ |
211.911.347
|
|
31 |
Mô hình nhà máy |
1 bộ |
10.530.000 |
Động sản |
Hóa đơn |
Thiết bị, dụng cụ |
10.530.000 |
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
50.824.204.320 |
||
Ghi chú: tài sản thế chấp có một phần máy móc thiết bị nhận thế chấp trùng với Vietcombank Chi nhánh tỉnh An Giang (12 hạn mục tổng giá trị: 44.115.047.785 đồng), cụ thể:
|
STT |
Tài sản đang thế chấp tại VCB AG (Được thế chấp ngày 27/06/2011 và ĐKGDBĐ ngày 04/07/2011) |
Tài sản thế chấp tại NH NN&PTNT AG (Được thế chấp ngày 07/10/2013 và ĐKGDBĐ ngày 09/10/2013) |
||
|
Tên tài sản |
Giá trị định giá (Theo chứng thư TĐG) (đồng) |
Tên tài sản |
Giá trị định giá (Theo giá trị sổ sách của Cty tháng 7/2013 ) (đồng) |
|
|
1 |
01 hệ thống băng chuyền IQF Searefico |
2.380.065.000 |
01 hệ thống băng chuyền IQF Searefico |
2.177.644.212 |
|
2 |
02 bộ Máy phân cở CG60 |
721.586.000 |
02 bộ máy phân cỡ |
647.169.076 |
|
3 |
01 bộ Máy phát điện dự phòng: |
991.971.000 |
01 bộ Máy phát điện dự phòng: |
572.081.314 |
|
4 |
01 hệ thống Dàn ngưng |
2.066.410.000 |
01 hệ thống Dàn ngưng |
2.034.956.476 |
|
5 |
03 bộ Băng chuyền cấp đông Mycom & 03 bộ Máy nén trục vít Mycom |
22.183.125.000 |
03 bộ băng chuyền cấp đông Mycom |
15.118.346.250 |
|
03 bộ máy nén trục vít Mycom |
5.369.660.100 |
|||
|
6 |
08 cái máy lạng da |
1.166.080.000 |
08 cái máy lạng da |
1.340.211.930 |
|
7 |
Thiết bị Grasso |
2.400.322.000 |
Thiết bị Grasso |
1.570.608.280 |
|
8 |
Thiết bị Mycom |
8.604.587.000 |
Thiết bị Mycom |
8.205.302.788 |
|
9 |
01 hệ thống Thiết bị Recom |
5.042.041.000 |
Thiết bị Recom |
4.649.778.478 |
|
10 |
Thiết bị Ree & Agifish |
891.804.000 |
Thiết bị Ree & Agifish |
929.442.202 |
|
11 |
Hệ thống điều hòa xưởng cấp đông |
450.075.000 |
Hệ thống điều hòa xưởng cấp đông |
425.320.363 |
|
12 |
Trạm biến áp 1x2.000 KVA |
1.001.000.000 |
Trạm biến áp 1x2.000 KVA |
1.074.527.316 |
|
|
Tổng cộng |
47.899.066.000 |
Tổng cộng |
44.115.047.785 |
3.3. Nơi có khoản nợ đấu giá: Tại Agribank Chi nhánh An Giang – Địa chỉ: Số 51B đường Tôn Đức Thắng, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang
3.4. Nguồn gốc, tình trạng pháp lý của khoản nợ và giấy tờ kèm theo: Là khoản vay Công ty Bình Minh tại Agribank Chi nhánh An Giang theo Hợp đồng tín dụng số: 41/2011/HĐTD ngày 15/3/2011 và Hợp đồng tín dụng số 96/2013/HĐTD ngày 07/10/2013 giữa Công ty Bình Minh và Agribank Chi nhánh An Giang
Hồ sơ pháp lý kèm theo:
- Hợp đồng tín dụng số: 41/2011/HĐTD ngày 15/3/2011 giữa Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Bình Minh và Agribank Chi nhánh An Giang;
- Hợp đồng tín dụng số 96/2013/HĐTD ngày 07/10/2013 giữa Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Bình Minh và Agribank Chi nhánh An Giang;
- Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số 92A/HĐTC ngày 16/9/2013;
- Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất số 92B/HĐTC ngày 16/9/2013;
- Hợp đồng thế chấp tài sản số: 96/HĐTC ngày 07/10/2013;
Và các văn bản, tài liệu có liên quan khác
3.5 Hiện trạng khoản nợ đấu giá:
- Khoản nợ được bán đấu giá theo nguyên trạng (bao gồm nguyên trạng khoản nợ, tài sản bảo đảm, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức “có sao bán vậy”, “có sao bàn giao vậy”.
- Người tham gia đấu giá được Ngân hàng tạo điều kiện xem hồ sơ khoản nợ đấu giá và tự xem xét hồ sơ khoản nợ, hồ sơ pháp lý, xem hiện trạng, thực địa của tài sản bảo đảm khoản nợ đấu giá và tự xác định chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý tài sản bảo đảm của khoản nợ đấu giá. Trường hợp đồng ý tham gia đấu giá có nghĩa là người tham gia đấu giá đã xem tài sản, khoản nợ và chấp nhận chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của tài sản, khoản nợ đấu giá theo hiện trạng thực tế cũng như chấp nhận mọi rủi ro đối với việc mua khoản nợ đấu giá. Ngân hàng, Agribank AMC LTD và Công ty đấu giá Hợp danh Vạn Thành An (Sau đây gọi tắt là Công ty đấu giá) không chịu trách nhiệm về chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của tài sản khoản nợ đấu giá.
- Người trúng đấu giá nhận bàn giao khoản nợ theo hiện trạng thực tế do Ngân hàng bàn giao. Trường hợp sau khi mua khoản nợ, đối với tài sản bảo đảm mà diện tích đất thực tế có thể chênh lệch so với diện tích ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trường hợp phải đo vẽ lại để thực hiện thủ tục liên quan đến mua khoản nợ (nếu phát sinh), thì người trúng đấu giá cũng đồng ý chấp thuận mua khoản nợ với giá đã trúng đấu giá và nhận bàn giao (“có sao nhận bàn giao vậy”) thực tế khoản nợ mà không có bất cứ khiếu nại, khiếu kiện nào. Người mua khoản nợ có trách nhiệm tự liên hệ với các cơ quan, đơn vị có chức năng thực hiện thủ tục thay đổi bên nhận bảo đảm, bảo đảm theo quy định Pháp luật. Người mua đấu giá cam kết không khiếu nại, khiếu kiện và không có các hình thức pháp lý tương tự khiếu nại, khiếu kiện khác đối với việc đấu giá khoản nợ cũng như đối với các nội dung khác có liên quan đến khoản nợ đấu giá.
- Rủi ro tiềm ẩn: Bằng nguồn thông tin không chính thức và chưa thể xác thực, bên có khoản nợ và Công ty đấu giá đánh giá khả năng có các rủi ro pháp lý tiềm ẩn liên quan đến khoản nợ đấu giá. Những rủi ro này, Ngân hàng, Agribank AMC LTD và Công ty đấu giá khoản nợ không thể lường trước được. Ngân hàng, Agribank AMC LTD và Công ty đấu giá sẽ minh bạch thông tin và hỗ trợ cung cấp tất cả thông tin/hồ sơ mà Ngân hàng đang lưu trữ được để người tham gia đấu giá khoản nợ xem xét, quyết định. Người tham gia đấu giá có trách nhiệm tiếp nhận thông tin, xác nhận và tự chịu trách nhiệm với các rủi ro xảy ra (nếu có) sau khi đấu giá thành khoản nợ; Ngân hàng, Agribank AMC LTD và tổ chức Đấu giá không chịu trách nhiệm giải quyết đối với những rủi ro tiềm ẩn nói trên.
- Mọi thắc mắc hay có sự chưa phù hợp về thông tin và hiện trạng khoản nợ, người tham gia đấu giá phải thông báo bằng văn bản gửi đến Công ty đấu giá ít nhất 01 ngày làm việc trước ngày mở cuộc đấu giá. Nếu Công ty đấu giá không nhận được văn bản thì người tham gia đấu giá được coi là đã chấp nhận toàn bộ với các thông tin, đặc điểm, tình trạng khoản nợ đấu giá, tình trạng tài sản bảo đảm của khoản nợ. Mọi khiếu nại, thắc mắc sẽ không được giải quyết.
4. Thời gian, địa điểm xem khoản nợ đấu giá: Từ 08 giờ ngày 17/10/2025 đến 17 giờ ngày 03/11/2025 (trong giờ hành chính các ngày làm việc) Địa điểm: Tại Agribank Chi nhánh An Giang - Địa chỉ: Số 51B đường Tôn Đức Thắng, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang
5. Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn bán hồ sơ mời tham gia đấu giá; ngày, giờ bắt đầu, hết hạn tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; địa điểm bán và tiếp nhận hồ sơ mời tham gia đấu giá; Thời gian, địa điểm xem giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản và các hồ sơ liên quan khác: Từ 08 giờ ngày 17/10/2025 đến 17 giờ ngày 03/11/2025 (trong giờ hành chính các ngày làm việc) tại Công ty Đấu giá Hợp danh Vạn Thành An - Địa chỉ: số 3 Lý Văn Phức, P.Tân Định, TP.HCM
6. Giá khởi điểm: 35.457.805.019 đồng (Ba mươi lăm tỷ, bốn trăm năm mươi bảy triệu, tám trăm lẻ năm nghìn, không trăm mười chín đồng).
Mức giá trên chưa bao gồm các loại thuế, phí và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.
7. Các loại thuế, phí liên quan đến khoản nợ đấu giá:
- Người đăng ký xem hồ sơ khoản nợ, xem tài sản bảo đảm phải tự túc phương tiện và chịu các loại chi phí đi xem tài sản bảo đảm, nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật (nếu có).
- Người mua khoản nợ đấu giá là người trúng đấu giá có nghĩa vụ thanh toán lệ phí công chứng Hợp đồng mua bán khoản nợ đấu giá và tự liên hệ với cơ quan chức năng để thực hiện thủ tục thay đổi bên nhận thế chấp theo quy định pháp luật.
- Người mua được khoản nợ đấu giá tự liên hệ với cơ quan chức năng để thực hiện thủ tục kê khai và có nghĩa vụ nộp các loại thuế, phí, nghĩa vụ tài chính khác từ việc chuyển nhượng khoản nợ đấu giá (nếu có).
- Người mua được khoản nợ đấu giá phải chịu trách nhiệm nộp thuế thu nhập từ việc chuyển nhượng (nếu có), Thuế Giá trị gia tăng (nếu có) và các loại thuế, phí, nghĩa vụ tài chính và các chi phí khác thuộc nghĩa vụ của người có khoản nợ phải nộp... những khoản này người mua khoản nợ trúng đấu giá có nghĩa vụ, trách nhiệm chịu và nộp thay người có khoản nợ đấu giá.
8. Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá; Tiền đặt trước, thời gian bắt đầu và kết thúc việc nộp tiền đặt trước:
8.1 Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá: 1.000.000 đồng/01 bộ hồ sơ.
8.2 Khoản tiền đặt trước là: 3.545.000.000đồng (Ba tỷ, năm trăm bốn mươi lăm triệu đồng), tương đương 10% Giá khởi điểm.
- Thời gian nộp tiền đặt trước: Bắt đầu từ 08 giờ ngày 17/10/2025 đến 17 giờ ngày 03/11/2025.
- Hình thức: Chuyển khoản
+ Tên tài khoản: Công ty Đấu giá Hợp danh Vạn Thành An
+ Số tài khoản: 1700.2011.95376 mở tại Agribank Chi nhánh TP. HCM
(Mọi trường hợp tiền đặt trước báo có vào tài khoản của tổ chức hành nghề đấu giá sau 17 giờ 00 phút ngày
03/11/2025 và/hoặc thông tin chuyển khoản không thể hiện tên khách hàng đăng ký, nội dung nộp tiền đặt trước không thể hiện nộp cho khoản nợ cụ thể nào đều không đủ điều kiện tham gia đấu giá).
9. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:
- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá: Liên tục từ 08 giờ ngày 17/10/2025 đến 17 giờ ngày 03/11/2025 (trong giờ hành chính các ngày làm việc);
- Địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: Tại Công ty Đấu giá Hợp danh Vạn Thành An - Địa chỉ: số 3 Lý Văn Phức, P.Tân Định, TP.HCM.
- Điều kiện đăng ký tham gia đấu giá: Tổ chức/cá nhân có nhu cầu; không thuộc các đối tượng quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản 2016 SĐBS 2024 và các quy định pháp luật khác có liên quan (nếu có).
- Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Tổ chức/cá nhân có nhu cầu mua hồ sơ, nộp hồ sơ và đăng ký trực tiếp tại Công ty ĐGHD Vạn Thành An. Trường hợp không tự mình mua/nộp hồ sơ thì có thể ủy quyền cho người khác đến mua/nộp hồ sơ và/hoặc tham gia đấu giá theo đúng thời hạn quy định tại thông báo này:
Bước 1: Khách hàng đăng ký tham gia đấu giá đến đúng thời gian, địa điểm bán hồ sơ, nhận đăng ký tham gia đấu giá để mua hồ sơ, phiếu đăng ký tham gia đấu giá (theo mẫu) và nộp kèm những giấy tờ sau:
Đối với tổ chức:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Hộ chiếu/CCCD của người đại diện pháp luật (bản sao y hoặc photo kèm bản chính để đối chiếu).
- Biên bản họp HĐTV/HĐQT thống nhất v/v mua khoản nợ đấu giá (bản chính).
- Giấy ủy quyền trong trường hợp ủy quyền cho người khác thực hiện thủ tục mua/đăng ký; tham gia đấu giá (bản chính) và CCCD/Hộ chiếu của người nhận ủy quyền (bản sao).
- Danh sách đăng ký người đi kèm (nếu có).
- Các giấy tờ liên quan đến việc đủ điều kiện mua khoản nợ đấu giá theo quy định pháp luật (nếu có).
Đối với cá nhân:
- CCCD/Hộ chiếu (bản sao y hoặc photo kèm bản chính để đối chiếu).
- Giấy ủy quyền trong trường hợp ủy quyền cho người khác thực hiện thủ tục mua/đăng ký; tham gia đấu giá (bản chính) và CMND/CCCD/Hộ chiếu của người nhận ủy quyền (bản sao).
- Các giấy tờ liên quan đến việc đủ điều kiện mua khoản nợ đấu giá theo quy định pháp luật (nếu có).
Bước 2: Nộp hồ sơ tham gia đấu giá và nhận lại biên nhận hồ sơ.
Bước 3: Nộp số tiền đặt trước theo thông báo đấu giá khoản nợ của Công ty Vạn Thành An.
Bước 4: Nộp lại chứng từ đã nộp tiền đặt trước.
Lưu ý: Những người tham gia đấu giá cam kết không có quan hệ liên quan về dòng tiền đặt trước, không phải là người có liên quan với nhau theo quy định pháp luật, trường hợp có bất kỳ kết luận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc những người tham gia đấu giá có liên quan đến nội dung trên thì người tham gia đấu giá cam kết tự chịu trách nhiệm với vi phạm đã xảy ra.
10. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá: Lúc 09 giờ 30 phút ngày 06/11/2025 tại Công ty Đấu giá Hợp danh Vạn Thành An - Địa chỉ: số 3 Lý Văn Phức, P.Tân Định, TP.HCM.
11. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá; Phương thức trả giá lên.
12. Bước giá, việc áp dựng bước giá; giá trả hợp lệ và không hợp lệ:
12.1 Bước giá, việc áp dụng bước giá: Tối thiểu 50.000.000 đồng
Bước giá là mức chênh lệch giữa lần trả giá đầu tiên so với giá khởi điểm hoặc giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề.
- Sau mỗi lần trả giá, Đấu giá viên nhắc lại giá đã trả cao nhất ba lần, mỗi lần cách nhau ba mươi giây, trong trường hợp không có người trả giá cao hơn, Đấu giá viên công bố người đã trả giá cao nhất là người trúng đấu giá.
12.2 Giá trả hợp lệ và không hợp lệ:
- Giá trả hợp lệ: Là giá được đọc ra của người tham gia đấu giá, đúng theo quy định áp dụng bước giá. Thời điểm người tham gia đấu giá trả giá bắt đầu sau khi có yêu cầu trả giá của đấu giá viên điều hành và trước thời điểm đấu giá viên nhắc lại giá đã trả cao nhất lần thứ ba
- Giá trả không hợp lệ: là giá trả không đáp ứng các yêu cầu của giá trả hợp lệ.
Để biết thông tin vui lòng liên hệ tại:
- Công ty Đấu giá Hợp danh Vạn Thành An – Địa chỉ: Số 3 Lý Văn Phức, P.Tân Định, Tp.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3820.4858/0948.68.99.86
Lưu ý: Thông báo này thay cho thư mời tham gia đấu giá.


