Web Content Viewer
I. KẾT QUẢ LỰA CHỌN
1. Tài sản đấu giá
1.1. Tài sản 1: Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại phường Tân Đông Hiệp, thị Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương (nay là Phường Dĩ An, Tp.HCM).
1.1.1. Thửa đất:
- Thửa đất: 3145 Tờ bản đồ số: 11 TĐH.2
- Địa chỉ: Phường Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương (nay là phường Dĩ An, Tp.HCM).
- Diện tích: 16.000 m2
- Hình thức sử dụng: riêng 16.000 m2, chung: không.
- Mục đích sử dụng đất: Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh (SKC).
- Thời hạn sử dụng đất: Đến ngày 13/01/2046
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
1.1.2. Nhà ở: -/-
1.1.3. Công trình xây dựng khác: Nhà xưởng cho thuê:
- Hạng mục công trình: Xưởng 1 Diện tích xây dựng: 5.400 m2
- Diện tích sàn hoặc công suất: 5.400 m2
- Kết cấu chủ yếu: Móng, đà kiềng bằng bê tông cốt thép. Tường xây gạch, phía trên ốp tole. Mái lợp tole, xà gồ thép, cột kèo thép.
- Cấp công trình: III; - Số tầng 01
- Năm hoàn thành xây dựng: 2011
1.1.4. Rừng sản xuất là rừng trồng: -/-
1.1.5. Cây lâu năm: -/-
1.1.6. Ghi chú:
- Tổng diện tích khu đất là 16.000 m2 (trong đó có 561 m2 đất thuộc hành lang bảo vệ đướng bộ chỉ cho phép khai thác, sử dụng mang tính tạm thời và không được ảnh hưởng đến an toàn công trình và an toàn giao thông. Khi nhà nước có yêu cầu sử dụng thì tổ chức sử dụng hành lang phải di dời công trình trong thời hạn cho phép. Đồng thời thực hiện theo Quyết định 32/2010/QĐ-UBND ngày 08/09/2010 của UBND tỉnh Bình Dương).
- Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thuê của Công ty TNHH Tứ Hải (Công ty TNHH Tứ Hải đã nộp tiền thuê đất cho cả chu kỳ thuê đất) thì có các quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 110 của Luật đất đai năm 2003).
- Cấp đổi từ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AL 527882 ngày 19/11/2009 và chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
1.2. Tài sản 2: Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại xã Tân Đông Hiệp, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương (nay là Phường Dĩ An, Tp.HCM).
1.2.1. Thửa đất:
- Thửa đất: 3147; - Tờ bản đồ số: 11 TĐH.2
- Địa chỉ thửa đất: tại Tân Đông Hiệp, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương (nay là phường Dĩ An, Tp.HCM).
- Diện tích: 2.376,5 m2 (Trong đó: diện tích sử dụng là 1.629,1 m2, diện tích hành lang an toàn đường bộ là 747,4 m2).
- Mục đích sử dụng đất: Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh (SKC).
- Thời hạn sử dụng đất: Đến ngày 13/01/2046
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (*).
1.2.2. Nhà ở: -/-
1.2.3 Ghi chú:
- Tổng diện tích khu đất là 2.376,5 m2. Trong đó.
+ Diện tích sử dụng là 1.629,1 m2, diện tích hành lang an toàn đường bộ là 747,4 m2 chỉ cho phép khai thác, sử dụng mang tính chất tạm thời và không được ảnh hưởng đến an toàn công trình và an toàn giao thông. Khi nhà nước có yêu cầu sử dụng thì tổ chức sử dụng hành lang lộ giới phải di dời công trình trong thời hạn chó phép và tự chịu kinh phí theo Quyết định số 272/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
(*) Cấp mới do tách thửa từ thửa 1529 tờ bản đồ số 11 TĐH2.
1.3. Tài sản 3: Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại Phường Tân Đông Hiệp, Thị Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương (nay là Phường Dĩ An, Tp.HCM).
1.3.1. Thửa đất:
- Thửa đất: 3077 Tờ bản đồ số: 11 TĐH.2
- Địa chỉ: Xã Tân Đông Hiệp, Thị Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương (nay là phường Dĩ An, Tp.HCM).
- Diện tích đất: 9.274,5 m2
- Mục đích sử dụng: Xây dựng công trình công nghiệp.
- Thời hạn sử dụng: 43 năm. Phần ghi thêm: Kể từ 13/01/2003.
- Công ty Cổ phần Thương Mại T.R.T - Sài Gòn - Sapa nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thuê của Công ty TNHH Tứ Hải (Công ty TNHH Tứ Hải đã nộp tiền thuê đất cho cả chu kỳ thuê đất) thì có các quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 110 của Luật đất đai năm 2003).
1.3.2. Nhà ở: -/-
1.3.3. Quyền sở hữu công trình tại thửa đất số 3077, tờ bản đồ số 11 TĐH.2 tại Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương (nay là phường Dĩ An, Tp.HCM).
- Mục I. Chủ sở hữu công trình xây dựng: Công ty cổ phần thương mại T.R.T – Sài Gòn – SaPa.
- Mục II. Thực trạng công trình xây dựng
|
1/ Tên công trình: Công ty cổ phần thương mại T.R.T – Sài Gòn – SaPa Địa chỉ: Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương (nay là phường Dĩ An, Tp.HCM) |
||||||||
|
Số TT |
Hạng mục CT |
Cấp CT |
Diện tích XD (m2) |
DT sàn XD hoặc công suất |
Kết cấu chủ yếu |
Số tầng |
Năm XD |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
01 |
Nhà xưởng |
3 |
1.320 |
|
Khung thép |
01 |
2008 |
|
|
2/ Đất có công trình xây dựng: |
||||||||
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất T 751471 (số, ngày, tháng, năm): số vào sổ cấp GCNQSD đất số 01 QSDĐ/2003 ngày 13/01/2003. Diện tích: 34.700 m2. |
Đất được giao hoặc thuê: Đất thuê ( 43 năm) Hợp đồng thuê đất (số, ngày, tháng, năm): 54/HĐ.TĐ ngày 21/01/2003. Thời hạn thuê từ ngày: 13 tháng 01 năm 2003 |
|||||||
1.3.4. Quyền sở hữu công trình tại thửa đất số 3077, tờ bản đồ số 11 TĐH.2 tại Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương (nay là phường Dĩ An, Tp.HCM).
- Mục I. Chủ sở hữu công trình xây dựng: Công ty Cổ phần Thương Mại T.R.T – Sài Gòn – SaPa.
- Mục II. Thực trạng công trình xây dựng
|
1/ Tên công trình : Công ty Cổ phần Thương Mại T.R.T – Sài Gòn – SaPa Địa chỉ : Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương (nay là phường Dĩ An, Tp.HCM). |
||||||||
|
Số TT |
Hạng mục CT |
Cấp CT |
Diện tích XD (m2) |
DT sàn XD hoặc công suất |
Kết cấu chủ yếu |
Số tầng |
Năm XD |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
01 |
Nhà xưởng |
3 |
1.584 |
|
Khung thép |
01 |
2007 |
|
|
2/ Đất có công trình xây dựng: |
||||||||
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (số, ngày, tháng, năm): T 751471 ngày 13/01/2003. Diện tích: -/- m2. |
Đất được giao hoặc thuê: Đất thuế ( 43 năm) Hợp đồng thuê đất (số, ngày, tháng, năm): 54/HĐ.TĐ ngày 21/01/2003. Thời hạn thuê từ ngày: 13 tháng 01 năm 2003 |
|||||||
1.3.5. Quyền sở hữu công trình tại thửa đất số 3077, tờ bản đồ số 11 TĐH.2 tại Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương (nay là phường Dĩ An, Tp.HCM).
- Địa chỉ: Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương (nay là phường Dĩ An, Tp.HCM).
- Cấu trúc nhà:
+ Loại nhà 01 tầng; + Mái: tole
+ Vách: Gạch, tole; + Nền Bê ton
+ Khung chịu lực: Thép hình
+ Diện tích xây dựng trệt: 1.584 m2.
(Kèm bản vẽ hoàn công, văn bản hoàn công, biên lai thu lệ phí trước bạ).
- Danh bạ tại: Sở xây dựng, số 150907/SHCT quyển: 07
- Giấy chứng nhận có thời hạn theo giấy phép đầu tư và hợp đồng thuê đất.
* Ghi chú: Khi có dấu hiệu tẩy, xóa, viết tay, thì giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình không có giá trị.
1.4. Giấy tờ chứng minh Quyền sử dụng đất và công trình xây dựng trên đất:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất có số phát hành BK 075140, số vào sổ cấp GCN: T 03610 do Sở tài nguyên và Môi trường Tỉnh Bình Dương cấp ngày 14/04/2013.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có số phát hành: Số AL 527881, số vào sổ cấp GCN quyền sử dụng đất: T0000178/2009/GCN do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương cấp ngày 19/11/2009, đã đăng ký biến động ngày 07/03/2011.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có số phát hành: Số T-751471, số vào sổ cấp GCN Quyền sử dụng đất: 01 QSDĐ/2003 do UBND Tỉnh Bình Dương cấp ngày 13/01/2003, đã đăng ký biến động ngày 19/11/2009.
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng có số 747242594800878, hồ sơ gốc số 250/CN-SHCT do UBND Tỉnh Bình Dương cấp ngày 09/12/2009.
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng có số 747212594800961, hồ sơ gốc số 286/CN-SHCT do UBND Tỉnh Bình Dương cấp ngày 09/12/2009.
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng có số 150907/SHCT quyển sổ 07 do Sở xây dựng tỉnh Bình Dương cấp ngày 22/08/2003.
2. Giá khởi điểm:
|
Danh mục tài sản |
Diện tích (m2 ) |
Hệ số SDĐ |
CLCL (%) |
Đơn giá |
Thành tiền (đồng) |
|
Quyền sử dụng đất-Quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất tại thửa đất số 3147, tờ bản đồ số 11.TĐH.2. Địa chỉ: Phường Tân Đông Hiệp, Tp. Dĩ An, tỉnh Bình Dương (nay là Phường Dĩ An, Tp.HCM) |
|
|
|
|
|
|
Giá trị quyền sử dụng đất: Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (trả tiền 1 lần) |
1.629,10 |
0,286 |
|
11.727.000 |
5.463.874.330 |
|
Giá trị quyền sử dụng đất: Đất cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc QHLG |
747,40 |
0 |
|
0 |
0 |
|
Quyền sử dụng đất-Quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất tại thửa đất số 3077, tờ bản đồ số 11.TĐH.2. Địa chỉ: Phường Tân Đông Hiệp, Tp. Dĩ An, tỉnh Bình Dương (nay là Phường Dĩ An, Tp.HCM) |
|
|
|
|
|
|
Giá trị quyền sử dụng đất: Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (trả tiền 1 lần) |
9.274,50 |
0,286 |
|
11.727.000 |
31.105.949.589 |
|
Quyền sử dụng đất-Quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất tại thửa đất số 3145, tờ bản đồ số 11.TĐH.2. Địa chỉ: Phường Tân Đông Hiệp, Tp. Dĩ An, tỉnh Bình Dương (nay là Phường Dĩ An, Tp.HCM) |
|
|
|
|
|
|
Giá trị quyền sử dụng đất: Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (trả tiền 1 lần) |
15.439 |
0,286 |
|
11.727.000 |
51.777.996.081 |
|
Giá trị quyền sử dụng đất: Đất cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc QHLG |
561 |
0 |
|
0 |
0 |
|
Giá trị quyền sở hữu CTXD: Nhà xưởng |
5.400 |
|
45% |
2.326.000 |
5.652.180.000 |
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
94.000.000.000 |
(Bằng chữ: Chín mươi bốn tỷ đồng).
(*) Giá khởi điểm nêu trên chưa bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác ….. phải nộp theo quy định liên quan đến việc mua tài sản đấu giá (nếu có) do Người mua được tài sản đấu giá có trách nhiệm thanh toán.
3. Tên, địa chỉ tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn: Công ty Đấu giá hợp danh Minh Pháp (địa chỉ trụ sở: Số 151 Trần Huy Liệu, phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh).
Tổng số điểm: 99
- Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản không được đánh giá, chấm điểm kèm theo lý do (nếu có): không
- Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bị từ chối xem xét, đánh giá hồ sơ kèm theo lý do từ chối (nếu có): không
II. KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM (bao gồm cả tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn)
|
Số TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
Công ty Đấu giá hợp danh Minh Pháp |
Công ty Đấu giá Hợp danh Lam Sơn Sài Gòn |
|
|
Tổng điểm do chi nhánh chấm |
|
|
|
|
Có tên trong danh sách các tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
|
|
|
1 |
Có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
|
2 |
Không có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
|
|
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
19,0 |
19,0 |
|
|
1 |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
10,0 |
10,0 |
|
1.1 |
Có trụ sở ổn định, địa chỉ rõ ràng kèm theo thông tin liên hệ (số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử...) |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá được bố trí ở vị trí công khai, thuận tiện |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
2 |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hrồ sơ đấu giá) |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3,0 |
3,0 |
3,0 |
|
3 |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
4 |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
16,0 |
16,0 |
|
|
1 |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
2 |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
3 |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
4 |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
57,0 |
56,0 |
57,0 |
||
|
1 |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) |
15,0 |
15,0 |
15,0 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
|
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
|
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
|
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
15,0 |
15,0 |
|
2 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
|
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
|
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
|
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
|
3 |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
|
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
|
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
|
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
|
4 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) |
3,0 |
3,0 |
3,0 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
3,0 |
3,0 |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: |
|
|
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
|
|
5 |
7,0 |
7,0 |
6,0 |
|
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
|
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
|
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
|
6,0 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7 |
7,0 |
|
|
6 |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
|
|
3,0 |
|
|
||
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
7 |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
|
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
|
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
8 |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
|
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
|
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
9 |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3,0 |
|
|
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
|
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định |
8,0 |
8,0 |
3,0 |
|
1 |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá |
3,0 |
3,0 |
3,0 |
|
2 |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó |
1,0 |
1,0 |
0 |
|
3 |
Tổ chức đấu giá có Trụ sở chính, Chi nhánh tại Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh hoặc địa bàn tỉnh Bình Dương (cũ) |
4,0 |
4,0 |
0 |
|
|
Tổng cộng |
100 |
99 |
95 |
Agribank Chi nhánh Sài Gòn trân trọng kính mời Công ty đấu giá hợp danh Minh Pháp cử người đến Agribank Chi nhánh Sài Gòn, địa chỉ số 02 Võ Văn Kiệt, phường Sài Gòn, TPHCM để làm việc về việc ký kết Hợp đồng dịch vụ. Liên hệ: Bà Lý Đào Hoa: SĐT: 090.1751799.


