1900558818 / 02432053205
Agribank Chi nhánh 10 thông báo đấu giá tài sản số 324
27/02/2026

1. Đơn vị có tài sản bán đấu giá:

Tên đơn vị: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh 10 (Agribank Chi nhánh 10).

Địa chỉ số: 326 Nguyễn Chí Thanh, phường Diên Hồng, Tp. Hồ Chí Minh.

2. Thông tin về khách hàng, khoản nợ, tài sản bán đấu giá: 

2.1. Thông tin về khách hàng: 

-  Tên khách hàng: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Nam Nguyên.

-  Địa chỉ đăng ký trụ sở chính: Tầng 14 Tòa nhà HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh.

-  Người đại diện theo pháp luật ông/bà: Lê Thị Thanh Hà. 

- Chức danh : Giám đốc

- Giấy chứng nhận Đăng ký Doanh nghiệp Công ty Cổ phần số 0305081821 do Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh cấp, đăng ký lần đầu ngày 13/09/2010, đăng ký thay đổi lần thứ 12 ngày 04/08/2025

- Vốn điều lệ: 30.000.000.000 đồng.

- Lĩnh vực kinh doanh: Xây dựng công trình hạ tầng cơ sở, công trình dịch vụ công cộng, công trình công nghiệp và dân dụng.

2.2. Thông tin về khoản nợ:

Hợp đồng tín dụng số 6420-LAV-202500346 ngày 22/10/2025 và phụ lục hợp đồng tín dụng kèm theo (nếu có) đã ký giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh 10 và Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Nam Nguyên.

- Phương thức cho vay: Hạn mức tín dụng.

- Số tiền phê duyệt cho vay HMTD: 60.000.000.000 đồng 
(Bằng chữ: Sáu mươi tỷ đồng)

- Thời gian duy trì hạn mức cấp tín dụng là 12 tháng.

- Mục đích vay vốn: Bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025 – 2026 (Bao gồm cả các khoản bù đắp tài chính theo quy định).

- Số tiền Dư nợ/Giá trị ghi sổ khoản nợ tạm tính đến ngày 09/02/2026 là   24.351.167.302 đồng

Trong đó:

- Nợ gốc: 23.880.000.000 đồng; 

- Nợ lãi:  471.167.302  đồng. (Gồm: Lãi trong hạn: 381.589.027 đồng; Lãi quá hạn  89.578.275 đồng; Phí: 0 đồng)

Tiền lãi tiếp tục phát sinh cho đến khi Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Nam Nguyên tất toán hết nợ gốc và lãi tiền vay tại Agribank Chi nhánh 10.

2.3. Thông tin về tài sản bảo đảm bán đấu giá:

Tài sản bán đấu giá:

+ Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 895, tờ bản đồ số 25, toạ lạc tại địa chỉ: Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân (nay là Phường Tân Tạo), TP. Hồ Chí Minh theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DK 251879, số vào sổ cấp GCN: CH 13058 do UBND Quận Bình Tân cấp ngày 09/02/2023 được thế chấp theo Hợp đồng thế chấp số 6420-LCL-202200072 ký ngày 12/04/2023, Hợp đồng sửa đổi, bổ sung ký kết ngày 30/01/2024 và Hợp đồng sửa đổi, bổ sung ký kết ngày 10/01/2025.

+ Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 896, tờ bản đồ số 25, toạ lạc tại địa chỉ: Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân (nay là Phường Tân Tạo), TP. Hồ Chí Minh theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DK 251878, số vào sổ cấp GCN: CH 13059 do UBND Quận Bình Tân cấp ngày 09/02/2023 được thế chấp theo Hợp đồng thế chấp số 6420-LCL-202200073 ký ngày 12/04/2023, Hợp đồng sửa đổi, bổ sung ký kết ngày 30/01/2024 và Hợp đồng sửa đổi, bổ sung ký kết ngày 10/01/2025.

+ Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 897, tờ bản đồ số 25, toạ lạc tại địa chỉ: Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân (nay là Phường Tân Tạo), TP. Hồ Chí Minh theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DK 251891, số vào sổ cấp GCN: CH 13061 do UBND Quận Bình Tân cấp ngày 09/02/2023 được thế chấp theo Hợp đồng thế chấp số 6420-LCL-202200074 ký ngày 12/04/2023, Hợp đồng sửa đổi, bổ sung ký kết ngày 30/01/2024 và Hợp đồng sửa đổi, bổ sung ký kết ngày 10/01/2025.

Bên thế chấp đã bàn giao cho Agribank Chi nhánh 10 xử lý để thu nợ, thông tin cụ thể như sau:

Thông tin bên bảo đảm: 

- Ông: NGUYỄN ĐÌNH LÂM      Năm sinh: 1977

+ CCCD số: 051077009841 do CCSQLHCVTTXH cấp ngày 07/10/2022

+ Thường trú: 1/2/39 Phạm Quý Thích, P. Tân Quý, Q. Tân Phú, TP.HCM

- Bà: LÊ THỊ THANH HÀ        Năm sinh: 1984

+ CCCD số : 070184005716 do CCSQLHCVTTXH cấp ngày 05/08/2024

+ Thường trú: 1/2/39 Phạm Quý Thích, P. Tân Quý, Q. Tân Phú, TP.HCM

Thông tin chi tiết về tài sản:

Tài sản 1:

+ Thửa đất số: 895            Tờ bản đồ số: 25

+ Địa chỉ: Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

+ Diện tích: 64,6 m2    (Sáu mươi bốn phẩy sáu mét vuông).

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị 

+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.

Tài sản 2:

+ Thửa đất số: 896                Tờ bản đồ số: 25

+ Địa chỉ: Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

+ Diện tích: 64,5 m2    (Sáu mươi bốn phẩy năm mét vuông).

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị 

+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.

Tài sản 3:

+ Thửa đất số: 897                 Tờ bản đồ số: 25

+ Địa chỉ: Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

+ Diện tích: 111,9 m2 (Một trăm mười một phẩy chín mét vuông).

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng lúa nước còn lại 36,8 m2, Đất ở tại đô thị 75,1 m2. 

+ Thời hạn sử dụng: Đất trồng lúa nước còn lại: đến năm 2066, Đất ở tại đô thị: Lâu dài. 

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 36,8 m2. Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất 75,1 m2.

Giấy tờ về tài sản: 

+ Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DK 251879, số vào sổ cấp GCN: CH 13058 do UBND Quận Bình Tân cấp ngày 09/02/2023.

+ Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DK 251878, số vào sổ cấp GCN: CH 13059 do UBND Quận Bình Tân cấp ngày 09/02/2023.

+ Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DK 251891, số vào sổ cấp GCN: CH 13061 do UBND Quận Bình Tân cấp ngày 09/02/2023.

- Giá trị TSĐB theo hợp đồng thế chấp:

Số HĐTC

Tên TS

Giá trị TC

Phạm vi đảm bảo

Phân bổ nghĩa vụ tạm tính đến ngày 09/02/2026

 6420-LCL-202200072

Thửa 895

3,708,000,000

3,150,000,000

3,212,151,466

 6420-LCL-202200073

Thửa 896

3,702,000,000

3,140,000,000

3,201,954,159

 6420-LCL-202200074

Thửa 897

4,812,000,000

4,090,000,000

4,170,698,252

 CỘNG

  12,222,000,000

10,380,000,000

     10,584,803,877

-  Hiện trạng của tài sản bảo đảm: Tài sản nguyên trạng theo mô tả trong Giấy chứng nhận, thuộc sở hữu của Ông Nguyễn Đình Lâm - Bà Lê Thị Thanh Hà. Đất trống có hình dạng tương đối cân đối. Vị trí tài sản cách đường Tỉnh Lộ 10 khoảng 800m, đường hẻm nhựa rộng 4m có vỉa hè mỗi bên 1,5m.

-  Khả năng chuyển nhượng, phát mại của TSĐB, tính thanh khoản: Có khả năng khả năng chuyển nhượng, phát mại của TSĐB. Có tính thanh khoản. 

3. Giá khởi điểm đấu giá tài sản:

Nguyên tắc xác định mức giá khởi điểm bán đấu giá lần đầu của tài sản thế chấp căn cứ vào nghĩa vụ đảm bảo của từng tài sản (bao gồm nợ gốc cộng nợ lãi trong hạn, quá hạn, phí phát sinh (nếu có)) tại thời điểm đưa tài sản thế chấp ra bán đấu giá công khai, chi tiết:

Số HĐTC

Tên TS

Phạm vi đảm bảo

Phân bổ nghĩa vụ tạm tính đến ngày 09/02/2026

Giá khởi điểm

 6420-LCL-202200072

Thửa 895

3,150,000,000

3,212,151,466

3,300,000,000

 6420-LCL-202200073

Thửa 896

3,140,000,000

3,201,954,159

3,300,000,000

 6420-LCL-202200074

Thửa 897

4,090,000,000

4,170,698,252

4,200,000,000

CỘNG

 

    10,380,000,000

     10,584,803,877

10,800,000,000

4. Tiêu chí lựa chọn tổ chức bán đấu giá tài sản: Theo Phụ lục I Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp về hướng dẫn lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản:

TT

NỘI DUNG

MỨC TỐI ĐA

I

Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

 

1.

Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Đủ điều kiện

2.

Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Không đủ điều kiện

II

Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá

19,0

1.

Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá

10,0

1.1

Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc

5,0

1.2

Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện

5,0

2.

Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá

5,0

2.1

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

2,0

2.2

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

3,0

3.

Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên

Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp

2,0

4.

Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến

1,0

5.

Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá

1,0

Ill

Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án)

16,0

1.

Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao

4,0

1.1

Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

1.2

Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

2.

Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ)

4,0

3.

Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá

4,0

3.1

Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật

2,0

3.2

Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá

2,0

4.

Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá

4,0

IV

Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

57,0

1.

Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

15,0

1.1

Dưới 20 cuộc đấu giá

12,0

1.2

Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá

13,0

1.3

Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá

14,0

1.4

Từ 70 cuộc đấu giá trở lên

15,0

2.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

2.1

Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào)

4,0

2.2

Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành

5,0

2.3

Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành

6,0

2.4

Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên

7,0

3.

Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

3.1

Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch)

4,0

3.2

Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc

5,0

3.3

Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc

6,0

3.4

Từ 50 cuộc trở lên

7,0

4.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)

Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm.

3,0

4.1

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm

3,0

4.2

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức:

Số điểm của B = (U x 3)/Y

 

4.3

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y

 

5.

Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

5.1

Có thời gian hoạt động dưới 05 năm

4,0

5.2

Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm

5,0

5.3

Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm

6,0

5.4

Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên

7,0

6.

Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

6.1

01 đấu giá viên

2,0

6.2

Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên

3,0

6.3

Từ 05 đấu giá viên trở lên

4,0

7.

Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

7.1

Dưới 05 năm

2,0

7.2

Từ 05 năm đến dưới 10 năm

3,0

7.3

Từ 10 năm trở lên

4,0

8.

Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

8.1

Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

3,0

8.2

Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

4,0

8.3

Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

5,0

9.

Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

9.1

Dưới 50 triệu đồng

3,0

9.2

Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng

4,0

9.3

Từ 100 triệu đồng trở lên

5,0

V

Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này)

8,0

1.

Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá

- Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản

- Người có tài sản đấu giá phải công khai các tiêu chí thành phần kèm theo số điểm đối với tiêu chí này (nếu có)

3,0

2.

Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó

2,0

3.

Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá (trường hợp có nhiều tài sản đấu giá ở nhiều tỉnh, thành phố khác nhau thì chỉ cần trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá ở một trong số tỉnh, thành phố đó), không bao gồm trụ sở chi nhánh.

1,0

4.

Có mở tài khoản hoạt động tại Agribank Chi nhánh 10

2,0

Tổng số điểm

100

Agribank News

Tin liên quan