Web Content Viewer
I. Thông tin khoản nợ bán đấu giá
Khoản nợ phải thu của Công ty liên doanh đúc Cơ Khí VIDPOL tại Agribank Chi nhánh thành phố Hải Phòng
1. Chi tiết khoản nợ như sau:
Khoản nợ phải thu (nợ gốc, lãi) của Công ty liên doanh đúc Cơ Khí VIDPOL tại Agribank Chi nhánh thành phố Hải Phòng theo Hợp đồng tín dụng 2100-LAV-202000417 ngày 20/7/2020, Hợp đồng tín dụng 2100-LAV-202000490 ngày 18/8/2020, Hợp đồng tín dụng 2100-LAV-202100615 ký ngày 20/10/2021 và các Phụ lục hợp đồng tín dụng kèm theo ký giữa Công ty Liên doanh Đúc Cơ khí VIDPOL và Agribank Chi nhánh thành phố Hải Phòng. Tổng nghĩa vụ nợ tạm tính đến ngày 31/3/2025 là 67.927.756.927 đồng (Bằng chữ: Sáu mươi bảy tỷ, chín trăm hai mươi bảy triệu, bảy trăm năm mươi sáu nghìn, chín trăm hai mươi bảy đồng)
Trong đó:
- Dư nợ gốc: 56.815.958.663 đồng.
- Nợ lãi: 11.111.798.264 đồng.
+ Lãi trong hạn: 9.923.138.715 đồng
+ Lãi quá hạn: 1.188.659.549 đồng
+ Phí: 0 đồng
2. Tài sản bảo đảm của khoản nợ:
2.1. Tài sản đảm bảo thứ nhất: Hệ thống máy bắn bi đánh bóng kim loại Q3210 phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh gia công cơ khí. Việc thế chấp được thực hiện theo Hợp đồng thế chấp tài sản ký ngày 18/8/2020 giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh thành phố Hải Phòng và Công ty Liên doanh Đúc Cơ khí VIDPOL đã được Phòng công chứng số 3 thành phố Hải Phòng chứng nhận ngày 18/8/2020, số công chứng 2503, quyển số 01.TP/CC-SCC/HĐGD mã số hồ sơ 1693/20/373.HG/BĐ và đã đã được chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm tại trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản tại thành phố Hà Nội ngày 18/8/2020.
- Mô tả tài sản thế chấp: máy móc thiết bị.
- Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản: Hợp đồng mua bán số 12082020/VIDPOL-NGOCDUY ngày 02/7/2020; Hóa Đơn GTGT 0000359 ngày 03/7/2020; Biên bản giao nhận ngày 03/7/2020.
- Hợp đồng tín dụng được bảo đảm: Hợp đồng tín dụng số 2100LAV202000490 ngày 18/8/2020 và Hợp đồng tín dụng số 2100-LAV-202100615 ngày 20/10/2021 đã ký giữa Agribank Chi nhánh thành phố Hải Phòng và Công ty Liên doanh Đúc Cơ khí VIDPOL
2.2. Tài sản đảm bảo thứ hai: 01 xe o tô Honda CRV L màu xanh mới 100%, sản xuất tại Việt Nam năm 2020. Việc thế chấp tài sản được thực hiện theo hợp đồng thế chấp tài sản hình thành trong tương lai đã ký kết giữa Công ty Liên doanh Đúc cơ khí VIDPOL với Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh TP. Hải Phòng đã được Phòng Công chứng số 3 thành phố Hải Phòng chứng nhận ngày 18/8/2020, số công chứng 2502 quyển số 01.TP/CC-SCC/HĐGD và các văn bản thỏa thuận sửa đổi hợp đồng thế chấp kèm theo, đã được chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản tại thành phố Hà Nội ngày 29/10/2020.
- Mô tả tài sản thế chấp: phương tiện vận tải.
- Giấy tờ tài sản: Chứng nhận đăng ký xe ô tô số 108912 do Phòng Cảnh sát giao thông - Công an Hải Phòng cấp ngày 17/8/2020 cho Công ty Liên doanh đúc cơ khí VIDPOL
- Hợp đồng tín dụng được bảo đảm: Hợp đồng tín dụng số 2100LAV202000490 ngày 18/8/2020 và Hợp đồng tín dụng số 2100-LAV-202100615 ngày 20/10/2021 đã ký giữa Agribank Chi nhánh thành phố Hải Phòng và Công ty Liên doanh Đúc Cơ khí VIDPOL
2.3. Tài sản đảm bảo thứ ba: Hệ thống máy móc thiết bị phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh gia công cơ khí. Việc thế chấp tài sản được thực hiện theo Hợp đồng thế chấp tài sản đã ký kết giữa Công ty Liên doanh Đúc Cơ khí VIDPOL và Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – chi nhánh TP.Hải Phòng đã được Phòng Công chứng số 3 thành phố Hải Phòng chứng nhận ngày 01/6/2021, số: 1853, quyển số 01/2021.TP/CC-SCC/HĐGD và đã được chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản tại thành phố Hà Nội ngày 02/6/2021.
- Mô tả tài sản thế chấp, giấy tờ tài sản:
|
STT |
Tên TSCĐ |
Ngày bắt đầu tính KH |
ĐVT |
SL |
Mô tả chi tiết |
Giấy tờ tài sản gốc |
|
|
1 |
Lò trung tần 1 tấn |
T10/2020 |
Bộ |
1 |
Model : KGPS 800-05J. Xuất xứ TQ. Công suất 650 kw. Điện áp 380V |
Hóa đơn GTGT số 0000045 ngày 04/9/2020. |
|
|
2 |
Ghi tăng nguyên giá máy biến áp 3000 KVA |
T10/2020 |
Bộ |
1 |
Máy biến áp công suất 3.000 KVA được thay mới toàn bộ dầu cách điện, bắn bi cát tẩy vỏ, thử áp lực máy. Thay thế bộ cánh làm mát, tháo lắp toàn bộ sứ và ty sứ, đo test 8 hạng mục xuất xưởng, lý lịch máy biến áp + Nameblate. Lắp mới hệ thống tiếp địa chống sét, thí nghiệm điện trạm |
Biên bản nghiệm thu tài sản cố định đưa vào sử dụng ngày 01/10/2020 |
|
|
3 |
Máy CNC OKK MCV 520 |
T7/2020 |
Chiếc |
1 |
Model MCV 520. Xuất xứ Nhật Bản. Hệ điện Fanuc Omc 32 bit Digital. Hành trình XYZ 1100-550-500. Tốc độ trục chính : 4000 vòng/phút. Đầu dao BT 50, đầu dao dự trữ 20. |
Hóa đơn GTGT 0000056 ngày 25/6/2020. |
|
|
4 |
Lò hấp mẫu đúc |
T1/2021 |
bộ |
1 |
Lò hấp lắp đặt trong khu vực hệ thống đúc inox, chuyên dùng để đúc , hấp mẫu các sản phẩm inox. Lò được đúc bằng gang xám, có ống cấp hơi 20, 50 nồi hơi, bình tích 1000l |
Biên bản nghiệm thu tài sản cố định đưa vào sử dụng ngày 01/01/2021 |
|
|
5 |
Máy phay CNC |
T12/2020 |
Chiếc |
1 |
Máy phay trung tâm CNC xuất xứ Nhật Bản, tải trọng 50000 kg, hệ điều khiển Funuc, trọng lượng 50 tấn, trục chính 7.5/5.5 kw |
Hóa đơn 0000340 ngày 17/10/2020, Phiếu nhập kho, Biên bản nghiệm thu ngày 17/10/2020, Biên bản giao nhận ngày 17/10/2020, Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị số 11HP ngày 01/10/2020 giữa công ty LD đúc cơ khí Vidpol và công ty TNHH DV vận tải và thương mại Huyền Phong |
|
|
6 |
Máy tiện CNC |
T12/2020 |
Chiếc |
1 |
Máy tiện ngang xuất xứ Nhật Bản, hệ điều hành funuc, tốc độ trục chính S12.000, hành trình XYZ 1000-500-435 mm, BT 40x30 |
||
|
7 |
Kính hiển vi soi kim tương nhỏ |
T9/2020 |
Chiếc |
1 |
Nhà cung cấp United Scope LLC (Amscope). Model ME 580 TA-Pz-2L, độ phóng đại 40x-800x, kèm camera 10MP |
Hóa đơn GTGT số 0000387 ngày 15/9/2020 |
|
|
8 |
Lò nhiệt luyện |
T5/2021 |
Bộ |
1 |
Lắp đặt trong HT đúc inox, phần móng lò 2,5x3m, khung giằng bằng thép 100x100, xây bằng gạch chịu lửa, đồng hồ nhiệt độ 1200 độ C. Aptomat và contactor 3Fa 1200A, tủ điện |
Biên bản nghiệm thu tài sản cố định đưa vào sử dụng ngày 10/5/2021 |
|
|
9 |
Bơm chân không |
T3/2021 |
Bộ |
1 |
Lắp đặt trong HT đúc inox, vỏ bơm đúc bằng gang xám ,trục bơm là ống thép tròn phi 100. Aptomat , congtactor 3 pha, động cơ 3 FA 37 KW |
Biên bản nghiệm thu tài sản đưa vào sử dụng ngày 01/4/2021 |
|
|
10 |
Thùng khuôn đúc chân không, HT làm mát cát nóng. Xilos nóng. Xilos nguội |
T3/2021 |
Dây truyền |
1 |
Thùng khuôn đúc chân không có hệ thống lưới chặn cát và ống hút, kích thước LxBxH 1.2x1.6x1.2m, 1.2x1.6x0.6m |
Biên bản nghiệm thu tài sản đưa vào sử dụng ngày 01/3/2021 |
- Hợp đồng tín dụng được bảo đảm: Hợp đồng tín dụng số 2100LAV202000490 ngày 18/8/2020; Hợp đồng tín dụng số 2100-LAV-202100615 ngày 20/10/2021; Hợp đồng tín dụng số 2100LAV202000417 ngày 20/7/2020 đã ký giữa Agribank Chi nhánh thành phố Hải Phòng và Công ty Liên doanh Đúc Cơ khí VIDPOL.
2.4. Tài sản đảm bảo thứ tư: quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại địa chỉ thửa GH08 Lô N2 Khu nhà ở bán theo cơ chế kinh doanh tại số 106 Lương Khánh Thiện, phường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Việc thế chấp tài sản được thực hiện theo Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất đã ký kết giữa ông Vũ Thanh Hà, bà Trần Thị Nga và Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – chi nhánh TP.Hải Phòng đã được văn phòng công chứng Đất Cảng thành phố Hải Phòng chứng nhận ngày 06/12/2021, số: 22020/HĐTC/2021 và đã được đăng ký giao dịch bảo đảm tại Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Hải Phòng – CN quận Ngô Quyền ngày 06/12/2021.
- Mô tả tài sản thế chấp: quyền sử dụng 85 m2 đất và toàn bộ ngôi nhà 05 tầng, xây dựng thời điểm 2019, diện tích xây dựng 72,5 m2, diện tích sàn 388,7 m2 tại địa chỉ: thửa GH08 Lô N2 Khu nhà ở bán theo cơ chế kinh doanh tại số 106 Lương Khánh Thiện, phường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
- Giấy tờ tài sản bảo đảm: Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CQ 615250, vào sổ cấp GCN: CH22389 do UBND quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng cấp ngày 04/3/2019 cho người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là ông Vũ Thanh Hà và bà Trần Thị Nga.
- Hợp đồng tín dụng được bảo đảm: Hợp đồng tín dụng số 2100LAV202000490 ngày 18/8/2020; Hợp đồng tín dụng số 2100-LAV-202100615 ngày 20/10/2021; Hợp đồng tín dụng số 2100LAV202000417 ngày 20/7/2020 đã ký giữa Agribank Chi nhánh thành phố Hải Phòng và Công ty Liên doanh Đúc Cơ khí VIDPOL.
2.5. Tài sản đảm bảo thứ năm: Xe ô tô con Mazda 3S 2014, Việt Nam. Việc thế chấp tài sản được thực hiện theo Hợp đồng thế chấp tài sản số công chứng 1141, quyển số 01.TP/CC-SCC/HĐGD mã hồ sơ 749/20/173.HG/BĐ được Phòng công chứng số 3 thành phố Hải Phòng chứng nhận ngày 28/4/2020 và các văn bản thỏa thuận sửa đổi hợp đồng kèm theo; đã được chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản tại thành phố Hà Nội ngày 28/4/2020.
- Mô tả tài sản thế chấp: Xe oto con 05 chỗ; Nhãn hiệu Mazda 3S; Xuất xứ: Việt Nam, sản xuất năm 2014; Màu sơn: Xám; Số máy: B39081Z6; Số khung: 4ZA4EC006724; Dung tích:1598(cm3); Biển số đăng ký: 15LD-004.78.
- Giấy tờ tài sản bảo đảm: Giấy đăng ký xe ô tô số 002607 do Phòng Cảnh sát giao thông, Công an thành phố Hải Phòng cấp ngày 29/08/2014, đứng tên chủ xe Cty LD Đúc Cơ khí VIDPOL.
- Hợp đồng tín dụng được bảo đảm: Hợp đồng tín dụng số 2100LAV202000490 ngày 18/8/2020; Hợp đồng tín dụng số 2100-LAV-202100615 ngày 20/10/2021; Hợp đồng tín dụng số 2100LAV202000417 ngày 20/7/2020 đã ký giữa Agribank Chi nhánh thành phố Hải Phòng và Công ty Liên doanh Đúc Cơ khí VIDPOL.
2.6. Tài sản đảm bảo thứ sáu: Hệ thống máy móc thiết bị phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh gia công cơ khí. Việc thế chấp tài sản được thực hiện theo HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP TÀI SẢN đã ký kết giữa Công ty Liên doanh Đúc Cơ khí VIDPOL và Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – chi nhánh TP.Hải Phòng đã được Phòng Công chứng số 3 thành phố Hải Phòng chứng nhận ngày 15/6/2020, số: 1690, quyển số 01.TP/CC-SCC/HĐGD và các văn bản thỏa thuận sửa đổi hợp đồng kèm theo; đã được chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản tại thành phố Hà Nội ngày 16/6/2020.
- Mô tả tài sản, giấy tờ tài sản:
|
STT |
Tên TSCĐ |
Giấy tờ tài sản gốc |
|
|
1 |
Máy đo nhiệt độ kiểu nhúng |
Hóa đơn GTGT số 0000729 ngày 26/4/2016. |
|
|
2 |
Máy phay đứng IKEDA bàn 2M |
Hóa đơn GTGT số 0000083 ngày 12/9/2012 và Hóa đơn GTGT số 0000082 ngày 12/9/2012. |
|
|
3 |
Máy phay đứng Hitachiseiki |
||
|
4 |
Máy tiện sản phẩm thanh xoắn VM180-1000 |
Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số 922/ĐT-NPT/T03G ngày 9/8/2010. Hợp đồng số 05062010/VIDPOL-VAUTID ngày 05/1/2010 giữa công ty LD đúc cơ khí Vidpol và Vautid Gmbh. |
|
|
5 |
Máy mài Kim Loại Nihon Seiki |
Hóa đơn số 0000339 ngày 16/8/2018. |
|
|
6 |
Máy quang phổ |
Hóa đơn GTGT 0037410 ngày 14/06/2007 |
|
|
7 |
Máy bắn bi Sigg |
Tờ khai nhập khẩu số 19092/NK/KD/T03G ngày 19/11/2010. |
|
|
8 |
Lò nhiệt luyện và tôi không khí |
||
|
9 |
Máy phay CNC Hamai |
Hóa đơn số 0000308 ngày 14/11/2014. |
|
|
10 |
Máy ép cát nhựa |
Hóa đơn 0000149 ngày 17/1/2014 |
|
|
11 |
Máy nén khí CSM 5,5 X MINI |
Hóa đơn số 0071774 ngày 18/2/2011. |
|
|
12 |
Máy phay đứng Hayashi |
Hóa đơn 0091048 ngày 28/10/2010. Hợp đồng kinh tế số 31 TA/2010 ngày 27/10/2010 giữa công ty LD đúc cơ khí Vidpol và công ty cổ phần vật tư công nghiệp Sơn Hà |
|
|
13 |
Máy kéo nén |
Hóa đơn số 0063001 ngày 31/10/2008. Hợp đồng kinh tế số 07HD/VP-TM kèm phụ lục hợp đồng ký giữa công ty LD đúc cơ khí Vidpol và Công ty TNHH Kim Khí Tuấn Minh |
|
|
14 |
Máy tiện kim loại UA 1500 |
Hóa đơn số 0016973 ngày 28/10/2010. Hợp đồng kinh tế số 01 HN-Vidpol ngày 28/10/2010 giữa công ty TNHH Thương mại Hoàng Ngân và công ty Liên doanh đúc cơ khí Vidpol |
|
|
15 |
Máy khoan kim loại Ikeda |
||
|
16 |
Máy phay kim loại |
||
|
17 |
Máy phay đứng hitachi seiki (1) |
Hóa đơn 0000379 ngày 09/9/2015 |
|
|
18 |
Máy phay đứng IKEDA |
Hóa đơn 0000005 ngày 18/11/2013 |
|
|
19 |
Máy khoan phay kim loại Yoshida phi 70 |
Hóa đơn 0021729 ngày 28/12/2010. Hợp đồng số 24.12/HĐKT ngày 24/12/2010 giữa công ty LD đúc cơ khí Vidpol và Công ty TNHH Yến Bình |
|
|
20 |
Máy phay kim loại Hitachi |
Hóa đơn 0000424 ngày 01/9/2013. Hợp đồng kinh tế số 01/HN-VP năm 2013 ngày 24/1/2013 giữa Công ty liên doanh đúc cơ khí Vidpol và công ty TNHH Thương mại Hoàng Ngân |
|
|
21 |
Máy phay kim loại Ensu |
||
|
22 |
Máy phay kim loại Mazak |
||
|
23 |
Máy phay kim loại Hitachi |
||
|
24 |
Máy làm mát cát |
Hóa đơn GTGT số 0000014 ngày 02/8/2012 |
|
|
25 |
Máy cắt chân không |
Hóa đơn 0002233 ngày 06/8/2015. Hợp đồng số 050815/HĐ/TOJI-VIDPOL ngày 05/8/2015 giữa Công ty LD đúc cơ khí Vidpol và Công ty cổ phần tập đoàn Toji |
|
|
26 |
Máy ép xốp trục vít |
Hóa đơn số 0044828 ngày 03/12/2008. Biên bản giao nhận ngày 03/12/2008 giữa Công ty LD đúc cơ khí Vidpol và công ty TM vận tải Bạch Đằng. |
|
|
27 |
Máy biến áp 2000 KVA 35-22/0,4 KV |
Hóa đơn 067496 ngày 25/02/2004. Hóa đơn 0083170 ngày 12/5/2004. Hóa đơn 0040706 ngày 09/8/2004. Hóa đơn 0070659 ngày 18/1/2005 |
|
|
28 |
Maý biến áp 3000 KVA -22/0,68KV |
||
|
29 |
Máy phun bi treo |
Hóa đơn GTGT số 0000013 ngày 19/11/2013. Biên bản nghiệm thu thiết bị mua mới ngày 22/11/2013 |
|
|
30 |
Máy phun bi |
Hóa đơn GTGT số 0043117 ngày 25/5/2007.Biên bản bàn giao thiết bị ngày 25/5/2007. Hợp đồng kinh tế số 07010/HĐKT/TB888-VP ngày 23/4/2004 giữa công ty LD đúc cơ khí Vidpol và Công ty cổ phần thương mại TB888. |
|
|
31 |
Máy phay ngang Hitachi |
Hóa đơn GTGT số 0000382 ngày 22/6/2017. Biên bản nghiệm thu ngày 27/6/2017. Hợp đồng kinh tế số HĐKT:42/SH2017 ngày 21/6/2017 giữa công ty LD đúc cơ khí Vidpol và Công ty CP vật tư công nghiệp Sơn Hà. |
- Hợp đồng tín dụng được bảo đảm: Hợp đồng tín dụng số 2100LAV202000490 ngày 18/8/2020; Hợp đồng tín dụng số 2100-LAV-202100615 ngày 20/10/2021; Hợp đồng tín dụng số 2100LAV202000417 ngày 20/7/2020 đã ký giữa Agribank Chi nhánh thành phố Hải Phòng và Công ty Liên doanh Đúc Cơ khí VIDPOL.
2.7. Tài sản đảm bảo thứ bảy: Hệ thống máy móc thiết bị phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh gia công cơ khí. Việc thế chấp tài sản được thực hiện theo HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP TÀI SẢN đã ký kết giữa Công ty Liên doanh Đúc Cơ khí VIDPOL và Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – chi nhánh TP.Hải Phòng đã được Phòng Công chứng số 3 thành phố Hải Phòng chứng nhận ngày 22/6/2020, số: 1782, quyển số 01.TP/CC-SCC/HĐGD và các văn bản thỏa thuận sửa đổi hợp đồng kèm theo; đã được chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản tại thành phố Hà Nội ngày 04/6/2020, 25/6/2021.
- Mô tả tài sản, giấy tờ tài sản:
|
STT |
Tên TSCĐ |
Giấy tờ tài sản gốc |
|
|
1 |
Dây chuyền tạo mẫu |
Phụ lục 02 tờ khai nhập khẩu số 74/NK/ĐT/9/2/04 ngày 09/02/2004 (Tờ khai gốc số 74/NK/ĐT lưu tại hồ sơ dây chuyền đúc |
|
|
Hóa Đơn 0029002 ngày 15/9/2004 |
|||
|
Hóa Đơn 0082625 ngày 07/5/2005 |
|||
|
Hóa Đơn 0082626 ngày 07/5/2005 |
|||
|
Hóa Đơn 0057838 ngày 17/3/2005 (HĐ gốc lưu tại DC đúc) |
|||
|
Hóa Đơn 0014476 ngày 26/10/2005 |
|||
|
Hóa Đơn 0027612 ngày 14/9/2006 (HĐ gốc lưu tại DC đúc) |
|||
|
Hóa Đơn 0027611 ngày 14/9/2006 |
|||
|
Hóa Đơn 0088545 ngày 5/7/2005 |
|||
|
Hóa đơn 0076544 ngày 01/7/2005 |
|||
|
Hóa Đơn 0058513 ngày 5/7/2005 |
|||
|
Hóa Đơn 007171 ngày 6/7/2005 |
|||
|
Hóa Đơn 0010904 ngày 7/7/2005 |
|||
|
Hóa Đơn 0072322 ngày 13/7/2005 |
|||
|
Hóa Đơn 0030358 ngày 6/7/2006 |
|||
|
Hóa Đơn 0027203 ngày 7/7/2006 |
|||
|
Hóa Đơn 0085062 ngày 8/7/2006 |
|||
|
Hóa Đơn 0024324 ngày 03/10/2006 |
|||
|
Hóa Đơn 0085085 ngày 11/8/2006 |
|||
|
Hóa Đơn 0077516 ngày 14/7/2006 |
|||
|
Hóa Đơn 0014479 ngày 23/11/2005 |
|||
|
Hóa Đơn 0009572 ngày 5/1/2007 |
|||
|
Hóa Đơn 0009569 ngày 5/1/2007 |
|||
|
Hóa Đơn 0039960 ngày 5/9/2006 |
|||
|
Hóa Đơn 0010375 ngày 25/1/2008 |
|||
|
Hóa Đơn 0010376 ngày 25/1/2008 |
|||
|
Hóa Đơn 0010374 ngày 24/1/2008 |
|||
|
Hợp đồng kinh tế số 03TL/HĐKT ngày 15/3/2006 |
|||
|
Biên bản thanh lý hơp đồng ngày 5/9/2006 |
|||
|
Biên bản nghiệm thu ngày 5/9/2006 |
|||
|
2 |
Dây chuyền đúc |
Tờ khai NK số 74/NK/ĐT ngày 09/2/2004 |
|
|
PL 01 TK NK số 74/NK/ĐT/9/2/04 ngày 09/02/2004 |
|||
|
Bill of lading ZIMUOSS032169 |
|||
|
Tờ khai NK 208/ĐT/ĐTGC ngày 14/4/2004 kèm phụ lục số 01 |
|||
|
Purchasing order số FHT/005 ngày 24/2/2004 |
|||
|
Commercial invoice số 00104 ngày 11/4/2004 và Packing list ngày 11/4/2004 |
|||
|
Tờ khai NK 524 ngày 13/8/2004 |
|||
|
Hóa Đơn GH012792 ngày 31/12/2004 |
|||
|
Hóa Đơn 0057838 ngày 17/3/2005 |
|||
|
Hóa Đơn 0060818 ngày 24/12/2004 |
|||
|
Hóa Đơn 0043395 ngày 17/12/2004 |
|||
|
Hóa Đơn 0043341 ngày 29/9/2004 |
|||
|
Hóa Đơn 0064009 ngày 23/8/2004 |
|||
|
Hóa Đơn 0090036 ngày 24/11/2004 |
|||
|
Hóa Đơn 0053564 ngày 26/1/2005 |
|||
|
Hóa đơn 0036439 ngày 11/8/2006 |
|||
|
Hóa Đơn 0027612 ngày 14/9/2006 |
|||
|
Hóa Đơn 0009570 ngày 5/1/2007 |
|||
|
Hóa Đơn 0004375 ngày 5/12/2006 |
|||
|
Hóa Đơn 0051495 ngày 28/8/2006 |
|||
|
Hóa Đơn 0025024 ngày 26/12/2005 |
|||
|
Hóa Đơn 0045058 ngày 27/12/2004 |
|||
|
Hóa Đơn 0050366 ngày 22/12/2004 |
|||
|
Hóa Đơn 0034178 ngày 30/12/2004 |
|||
|
Hóa Đơn 0037983 ngày 31/12/2004 |
|||
|
Hóa Đơn 0008354 ngày 28/10/2010 |
|||
|
Hợp đồng kinh tế số 0508/HĐKT/VP-TL ngày 05/8/2010 |
|||
|
Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng ngày 27/10/2010 |
|||
|
Biên bản nghiệm thu thiết bị ngày 27/10/2010 |
|||
|
Hóa Đơn 0010389 ngày 06/5/2008 |
|||
|
3 |
Hệ thống dây chuyền đúc chân không |
Tờ khai hàng hóa nhập khẩu 166/NK/DT ngày 26/3/2004 kèm phụ lục số 01 ngày 26/3/2004. Bill of loading số ZIMUOSS040247. Quyết định số 0401/QĐ ngày 01/9/2014 của Tổng giám đốc công ty LD đúc cơ khí Vidpol. Biên bản nghiệm thu đưa tài sản vào sử dụng ngày 5/11/2014. Hóa đơn GTGT số 0000108 ngày 05/11/2014. Hợp đồng kinh tế số 1211/VIDPOL-ĐMH ngày 15/9/2014. |
|
|
4 |
Thùng khuôn to |
QĐ số 1707/QĐ của Tổng giám đốc công ty LD đúc cơ khí Vidpol . Biên bản nghiệm thu đưa TSCĐ vào sử dụng ngày 03/6/2015. Bảng kết chuyển chi tiết tài sản xây dựng cơ bản dở dang sang tài sản cố định- thùng khuôn. Tờ khai NK 166 (bản copy-bản gốc lưu ở hồ sơ dây chuyền đúc chân không) |
|
|
5 |
Thùng khuôn nhỏ |
Quyết định số 0401/QĐ ngày 31/12/2013 củaTổng giám đốc công ty LD đúc cơ khí Vidpol. Biên bản nghiệm thu đưa tài sản vào sử dụng ngày 31/12/2013. Bảng tổng hợp giá trị máy móc dở dang (Modul 2)- dây truyền đúc đến ngày 31/12/2013. Tờ khai và phụ lục 166 (bản gốc lưu tại hồ sơ dây chuyền đúc chân không). Tờ khai và phụ lục 74 (bản gốc lưu tại hồ sơ dây chuyền đúc) |
- Hợp đồng tín dụng được bảo đảm: Hợp đồng tín dụng số 2100LAV202000490 ngày 18/8/2020; Hợp đồng tín dụng số 2100-LAV-202100615 ngày 20/10/2021; Hợp đồng tín dụng số 2100LAV202000417 ngày 20/7/2020 đã ký giữa Agribank Chi nhánh thành phố Hải Phòng và Công ty Liên doanh Đúc Cơ khí VIDPOL.
2.8. Tài sản đảm bảo thứ tám: quyền lợi tức thu được từ việc kinh doanh, khai thác giá trị quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại địa chỉ tại An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. Việc thế chấp tài sản được thực hiện theo HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP TÀI SẢN đã ký kết giữa Công ty Liên doanh Đúc Cơ khí VIDPOL và Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – chi nhánh TP.Hải Phòng ngày 31/5/2021; đã được chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản tại thành phố Hà Nội ngày 04/6/2020.
- Mô tả tài sản: quyền lợi tức thu được từ việc kinh doanh, khai thác giá trị quyền sử dụng 54.202,00 m2 đất thuê; mục đích sử dụng: Xây dựng nhà máy đúc gang thép hợp kim công nghệ cao và quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại địa chỉ thửa đất: tại An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- Giấy tờ tài sản bảo đảm: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số X048981, vào sổ cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số 746QSDĐ/Số 475/TP/2004 do UBDN TP Hải Phòng cấp ngày 24/02/2004 cho chủ sở hữu là Công ty Liên doanh đúc cơ khí VIDPOL.
3. Hiện trạng khoản nợ đấu giá:
Toàn bộ khoản nợ được đấu giá theo nguyên trạng (bao gồm nguyên trạng khoản nợ, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức có sao bán vậy. Người tham gia đấu giá khoản nợ có nghĩa vụ xem xét, tìm hiểu các hồ sơ khoản nợ, tài sản bảo đảm và tự xác định tình trạng của khoản nợ theo hiện trạng thực tế, các hồ sơ pháp lý của khoản nợ, đồng thời tự xem xét, tìm hiểu tình trạng thực tế của công ty. Nếu đồng ý tham gia đấu giá có nghĩa là người tham gia đấu giá đã chấp nhận mọi rủi ro đối với việc mua khoản nợ đấu giá nêu trên, cam kết không khiếu nại, khiếu kiện việc đấu giá khoản nợ, các nội dung khác liên quan đến đấu giá khoản nợ; Agribank Chi nhánh thành phố Hải Phòng không chịu trách nhiệm đối với bất cứ rủi ro nào phát sinh đối với khoản nợ kể từ thời điểm khoản nợ được đấu giá thành công
Giá khởi điểm: 56.850.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm mươi sáu tỷ, tám trăm năm mươi triệu đồng)
II. Lựa chọn tổ chức bán đấu giá
1. Tiêu chí lựa chọn:
Mọi tổ chức bán đấu giá đều được tham gia theo tiêu chí dưới đây:
- Tiêu chí: Phải có đầy đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản 4 điều 56 Luật đấu giá tài sản 01/2016/QH14, áp dụng lựa chọn theo thông tư 19/2024/TT-BTP và các tiêu chí khác do Agribank quyết định, cụ thể như sau:
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
|
1. |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5,0 |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3,0 |
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2,0 |
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
|
Ill |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4,0 |
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3,0 |
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5,0 |
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3,0 |
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) |
8,0 |
|
1. |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá - Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản - Người có tài sản đấu giá phải công khai các tiêu chí thành phần kèm theo số điểm đối với tiêu chí này (nếu có) |
3,0 |
|
2. |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó |
3,0 |
|
3. |
Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá (trường hợp có nhiều tài sản đấu giá ở nhiều tỉnh, thành phố khác nhau thì chỉ cần trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá ở một trong số tỉnh, thành phố đó), không bao gồm trụ sở chi nhánh. |
4,0 |
|
4. |
Tiêu chí khác (trừ tiêu chí giá dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này) |
3,0 |
|
Tổng số điểm |
100 |
|
2. Thời gian nhận hồ sơ: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày đăng thông báo tại trang thông tin điện tử của Agribank và Cổng thông tin điện tử Quốc gia về đấu giá tài sản.
3. Địa điểm nộp hồ sơ:
- Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh thành phố Hải Phòng.
- Địa chỉ: số 283 Lạch Tray, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Đầu mối liên hệ:
+ Bà Bùi Thị Quỳnh Hương – Phó TP KHDN (Số điện thoại 0913.020.553)
+ Bà Nguyễn Thị Ngọc Anh – Người quản lý khoản nợ.
( Email: anhnguyenthingoc11@agribank.com.vn; Di động: 0966.161.266)
4. Hồ sơ đăng ký:
- Bản sao chứng thực đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập tổ chức đấu giá.
- Phương án đấu giá
- Số lượng dịch vụ đấu giá tài sản
- Số lượng đấu giá viên (Bản sao chứng thực, chứng chỉ hành nghề đấu giá, thẻ đấu giá viên)
- Thư chào mua giá và các cam kết khác của khách hàng (nếu có)
* Lưu ý:
- Hồ sơ của tổ chức đấu giá được niêm phong khi gửi cho Agribank.
- Thông báo lựa chọn mặc nhiên hết hiệu lực trong trường hợp tổ chức đấu giá không được đấu giá theo quy định của pháp luật.
- Agribank sẽ có văn bản thông báo kết quả cho tổ chức đấu giá được lựa chọn, những đơn vị không được thông báo kết quả được hiểu là không được lựa chọn, Agribank không hoàn trả hồ sơ với những đơn vị không được lựa chọn.


