Web Content Viewer
Agribank Chi nhánh Trung tâm Sài Gòn thông báo về việc bán tài sản bảo đảm với các nội dung như sau:
1.Tài sản bán đấu giá:
Các quyền sử dụng đất, công trình xây dựng và cây trồng trên đất toạ lạc tại ấp Chông Nô 3, xã Hoà Tân, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh nay là xã An Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
* Các quyền sử dụng đất (132 thửa):
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 210; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.760,9m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 211-1; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 4.140m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 209; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 5.445,8m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 187; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.940,1m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 259; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 4.470m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 207; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 5.023m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 188; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 632m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 213; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 5.527,7m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 206; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 1.845m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 4; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 1.473.2m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 246; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.135,8m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 111; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 2.283,8m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 112; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 196,3m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 113; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 1.465,5m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 70; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 1.040,6m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 39; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 1.757,9m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 52; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 960,8m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 827m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 54; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 1.991,5m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 35; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 2.686,6m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 51; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 1.782,6m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 252; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 1.030m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 71; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 2.134,2m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 21; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 2.408,8m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 53; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 2.088,4m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 69; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 1.865,2m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 107; Diện tích:1.664,2m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 72; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 1.334,9m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 18; Tờ bản đồ số 107; Diện tích : 520,1m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 40; Tờ bản đồ số 107; Diện tích : 971,1m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 50; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 1.663,7m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 229; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.809m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 1.478m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 23; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 1.811m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 245; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.303,5m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 264; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.190,7m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 211-2; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.932,5m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 6; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 981,1m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 20; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 1.437,5m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 19; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 515,1m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 3.859,4m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 98; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 6.260,5m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 99; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 3.959,2m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 100; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 3.049,4m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 101; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 3.654,9m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 102; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 601m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng thuộc thửa đất số 110; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 354,7m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng thuộc thửa đất số 132; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 1.789,1m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng thuộc thửa đất số 133; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 661,3m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 134; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 1.367,1m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 235; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 6.324,4m2; Loại đất: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 212; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.421,3m2; Loại đất: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 234; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.484,1m2; Loại đất: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 4.066,7m2; Loại đất: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 239; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.609,3m2; Loại đất: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 150; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 4.370,5m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 151; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 951,9m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 153; Tờ bản đồ số 98; Diện tích: 1.744,9m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 162; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 1.524,2m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 163; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.036,8m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 154; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 4.659,6m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 179; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 9.028,8m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 178; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 1.208,3m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 164; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 1.097,9m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 186; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 5.734,9m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 98; Diện tích: 785,4m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 230; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.780,3m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.346,6m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 182; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 5.436,6m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 165; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.119,4m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 275; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.085,7m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 114; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.223,1m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 73; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 5.729,6m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 371; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 11.168,1m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 10; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 1.177,1m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 14; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 2.579,7m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 150; Tờ bản đồ số 98; Diện tích: 1.388,8m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 151; Tờ bản đồ số 98; Diện tích: 2.238m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 149; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 6.654,7m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 142; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 1.574,4m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 141; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 6.392,6m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 139; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 4.538,5m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 153; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.650,4m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 236; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.320,7m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 181; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 5.622,6m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 266; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.439,8m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 180; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.777,7m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 177; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.137m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 232; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.083m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 233; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.679,2m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 155; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.356,6m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 146; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.008,9m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 45; Tờ bản đồ số 108; Diện tích: 2.424,2m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 47; Tờ bản đồ số 108; Diện tích: 4.986,9m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 403; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 5.306,3m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 98; Diện tích:3.443,8m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 43; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 4.295,4m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 42; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 4.752m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 11; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 5.303,1m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 47; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 2.017,4m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 46; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 349,5m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 74; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 4.900,5m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 45; Tờ bản đồ số 107; Diện tích: 166,1m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 140; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 4.297,9m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.350,8m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 128; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 6.133,2m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 129; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 5.864,7m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 127; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.057,8m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 115; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 4.344,6m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 112; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 1.540.5m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 113; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.090,6m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 205; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.351,4m2; Loại đất: Đất ở tại nông thôn;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 241; Tờ bản đồ số 98; Diện tích: 299,2m2; Loại đất: Đất ở tại nông thôn;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 294; Tờ bản đồ số 106; Diện tích: 186m2; Loại đất: Đất ở tại nông thôn;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 295; Tờ bản đồ số 106; Diện tích: 222,8m2; Loại đất: Đất ở tại nông thôn;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 239; Tờ bản đồ số 98; Diện tích: 87,4m2; Loại đất: Đất ở tại nông thôn;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 267; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 667,8m2; Loại đất: Đất ở tại nông thôn;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 293; Tờ bản đồ số 106; Diện tích: 393,3m2; Loại đất: Đất ở tại nông thôn;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 235; Tờ bản đồ số 98; Diện tích: 256,1m2; Loại đất: Đất ở tại nông thôn;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 98; Diện tích: 46,1m2; Loại đất: Đất ở tại nông thôn;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 240; Tờ bản đồ số 98; Diện tích: 4.628,2m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 242; Tờ bản đồ số 98; Diện tích: 5.241,9m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 296; Tờ bản đồ số 106; Diện tích: 1.181,7m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 268; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 2.158,9m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 269; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.604,2m2; Loại đất: Đất ở tại nông thôn;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 270; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 9.331,3m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 238; Tờ bản đồ số 98; Diện tích: 4.451,5m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 3.123,3m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 161; Tờ bản đồ số 99; Diện tích: 4.677,8m2; Loại đất: Đất chuyên trồng lúa nước;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 215; Tờ bản đồ số 99 ; Diện tích:2.980,5m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 216; Tờ bản đồ số 99 ; Diện tích: 3.345,6m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
- Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 217; Tờ bản đồ số 99 ; Diện tích: 2.752,4m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
* Công trình xây dựng trên đất:
- Nhà bảo vệ: Diện tích: 16m2; Kết cấu: Nhà trệt, móng khung cột sàn BTCT, tường xây gạch, sơn nước, nền gạch men, mái tole, trần nhựa;
- Nhà mát: Diện tích: 108,5m2; Nhà bao che tiền chế, móng cột BTCT, kèo thép, không vách, nền gạch tàu, mái tole, không trần, lang can xung quanh sắt;
- Nhà vệ sinh: Diện tích: 14,8m2; Nhà vệ sinh độc lập, móng, trụ BTCT, xây tường, ốp gạch men, không mái, không trần, nền gạch men.
- Nhà gạch (chuồng bò): Diện tích: 545,6m2; Kết cấu: Nhà bao che, móng BTCT, trụ BTCT, mái tole xi măng, nền xi măng, tường lửng;
- Nhà gạch bỏ hoang: Diện tích: 53,8m2; Kết cấu: Nhà trệt, khung, móng cột BTCT, tường xây gạch, nền gạch men, mái tole, trần nhựa;
- Nhà gạch (nhà giữa ao): Diện tích 60,8m2; Kết cấu: Nhà bao che tiền chế, móng cột BTCT, kèo thép, không vách, xây tường lững, nền gạch tàu, mái tole, không trần;
- Nhà kho: Diện tích: 1.616,3m2; Kết cấu: Nhà trệt, khung, móng, trụ BTCT, xây tường gạch, sơn nước, trần nhựa, nền láng xi măng, mái tole;
- Nhà gạch 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10: Diện tích: 2.831,3m2; Kết cấu: Nhà trệt, khung, móng BTCT, tường xây gạch, sơn nước, mái tole, nền lát gạch men, cửa sắt 2 cánh mở, trần nhựa, cửa sổ khung sắt lộng kiếng 2 cách mở;
- Hàng rào cổng chính: Diện tích: 421,3m2; Kết cấu: Hàng rào song sắt, móng cột đà kiềng BTCT, xây tường lửng, lắp dựng song sắt, quét vôi;
- Hàng rào B40: Diện tích: 1.692,8m2; Kết cấu: Hàng rào khung lưới B40, móng, cột, đà kiềng BTCT, xây tường lửng, hoàn thiện, lắp dựng khung lưới B40 (khung bằng thép hình), quét vôi.
- Hàng rào bê tông: Diện tích: 583m2; Kết cấu: Móng, cột, dầm BTCT, tường xây gạch, quét vôi;
- Hàng rào kẽm gai: Diện tích: 18.120m2; Kết cấu: Kẽm gai caro 150x150, trụ BTCT đúc sẵn;
- Sân xi măng: Diện tích: 2.267,5m2; Kết cấu: Láng xi măng (có bê tông lót);
* Cây trồng trên đất:
- Cây dừa sáp (từ 1-2 năm): Số lượng: 110 cây;
- Cây dừa sáp (từ 4-7 năm): Số lượng: 2.194 cây;
- Cây xoài (từ 2-4 năm): Số lượng: 1.022 cây;
- Cây tràm (ĐK 7-8cm): Số lượng: 680 cây;
- Cây cao vua (hơn 4 năm): Số lượng: 29 cây;
- Cây xanh: Số lượng: 66 cây;
- Cây bàng nhớt (ĐK 8-10cm): Số lượng: 145 cây;
- Cây bạch đàn (ĐK trên 10cm): Số lượng: 30 cây;
- Cây sa kê (từ 3 đến dưới 5 năm): Số lượng 13 cây;
- Cây me (từ 4 đến dưới 8 năm): Số lượng: 5 cây;
- Cây mận (từ 3 đến dưới 10 năm): Số lượng: 120 cây; - Cây thốt nốt: Số lượng: 120 cây;
* Ghi chú:Người mua được tài sản được bàn giao trên thực tế của hiện trạng tài sản vào thời điểm bàn giao tài sản trúng đấu giá và phải chịu trách nhiệm nộp thuế giá trị gia tăng trong trường hợp giá khởi điểm chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng mà tài sản bán đấu giá thuộc diện phải chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định
2. Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 109.855.565.477 đồng (Bằng chữ: Một trăm lẻ chín tỷ, tám trăm năm mươi lăm triệu, năm trăm sáu mươi lăm nghìn, bốn trăm bảy mươi bảy đồng).
Giá khởi điểm của từng tài sản chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí và chi phí (nếu có) liên quan đến việc chuyển nhượng tài sản đấu giá. Người trúng đấu giá phải nộp thuế giá trị gia tăng trong trường hợp tài sản đấu giá phải chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định pháp luật.
3. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Từ ngày 09/6/2026 đến hết ngày 11/6/2026 tại nơi có tài sản hoặc xem hồ sơ pháp lý tài sản tại Trụ sở Công ty (Trong giờ hành chính).
4. Thời gian, địa điểm bắt đầu và hết hạn bán hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ: Từ 07 giờ 30 phút ngày 19/5/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 11/6/2026 tại Trụ sở Công ty hoặc Trụ sở Chi nhánh Vĩnh Long hoặc Trụ sở Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Trong giờ hành chính).
5. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá, tiền đặt trước, bước giá:
- Tiền mua hồ sơ: 1.000.000 đồng/hồ sơ
- Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ 07 giờ 30 phút ngày 19/5/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 11/6/2026. Số tiền đặt trước là: 10% giá khởi điểm. (Tương đương 10.985.557.000 đồng), Nộp vào tài khoản Công ty:
+ Tên tài khoản: Công ty đấu giá hợp danh Mekong.
+ Số tài khoản: 7300201008033
+Mở tại: Ngân Hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam – Chi nhánh Vĩnh Long.
- Bước giá: Mức chênh lệch tối thiểu giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề là: 100.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm triệu đồng).
+ Giá trả hợp lệ: Là giá trả bằng lời nói của người tham gia đấu giá, lần trả giá đầu tiên trả bằng hoặc cao hơn giá khởi điểm. Giá trả sau phải trả cao hơn giá trả trước liền kề ít nhất bằng 01 bước giá.
+ Giá trả không hợp lệ: Là giá trả không bằng lời nói của người tham gia đấu giá, lần trả giá đầu tiên trả thấp hơn giá khởi điểm. Giá trả sau trả thấp hơn giá trả trước liền kề, trả bằng giá trả trước liền kề hoặc trả thấp hơn giá của 01 bước giá quy định.
Trong trường hợp người trả giá không hợp lệ thì không công nhận giá trả và bị truất quyền trả giá ở lần trả giá đó, tiếp tục người tham gia đấu giá khác trả giá.
6. Thời gian, địa điểm, đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày niêm yết việc đấu giá đến 17 giờ 00 phút ngày 11/6/2026 tại Trụ sở Công ty hoặc Trụ sở Chi nhánh Vĩnh Long hoặc Trụ sở Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Trong giờ hành chính).
7. Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: Vào lúc 10 giờ 30 phút ngày 16/6/2026 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Mekong – Chi nhánh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 851 đường số 12, phường Thanh Đức, tỉnh Vĩnh Long.
8. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:
- Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại phiên đấu giá.
- Phương thức đấu giá: Trả giá lên.
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu không thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản, mua hồ sơ và nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và tiền đặt trước cho Công ty đúng quy định (Điều kiện, cách thức đăng ký cụ thể theo Quy chế cuộc đấu giá). Liên hệ: Công ty Đấu giá hợp danh Mekong, địa chỉ: Số 395 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, TP. Cần Thơ hoặc Công ty đấu giá Hợp danh Mekong – Chi nhánh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 851 đường số 12, phường Thanh Đức, tỉnh Vĩnh Long hoặc Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 499 ấp Phước Ngươn A, phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02927.301.668 – 0907.335.168 – 0939.929.235 (CHV) để biết thêm chi tiết.
Trước khi mở cuộc bán đấu giá 01 ngày làm việc, người phải thi hành án có quyền nhận lại tài sản nếu nộp đủ tiền thi hành án và thanh toán các chi phí thực tế, hợp lý đã phát sinh từ việc cưỡng chế thi hành án, tổ chức bán đấu giá.
Liên hệ: Trần Văn Tuấn - Phòng Xử lý nợ. Điện thoại di động: 0915.257.250; Điện thoại cố định: 028.38231880-401.


