1900558818 / 02432053205
Agribank Chi nhánh Trung tâm Sài Gòn thông báo đấu giá tài sản số 1204
26/05/2026

Agribank Chi nhánh Trung tâm Sài Gòn thông báo về việc bán tài sản bảo đảm với các nội dung như sau: 
1. Tài sản bán đấu giá:
* Tài sản 01: Quyền sử dụng đất, công trình xây dựng và cây trồng trên đất tọa lạc tại đường Quốc lộ 1A, khóm Tân Quới Tây, phường Trường An, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long (Nay là phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), cụ thể:
- Quyền sử dụng đất (116 thửa):
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 52; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 1.888,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 60; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 920,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 61; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 1.128,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 68;     Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 102,9m2; Loại đất:  trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất     số 69; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 105,5m2; Loại đất: trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất     số 86; Tờ bản đồ số 29; Diện tích : 4.768,9m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 87; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 2.812,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 90; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 70,0m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 91; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 92,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 92; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 179,6m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 94; Tờ bản đồ số 29; Diện tích:1.484,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 95; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 1.019,7m2 (Trong đó có 819,4m2 đất ở tại đô thị và 200,3m2 đất trồng cây lâu năm);
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 99; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 1.476,6m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 100; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 5.376,6m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 105; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 2.027,1m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 108; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 1.667,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 109; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 1.766,4m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 117; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 1.201,3m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 118; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 1.190,3m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 119; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 1.074,6m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 120; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 871,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 121; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 1.163,9m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 122; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 2.289,8m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 132; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 876,2m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;.
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số: 134; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 2.549m2; Loại đất: trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số:135; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 3.071m2; Loại đất: ở tại đô thị; .
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số:139; Tờ bản đồ số 29; Diện tích:1.150,1m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 142; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 982,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 143; Tờ bản đồ số 29; Diện tích:  2.061,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 144; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 276,7m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 150; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 104,9m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 151; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 733,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 430,1m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 153; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 913,6m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 154; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 1.125,4m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 162; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 3.855,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 163; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 232,9m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 164; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 511,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 166; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 1.055,9m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 63; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 282,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 71; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 1.542,6m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 72; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 3.492,6m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 73; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 22,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 81; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 667,9m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 85; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 4.426,6m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 87;     Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 693,1m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 88; Tờ bản đồ số 30; Diện tích:   841,6m2; Diện tích : Đất ở tại đô thị ;  
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 92;     Tờ bản đồ số 30 ; Diện tích:     2.224,6m2 (Trong đó có 2.024,1m2 đất ở tại đô thị và 200,5m2 đất trồng cây lâu năm);
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 93; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 3.853,1m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 98; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 1.546,9m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 102; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 3.528,9m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 109; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 4.407,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 121; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 1.748,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 126; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 998,6m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 131; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 6.378,3m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 132; Tờ bản đồ số 30; Diện tích : 2.143,9m2 (Trong đó có 649,9m2 đất ở tại đô thị và 1.494m2 đất trồng cây lâu năm);
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 133; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 1.027,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 147; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 1.140,4m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 149; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 2.230,6m2 (Trong đó có 1.573,6m2 đất ở tại đô thị và 657m2 đất trồng cây lâu năm).
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 1.141,6m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 153; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 1.765,2m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 168; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 1.020,7m2; (Trong đó có 781,7m2 đất ở tại đô thị và 239m2 đất trồng cây lâu năm).
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 169; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 1.036,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 170; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 227,6m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 171; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 295,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 172; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 423,6m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 173; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 1.950,6m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 194; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 1.117,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 195; Tờ bản đồ số 30; Diện tích: 471,4m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 7; Tờ bản đồ số 33; Diện tích: 3.692,2m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 21; Tờ bản đồ số 33; Diện tích: 1.096,9m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 23; Tờ bản đồ số 33; Diện tích: 2.140,2m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 33; Diện tích: 1.055,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 1.735,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 4; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 1.017,9m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 4.398,3m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 7; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 2.963,2m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 9; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 3.148,3m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 11; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 3.492,2m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 14; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 5.215,2m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 15; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 1.531,5m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 23; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 2.043,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 2.705,1m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 31; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 2.073,3m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 32; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 4.296,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 33; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 364,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 34; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 968,2m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 35; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 1.325,3m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 41; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 2,306m2 (Trong đó có 327,9m2 đất ở tại đô thị và 1.978,1m2 đất trồng cây lâu năm).
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 52; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 1.535,7m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 127; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 2,003.2m2 (Trong đó có 1.982m2đất ở tại đô thị và 21,2m2đất trồng cây lâu năm);
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 133; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 2.063,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 150; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 2.534,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 151; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 2.837,1m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 22-1; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 2.254,3m2 (Trong đó có 2.252,9m2 đất ở tại đô thị và 1,4m2 đất trồng cây lâu năm);
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 115(89); Tờ bản đồ số 29(26); Diện tích: 2.959,9m2 (Trong đó có 2.435,1m2đất ở tại đô thị và 524,8m2đất trồng cây lâu năm);
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 128(130); Tờ bản đồ số 29(26); Diện tích: 1.034,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 133(86); Tờ bản đồ số 29(26); Diện tích: 1.536m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 138(160); Tờ bản đồ số 29(26); Diện tích: 790,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 84(142); Tờ bản đồ số 29(26); Diện tích: 4.493m2 (Trong đó có 4.492,8m2 đất ở tại đô thị và 0,2m2 đất trồng cây lâu năm);
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 148(94); Tờ bản đồ số 30(25); Diện tích: 4.208,2m2 (Trong đó có 3.082,4m2đất ở tại đô thị và 1.125,8m2đất trồng cây lâu năm);
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 154(68); Tờ bản đồ số 30(25); Diện tích: 4.245,9m2 (Trong đó có 3.180m2đất ở tại đô thị và 1.065,9m2đất trồng cây lâu năm);
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 118(100); Tờ bản đồ số 30(25); Diện tích: 3.345,7m2 (Trong đó có 3.288,9m2 đất ở tại đô thị và 56,8m2 đất trồng cây lâu năm);
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 139(104); Tờ bản đồ số 30(25); Diện
tích: 2.338,7m2 (Trong đó có 2.297,4m2 đất ở tại đô thị và 41,3m2 đất trồng cây lâu năm);
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 146(105); Tờ bản đồ số 30(25); Diện tích: 1.037,7m2 (Trong đó có 1.031,2m2đất ở tại đô thị và 6,5m2đất trồng cây lâu năm);
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 3(158); Tờ bản đồ số 33(26); Diện tích: 204,8m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 4(159); Tờ bản đồ số 33(26); Diện tích: 1.350,4m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 2(72); Tờ bản đồ số 34(25); Diện tích: 4.630m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 128(91); Tờ bản đồ số 34(29); Diện tích: 2.028,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 129(90); Tờ bản đồ số 34(29); Diện tích: 1.002,5m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 16(78); Tờ bản đồ số 34(30); Diện tích: 1.034,3m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 24(93); Tờ bản đồ số 34(30); Diện tích: 3.203,9m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm;
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 26(27); Tờ bản đồ số 34(30); Diện tích: 1.036,2m2; (Trong đó có 1.035,8m2 đất ở tại đô thị và 0,4m2 đất trồng cây lâu năm);
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 28(216); Tờ bản đồ số 34(30); Diện tích: 2.075,6m2; (Trong đó có 300m2 đất ở tại đô thị và 1.775,6m2 đất trồng cây lâu năm);
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 40(29); Tờ bản đồ số 34(30); Diện tích: 1.488,3m2; (Trong đó có 1.002m2 đất ở tại đô thị và 486,3m2 đất trồng cây lâu năm);
Theo mảnh trích đo địa chính số 19-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025. 
+ Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 6-1; Tờ bản đồ số 34; Diện tích: 1.896,2m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm. Theo mảnh trích đo địa chính số 242025 của Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/06/2025.
- Công trình xây dựng trên đất:
+ Nhà ở (biệt thự nằm bên phải vào): Diện tích: 584,33m2; Năm sử dụng: 2018; Chiều dài lớn nhất: 42,6m; Chiều rộng lớn nhất: 18,1m; Số phòng: 01 phòng khách, 01 nhà bếp và 05 phòng ngủ; Tổng diện tích ốp gạch men: 383,16m2; Tổng diện tích ốp đá trang trí: 99,42m2; Tổng diện tích tam cấp: 17,86m2; Kết cấu: Nhà biệt thự độc lập, móng khung cột sàn BTCT, tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, sơn b, nền gạch bóng kiếng, mái tole giả ngói, trần thạch cao, lắp dựng hệ thống cửa sắt và cửa gỗ, bên trong ốp gạch men cao 1,5m, bên ngoài ốp đá trang trí cao 0,3m.
+ Khối nhà văn phòng: Diện tích: 752,97m2; Năm sử dụng 2018; Số phòng: 07 phòng và 01 nhà vệ sinh; Chiều dài lớn nhất: 35,8m; chiều rộng lớn nhất: 29,6m; Kết cấu: Nhà trệt độc lập, móng khung cột, BTCT, tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, nền gạch bóng kiếng, mái tole, trần nhựa và trần thạch cao; lắp dựng hệ thống cửa sắt.
+ Nhà mát số 1: Diện tích: 170,2m2; Năm sử dụng: 2018; Chiều dài lớn nhất: 15,65 m; Chiều rộng lớn nhất: 18,1m; Kết cấu: Nhà bao che, móng BTCT, trụ BTCT, mái tole có kết cấu đỡ bằng thép, nền lát gạch tàu.
+ Tum hình tròn (nhà mát số 2): Diện tích: 45m2; Năm sử dụng: 2018; Kết cấu: Nhà bao che, khung cột thép, mái tole, nền tráng xi măng, lát gạch tàu.
+ Nhà bảo vệ: Diện tích: 12,8m2; Năm sử dụng: 2018; Kích thước (DxR):(3,6x 3,6)m; Kết cấu: Xây tường lửng, trát vữa, quét vôi, móng BTCT, khung sắt, kính, mái tole có kết cấu đỡ sắt, lắp dựng cửa đi sắt và cửa sổ nhôm, nền lát gạch bông.
+ Khu nhà vệ sinh: Diện tích: 27,05m2; Năm sử dụng: 2018; Kết cấu: Nhà vệ sinh độc lập, móng, trụ BTCT, xây tường, ốp gạch men, trần nhựa, kèo gỗ, nền gạch men, mái tole.
+ Chòi tình yêu (nhà thủy tạ): Diện tích: 225m2; Năm sử dụng: 2018; Kết cấu: Nhà bao che tiền chế, móng trụ BTCT, cột thép, mái ngói có kết cấu đỡ bằng thép, nền lát gạch tàu.
+ Cầu tình yêu: Diện tích: 68m2; Năm sử dụng: 2018; Kết cấu: Móng BTCT, bê tông trụ đá, sản xuất lắp dựng lan can trang trí khung lưới sắt.
+ Cầu đi bộ 1: Diện tích: 18,4m2; Năm sử dụng: 2018; Kích thước (DxR):(12,3x1,5)m; Kết cấu: Móng BTCT, bê tông trụ đá.
+ Cầu đi bộ 2: Diện tích: 18,4m2; Năm sử dụng: 2018; Kích thước (DxR):(8x 2,3)m; Kết cấu: Móng BTCT, bê tông trụ đá.
+ Cầu đi bộ 3: Diện tích: 26m2; Năm sử dụng: 2018; Kích thước (DxR):(6,3x4,1)m; Kết cấu: Móng BTCT, bê tông trụ đá, lắp dựng mái che tole có kết cấu đỡ bằng thép.
+ Cầu đi bộ 4: Diện tích: 26m2; Năm sử dụng: 2018; Kích thước (DxR):(6,5x4)m; Kết cấu: Móng BTCT, bê tông trụ đá, lắp dựng mái che tole có kết cấu đỡ bằng thép.
+ Hàng rào cổng: Diện tích: 266,53m2; Năm sử dụng: 2018; Kết cấu: Móng, cột, đà kiềng BTCT, xây tường lửng, hoàn thiện, lắp dựng khung bằng thép hình, quét vôi.
+ Hàng rào bê tông; Diện tích: 10.213,44m2; Năm sử dụng: 2018; Kết cấu: Móng, trụ đà BTCT, tường gạch, rào lưới B40.
+ Hàng rào kẽm gai: Diện tích: 527,49m2; Năm sử dụng: 2018; Kết cấu: Trụ BTCT + rào kẽm gai.
+ Sân gạch (lát gạch vỉa hè): Diện tích: 1.099,05m2; Năm sử dụng: 2018; Kết cấu: Lát gạch vỉa hè (có bê tông lót).
+ Hệ thống sân bê tông: Diện tích: 1.988,25m2; Năm sử dụng: 2018; Kết cấu: Láng xi măng (có bê tông lót). Sân láng vữa xi măng: Diện tích: 1.739m2; Năm sử dụng: 2018; Kết cấu: Láng nền vữa xi măng có BT lót (không xây bó nền).
- Cây trồng trên đất: Cây bằng lăng, số lượng: 10 cây; Cây tha la, số lượng: 37 cây; Cây sanh, số lượng: 30 cây; Cây xộp, số lượng: 06 cây; Cây chà là, số lượng: 02 cây; Cây phượng, số lượng: 02 cây; Cây cọ, số lượng: 05 cây; Cây cau, số lượng: 24 cây; Cây xoài 01 (Loại A), số lượng: 03 cây; Cây xoài 02 (Loại B), số lượng: 455 cây; Cây nhãn (Loại B), số lượng: 84 cây; Cây cóc (Loại A), số lượng:13 cây; Cây dừa (Loại B), số lượng: 167 cây; Cây dừa dứa (Loại B), số lượng: 60 cây; Cây mận (Loại B), số lượng: 34 cây; Cây me (Loại B), số lượng: 02 cây; Cây hoàng hậu, số lượng: 19 cây; Cây chuối, số lượng: 200 cây; Cây sầu riêng, số lượng: 01 cây; Cây tràm bông vàng (10-20cm), số lượng: 45 cây; Cây so đũa (10-20cm), số lượng: 50 cây; Cây tre (2-5m), số lượng: 120 cây; Cây tùng, số lượng: 03 cây; Cây mít (loại D), số lượng: 05 cây; Cây vú sữa (Loại B), số lượng: 03 cây; Cây sứ, số lượng: 10 cây; Cây mai, số lượng: 42 cây; Cây nguyệt huế, số lượng: 05 cây; Cây tắc (loại A), số lượng: 01 cây; Cây cau bụng, số lượng: 02 cây; Cây dong đỏ, số lượng: 01 cây; Cây bưởi, số lượng: 02 cây; Cây trang mỹ hồng, số lượng: 30 cây; Cây cọ, số lượng: 02 cây; Cây thanh trà (loại B), số lượng: 01 cây; Cây ổi (loại A), số lượng: 10 cây.
* Tài sản 02: Quyền sử dụng đất toạ lạc tại đường huyện 11, khóm Tân Quới Tây, phường Trường An, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long (Nay là phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), cụ thể:
Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 91; Tờ bản đồ số 33; Diện tích: 191,1m2; Loại đất: Đất trồng cây lâu năm. Theo mảnh trích đo địa chính số 21-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/06/2025.
* Tài sản 03: Quyền sử dụng đất toạ lạc tại khóm Tân Quới Tây, phường Trường An, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long (Nay là phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), cụ thể:
Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 141(16); Tờ bản đồ số 29(27); Diện tích: 2.298,2m2 (Trong đó có 2.280,5m2 đất ở tại đô thị và 17,7m2 đất trồng cây lâu năm). Theo mảnh trích đo địa chính số 26-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.
* Tài sản 04: Quyền sử dụng đất toạ lạc tại khóm Tân Quới Tây, phường Trường An, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long (Nay là phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), cụ thể:
Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 3.650,7m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 25-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.
* Tài sản 05: Quyền sử dụng đất toạ lạc tại khóm Tân Quới Tây, phường Trường An, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long (Nay là phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), cụ thể:
Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 15(6); Tờ bản đồ số 29(26); Diện tích: 2.330,8m2 (Trong đó có 2.328,9m2 đất ở tại đô thị và 1,9m2 đất trồng cây lâu năm). Theo mảnh trích đo địa chính số 22-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.
* Tài sản 06: Quyền sử dụng đất toạ lạc tại khóm Tân Quới Tây, phường Trường An, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long (Nay là phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), cụ thể:
Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 77; Tờ bản đồ số 29; Diện tích: 219,3m2; Loại đất: Đất ở tại đô thị. Theo mảnh trích đo địa chính số 23-2025 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 19/6/2025.
* Ghi chú:
- Người tham gia đấu giá được đăng ký tham gia từng tài sản riêng lẻ hoặc tất cả tài sản trên. Tổ chức đấu giá từng tài sản theo thứ tự trong cùng một phiên đấu giá.
Người mua được tài sản được bàn giao trên thực tế của hiện trạng tài sản vào thời điểm bàn giao tài sản trúng đấu giá và phải chịu trách nhiệm nộp thuế giá trị gia tăng trong trường hợp giá khởi điểm chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng mà tài sản bán đấu giá thuộc diện phải chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định.

2. Giá khởi điểm của tài từng sản đấu giá: 
*Tài sản 01: 774.109.603.811đồng (Bằng chữ: Bảy trăm bảy mươi bốn tỷ, một trăm lẻ chín triệu, sáu trăm lẻ ba nghìn, tám trăm mười một đồng).
* Tài sản 02: 521.283.709 đồng (Bằng chữ: Năm trăm hai mươi mốt triệu, hai trăm tám mươi ba nghìn, bảy trăm lẻ chín đồng).
* Tài sản 03: 3.226.886.185 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ, hai trăm hai mươi sáu triệu, tám trăm tám mươi sáu nghìn, một trăm tám mươi lăm đồng).
* Tài sản 04: 3.144.484.665 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ, một trăm bốn mươi bốn triệu, bốn trăm tám mươi bốn nghìn, sáu trăm sáu mươi lăm đồng).
* Tài sản 05: 2.007.159.022 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, không trăm lẻ bảy triệu, một trăm năm mươi chín nghìn, không trăm hai mươi hai đồng).
* Tài sản 06: 358.112.938 đồng (Bằng chữ: Ba trăm năm mươi tám triệu, một trăm mười hai nghìn, chín trăm ba mươi tám đồng).
Giá khởi điểm của từng tài sản chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí và chi phí (nếu có) liên quan đến việc chuyển nhượng tài sản đấu giá. Người trúng đấu giá phải nộp thuế giá trị gia tăng trong trường hợp tài sản đấu giá phải chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định pháp luật.

3. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Từ ngày 09/6/2026 đến hết ngày 11/6/2026 tại nơi có tài sản hoặc xem hồ sơ pháp lý tài sản tại Trụ sở Công ty (Trong giờ hành chính);

4. Thời gian, địa điểm bắt đầu và hết hạn bán hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ: Từ 07 giờ 30 phút ngày 19/5/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 11/6/2026 tại Trụ sở Công ty hoặc Trụ sở Chi nhánh Vĩnh Long hoặc Trụ sở Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Trong giờ hành chính).

5. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá, tiền đặt trước, bước giá:
- Tiền mua hồ sơ: 1.000.000 đồng/hồ sơ đối với tài sản 01; 400.000 đồng/hồ sơ đối với tài sản 03, tài sản 04, tài sản 05; 200.000 đồng/hồ sơ đối với tài sản 02 và tài sản 06.
Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ 07 giờ 30 phút ngày 19/5/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 11/6/2026. Số tiền đặt trước là: 10% giá khởi điểm. (Tương đương TS1: 77.410.960.000đồng; TS2: 52.128.000đồng; TS3: 322.688.000đồng; TS4: 314.448.000 đồng; TS5: 200.716.000 đồng; TS6: 35.811.000 đồng), Nộp vào tài khoản Công ty:
+ Tên tài khoản: Công ty đấu giá hợp danh Mekong.
+ Số tài khoản: 7300201008033
+ Mở tại: Ngân Hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam – Chi nhánh Vĩnh Long.
- Bước giá: Mức chênh lệch tối thiểu giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề là:
+ Tài sản 01: 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng);
+ Tài sản 02: 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng);
+ Tài sản 03: 50.000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng);
+ Tài sản 04: 50.000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng);
+ Tài sản 05: 30.000.000 đồng (Ba mươi triệu đồng);
+ Tài sản 06: 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng);
- Giá trả hợp lệ: Là giá trả bằng lời nói của người tham gia đấu giá, lần trả giá đầu tiên trả bằng hoặc cao hơn giá khởi điểm. Giá trả sau phải trả cao hơn giá trả trước liền kề ít nhất bằng 01 bước giá.
- Giá trả không hợp lệ: Là giá trả không bằng lời nói của người tham gia đấu giá, lần trả giá đầu tiên trả thấp hơn giá khởi điểm. Giá trả sau trả thấp hơn giá trả trước liền kề, trả bằng giá trả trước liền kề hoặc trả thấp hơn giá của 01 bước giá quy định.
Trong trường hợp người trả giá không hợp lệ thì không công nhận giá trả và bị truất quyền trả giá ở lần trả giá đó, tiếp tục người tham gia đấu giá khác trả giá

6. Thời gian, địa điểm, đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày niêm yết việc đấu giá đến 17 giờ 00 phút ngày 11/6/2026 tại Trụ sở Công ty hoặc Trụ sở Chi nhánh Vĩnh Long hoặc Trụ sở Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (Trong giờ hành chính)

7. Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: Vào lúc 7 giờ 30 phút ngày 16/6/2026 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Mekong – Chi nhánh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 851 đường số 12, phường Thanh Đức, tỉnh Vĩnh Long.

8. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:
- Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại phiên đấu giá.
- Phương thức đấu giá: Trả giá lên.
Điều kiện, cách thức tham gia đấu giá: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu không thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản, mua hồ sơ và nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và tiền đặt trước cho Công ty đúng quy định (Điều kiện, cách thức đăng ký cụ thể theo Quy chế cuộc đấu giá). Liên hệ: Công ty Đấu giá hợp danh Mekong, địa chỉ: Số 395 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, TP. Cần Thơ hoặc Công ty đấu giá Hợp danh Mekong – Chi nhánh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 851 đường số 12, phường Thanh Đức, tỉnh Vĩnh Long hoặc Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 499 ấp Phước Ngươn A, phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02927.301.668 – 0907.335.168 – 0939.929.235 (CHV) để biết thêm chi tiết.
Trước khi mở cuộc bán đấu giá 01 ngày làm việc, người phải thi hành án có quyền nhận lại tài sản nếu nộp đủ tiền thi hành án và thanh toán các chi phí thực tế, hợp lý đã phát sinh từ việc cưỡng chế thi hành án, tổ chức bán đấu giá.
Liên hệ: Trần Văn Tuấn - Phòng Xử lý nợ. Điện thoại di động: 0915.257.250; Điện thoại cố định: 028.38231880-401.

 

Tin liên quan