Web Content Viewer
1. Thông tin Bên nhận thế chấp – Bên có quyền đưa tài sản ra đấu giá:
1.1. Bên nhận thế chấp – Bên có quyền đưa tài sản ra đấu giá: Agribank Chi nhánh An Phú
Địa chỉ: số 310-312-314 Cộng Hòa, phường Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh
1.2. Đại diện cho Bên nhận thế chấp – Bên có quyền đưa tài sản ra đấu giá: Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank AMC LTD)
(theo Hợp đồng thuê dịch vụ xử lý nợ số 06/2026/HĐDV/AMC-ANPHU ngày 06/3/2026 và Văn bản ủy quyền số 06/2026/UQ.ANPHU-AMC ngày 06/3/2025 ký giữa Agribank Chi nhánh An Phú và Agribank AMC LTD về việc xử lý thu hồi khoản nợ Công ty CP Tập đoàn Tín Thành)
Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, số nhà 135 đường Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Tp. Hà Nội, Việt Nam
2. Thông tin tài sản đấu giá:
2.1. Tài sản đấu giá thứ 1: Cụm hệ thống lò hơi và đường ống dẫn hơi tại KCN Tây Bắc Củ Chi, TPHCM, cụ thể:
|
STT |
Tên tài sản |
Đặc điểm kỹ thuật |
|
1 |
Hệ thống lò hơi công suất 30T/h tại nhà xưởng số 4, Lô 2- KCN Tây Bắc Củ Chi, H.Củ Chi, TP.HCM (nay là đường số 1, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội TPHCM) |
- Mã hiệu : HP30000-12-TS - Công suất : 30.000kg/h - Áp suất làm việc: 12 bar - Nhiệt độ thiết kế: 200 oC - Nhiên liệu sử dụng: Biomas - Công dụng nồi: sản xuất hơi bão hòa - Nước SX: Việt Nam - CSH: cty CP Tập đoàn Tín Thành |
|
2 |
- Hệ thống lò hơi công suất 20T/h tại nhà xưởng số 4, Lô C2- KCN Tây Bắc Củ Chi, H.Củ Chi, TP.HCM (nay là đường số 1, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội TPHCM) |
Mã hiệu: TH/20.000-TS - Năm chế tạo: 2015 - số chế tạo: MT-001/15 - Công suất: 20 T/h - Áp suất làm việc: 10 bar - Nhiệt độ thiết kế: 188 oC - Nhiên liệu sử dụng: Biomas - Công dụng nồi: sản xuất hơi bão hòa - Nước SX: Việt Nam - CSH: cty CP Tập đoàn Tín Thành |
|
3 |
- Hệ thống đường ống dẫn hơi và phụ kiện đi kèm cung cấp hơi cho nhà máy Sữa Quốc tế Củ Chi lắp đặt tại Lô C2, đường D3, KCN Tây Bắc Củ Chi, TPHCM (nay là đường số 1, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội TPHCM) |
- Mã hiệu: Ø100 x 200M - Đường kính ống: Ø100 x 200M. - Nhà chế tạo: công ty CP Tập đoàn Tín Thành - Nhiệt độ môi chất: 170OC - Áp suất làm việc: 8,0kg/cm2 - Chiều dài ống chính: 200m - Môi chất làm việc: hơi nước nóng - CSH: cty CP Tập đoàn Tín Thành |
2.2. Tài sản đấu giá thứ 2: Cụm hệ thống lò hơi tại Nhà máy bia Sài Gòn Hoàng Quỳnh, KCN Vĩnh Lộc – TPHCM, cụ thể:
|
STT |
Tên tài sản |
Đặc điểm kỹ thuật |
|
1 |
- Hệ thống lò hơi tầng sôi công suất 10.000 kg/h (10 tấn/h) đặt tại Nhà máy bia Sài Gòn Hoàng Quỳnh, KCN Vĩnh Lộc - TPHCM |
- Nhãn hiệu: TH/10.000TS-2016 - Loại lò hơi: Tầng sôi tổ hợp ống nước ống lửa - Công suất thiết kế: 10.000 kg/h (10 tấn/h) - Tiêu chuẩn: TCVN6413-1998 và TCVN7704-2007 - Áp suất thiết kế: 12 bar - Áp suất làm việc tối đa: 11,5 bar - Áp suất thử bền: 18 bar - Nhiên liệu đốt: Than indo trộn Biomass (10-15%), trấu rời, mạt cưa, củi viên, củi băm, trấu viên và các nhiên liệu sinh khối khác - CSH: cty CP Tập đoàn Tín Thành |
|
2 |
- Hệ thống lò hơi tầng sôi công suất 8.000 kg/h (08 tấn/h) đặt tại Nhà máy bia Sài Gòn Hoàng Quỳnh, KCN Vĩnh Lộc, TPHCM |
- Nhãn hiệu: TH/8.000TS-2016 - Loại lò hơi: Tầng sôi tổ hợp ống nước ống lửa - Tiêu chuẩn: TCVN6413-1998 và TCVN7704-2007 - Công suất thiết kế: 8.000 kg/h (8 tấn/h) - Công suất làm việc: 8.000 kg/h (8 tấn/h) - Áp suất thiết kế: 12 bar - Áp suất làm việc: 10 bar - CSH: cty CP Tập đoàn Tín Thành |
3. Hồ sơ pháp lý:
|
STT |
Tên tài sản |
Hồ sơ pháp lý |
|
1 |
Hệ thống lò hơi công suất 30T/h tại nhà xưởng số 4, Lô C2- KCN Tây Bắc Củ Chi, H.Củ Chi, TP.HCM (nay là đường số 1, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội TPHCM) |
- HĐTC số 1606-LCP-202000468 ngày 10/7/2020, số công chứng 014074, do phòng công chứng số 4 chứng nhận - HĐ sửa đổi bổ sung HĐ thế chấp tài sản ngày 28/09/2022 - Văn bản chứng nhận của Trung tâm đăng ký tài sản tại Tp. HCM ngày 14/7/2020 |
|
2 |
Hệ thống lò hơi công suất 20T/h tại nhà xưởng số 4, Lô C2- KCN Tây Bắc Củ Chi, H.Củ Chi, TP.HCM (nay là đường số 1, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội TPHCM) |
- HĐTC số 1606-LCP-201800577 ngày 14/06/2018, số công chứng 024157, do phòng công chứng số 4 chứng nhận - HĐ sửa đổi bổ sung HĐ thế chấp tài sản ngày 10/07/2020 - HĐ sửa đổi bổ sung HĐ thế chấp tài sản ngày 28/09/2022 - VB Chứng nhận của Trung tâm đăng ký tài sản tại Tp. HCM ngày 14/06/2018 và ngày 28/10/2019 |
|
3 |
Hệ thống đường ống dẫn hơi và phụ kiện đi kèm cung cấp hơi cho nhà máy Sữa Quốc tế Củ Chi lắp đặt tại Lô C2, đường D3, KCN Tây Bắc Củ Chi, TPHCM (nay là đường số 1, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội TPHCM) |
- HĐTC số 1606LCP202200582 ngày 14/10/2022, số công chứng 021014, do phòng công chứng số 4 chứng nhận - VB Chứng nhận của Trung tâm đăng ký tài sản tại Tp. HCM ngày 14/10/2022 |
|
4 |
Hệ thống lò hơi tầng sôi công suất 10.000 kg/h (10 tấn/h) đặt tại Nhà máy bia Sài Gòn Hoàng Quỳnh, KCN Vĩnh Lộc - TPHCM |
- HĐTC số 1606-LCP-202200551 ngày 28/9/2022, số công chứng 020006, do phòng công chứng số 4 chứng nhận - VB Chứng nhận của Trung tâm đăng ký tài sản tại Tp. HCM ngày 30/09/2022 |
|
5 |
Hệ thống lò hơi tầng sôi công suất 8.000 kg/h (08 tấn/h) đặt tại Nhà máy bia Sài Gòn Hoàng Quỳnh, KCN Vĩnh Lộc, TPHCM |
- HĐTC số 1606-LCP-202200552 ngày 28/9/2022, số công chứng 020007, do phòng công chứng số 4 chứng nhận - VB Chứng nhận của Trung tâm đăng ký tài sản tại Tp. HCM ngày 30/09/2022 |
- Hợp đồng tín dụng số 1606-LAV-202200510 ngày 17/10/2022 đã ký giữa Agribank chi nhánh An Phú với Công ty CP tập đoàn Tín Thành;
- Văn bản thỏa thuận về việc bàn giao tài sản bảo đảm để thu hồi nợ ngày 13/01/2026 ký giữa Agribank Chi nhánh An Phú và Công ty CP Tập đoàn Tín Thành;
Và các văn bản, tài liệu khác liên quan tài sản đấu giá.
4. Giá khởi điểm đấu giá tài sản:
4.1. Tài sản đấu giá thứ 1: Cụm hệ thống lò hơi và đường ống dẫn hơi tại KCN Tây Bắc Củ Chi, TPHCM, giá khởi điểm 25.134.000.000 đồng, cụ thể:
ĐVT: đồng
|
STT |
Tên tài sản |
Giá khởi điểm |
|
1 |
- Hệ thống lò hơi công suất 30T/h tại nhà xưởng số 4, Lô C2- KCN Tây Bắc Củ Chi, H.Củ Chi, TP.HCM (nay là đường số 1, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội TPHCM) |
15.320.233.456 |
|
2 |
- Hệ thống lò hơi công suất 20T/h tại nhà xưởng số 4, Lô C2- KCN Tây Bắc Củ Chi, H.Củ Chi, TP.HCM (nay là đường số 1, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội TPHCM) |
6.829.772.727 |
|
3 |
- Hệ thống đường ống dẫn hơi và phụ kiện đi kèm cung cấp hơi cho nhà máy Sữa Quốc tế Củ Chi lắp đặt tại Lô C2, đường D3, KCN Tây Bắc Củ Chi, TPHCM (nay là đường số 1, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội TPHCM) |
2.984.160.400 |
|
|
Tổng cộng: |
25.134.000.000 |
4.2. Tài sản đấu giá thứ 2: Cụm hệ thống lò hơi tại Nhà máy bia Sài Gòn Hoàng Quỳnh, KCN Vĩnh Lộc - TPHCM: giá khởi điểm 9.077.000.000 đồng, cụ thể:
ĐVT: đồng
|
STT |
Tên tài sản |
Giá khởi điểm |
|
1 |
- Hệ thống lò hơi tầng sôi công suất 10.000 kg/h (10 tấn/h) đặt tại Nhà máy bia Sài Gòn Hoàng Quỳnh, KCN Vĩnh Lộc - TPHCM |
5.059.090.909 |
|
2 |
- Hệ thống lò hơi tầng sôi công suất 8.000 kg/h (08 tấn/h) đặt tại Nhà máy bia Sài Gòn Hoàng Quỳnh, KCN Vĩnh Lộc, TPHCM |
4.018.181.818 |
|
|
Tổng cộng: |
9.077.000.000 |
Giá khởi điểm chưa bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí liên quan đến việc chuyển nhượng tài sản bao gồm thuế trước bạ, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, phí, thuế GTGT (nếu có) theo quy định pháp luật.
5. Hình thức, phương thức đấu giá và các nội dung khác liên quan:
- Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá, phương thức đấu giá trả giá lên;
- Tiền đặt trước: tương đương 10% giá khởi điểm;
- Bước giá: 10.000.000 đồng;
- Phương thức thanh toán: Thanh toán trả ngay theo quy định của Agribank.
7. Tiêu chí chọn tổ chức đấu giá:
a) Theo bảng tiêu chí đánh giá chấm điểm tổ chức đấu giá (đính kèm).
b) Các tiêu chí khác:
- Mở tài khoản tại Agribank Chi nhánh An Phú;
- Ký hợp đồng mua bán tài sản đấu giá ba bên trong trường hợp Chi nhánh/Agribank AMC LTD đề nghị, phối hợp bàn giao, ký biên bản giao nhận hồ sơ khoản nợ cho khách hàng trúng đấu giá.
8. Hồ sơ gồm có:
- Hồ sơ pháp lý doanh nghiệp kèm mô tả năng lực, kinh nghiệm.
- Thư chào giá dịch vụ, chi phí đăng báo, các chi phí khác theo quy định pháp luật
- Phương án đấu giá.
9. Thời gian, địa chỉ nộp hồ sơ:
- Thời gian: từ ngày 18/03/2026 đến hết 17h ngày 23/03/2026.
- Phương thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp hoặc gửi theo đường dịch vụ bưu chính, hồ sơ gồm bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hợp pháp đến Agribank AMC LTD.
- Địa chỉ nộp hồ sơ: Agribank AMC LTD: Tầng 8, tầng 9 số 135 đường Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, TP. Hà Nội; Số 3-5 Hồ Tùng Mậu, phường Sài Gòn, Tp. Hồ Chí Minh;
Agribank AMC LTD sẽ có văn bản thông báo về kết quả cho tổ chức đấu giá được lựa chọn, những đơn vị không nhận được thông báo được hiểu là không được lựa chọn và Agribank AMC LTD không hoàn trả hồ sơ với những đơn vị không được lựa chọn.
Trân trọng!
PHỤ LỤC I
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
(kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
|
1. |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5,0 |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3,0 |
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2,0 |
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
|
Ill |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4,0 |
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3,0 |
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5,0 |
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3,0 |
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) |
8,0 |
|
1. |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá - Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản - Người có tài sản đấu giá phải công khai các tiêu chí thành phần kèm theo số điểm đối với tiêu chí này (nếu có) |
2,0 |
|
2. |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá |
3,0 |
|
3. |
Tiêu chí khác (trừ tiêu chí giá dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này) Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản có trụ sở chính tại Tp. Hồ Chí Minh, đồng thời từng ký hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản/khoản nợ với Agribank Chi nhánh An Phú và Agribank AMC LTD |
3,0 |
|
Tổng số điểm |
100 |
|
Agribank News


