Web Content Viewer
1. Đơn vị có khoản nợ bán đấu giá:
Tên đơn vị: Agribank Chi nhánh 5.
Địa chỉ: 1101-1103-1105 Trần Hưng Đạo, Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh (trước đây là Phường 5, Quận 5, TP.HCM).
2. Thông tin về các khoản nợ đấu giá:
2.1. Khoản nợ bán đấu giá thứ nhất:
2.1.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng: Công ty TNHH ĐT XD và PT Hợp Phát
- Mã số khách hàng: 6222-031159333
- Địa chỉ: 634 Bis Phạm Văn Chí, Phường 8, Quận 6, TP. HCM
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 0304533345 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 22/6/2006, đăng ký thay đổi lần thứ 9 ngày 24/01/2024
- Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê, Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), …
- Tình hình hoạt động: Doanh nghiệp đang ngừng hoạt động.
2.1.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH ĐT XD và PT Hợp Phát tại Agribank Chi nhánh 5 theo Hợp đồng tín dụng số: 6222-LAV-201500517 ngày 21/8/2015 và 6222-LAV-201500867 ngày 22/12/2015 và 6222-LAV-202100800 ngày 29/12/2021 và 6222-LAV-202100802 ngày 30/6/2021 và 6222-LAV-202200482 ngày 29/6/2022 giữa Agribank Chi nhánh 5 với Công ty TNHH ĐT XD và PT Hợp Phát.
Giá trị khoản nợ tính đến hết ngày 30/01/2026 là : 124.415.778.544 đồng, trong đó:
+ Dư nợ gốc : 98.916.000.000 đồng
+ Nợ lãi : 25.499.778.544 đồng
Lưu ý : Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 30/01/2026 cho đến khi Công ty TNHH ĐT XD và PT Hợp Phát thanh toán hết nợ gốc và lãi vay tại Agribank Chi nhánh 5.
2.1.3 Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ thứ nhất: 126.904.095.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm hai mươi sáu tỷ, chín trăm lẻ bốn triệu, không trăm chín mươi lăm ngàn đồng). Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí khác theo quy định pháp luật.
2.2. Khoản nợ bán đấu giá thứ hai:
2.2.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng: Công ty TNHH PT Hạ Tầng Trường Sơn
- Mã số khách hàng: 6222-230704701
- Địa chỉ: 693/A2 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 27, Quận Bình Thạnh, TP. HCM
- Giấy chứng nhận đăng ký số 0309890291, đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày 04/6/2019; Đăng ký lần đầu ngày 02/4/2010
- Ngành nghề kinh doanh: bán buôn đồ dùng khác cho gia đình, bán buôn các vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa)
- Tình hình hoạt động: Doanh nghiệp đang ngừng hoạt động.
2.2.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH PT Hạ Tầng Trường Sơn tại Agribank Chi nhánh 5 theo Hợp đồng tín dụng số: 6222-LAV-202200408 ngày 01/6/2022 giữa Agribank Chi nhánh 5 với Công ty TNHH PT Hạ Tầng Trường Sơn.
- Giá trị khoản nợ tính đến hết ngày 30/01/2026 là : 123.608.867.122 đồng, trong đó:
+ Dư nợ gốc : 99.930.000.000 đồng
+ Nợ lãi : 23.678.867.122 đồng
Lưu ý : Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 30/01/2026 cho đến khi Công ty TNHH PT Hạ Tầng Trường Sơn thanh toán hết nợ gốc và lãi vay tại Agribank Chi nhánh 5.
2.2.3. Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ thứ hai: 126.081.045.000 đồng (Bằng chữ : Một trăm hai mươi sáu tỷ, không trăm tám mươi mốt triệu, không trăm bốn mươi lăm ngàn đồng).Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí khác theo quy định pháp luật.
2.3. Khoản nợ bán đấu giá thứ ba:
2.3.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng: Công ty TNHH PT Simply Living
- Mã số khách hàng: 6222-314066629
- Địa chỉ: Số 82/18A Bình Quới, Phường 27, Quận Bình Thạnh, TP. HCM
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0314165676 do Sở kế hoạch và Đầu tư TP.Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 20/12/2016
- Ngành nghề kinh doanh: bán buôn đồ dùng khác cho gia đình, bán buôn các vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, kinh doanh nông sản, hạt nhựa, gạo, gỗ…
- Tình hình hoạt động: Doanh nghiệp đang ngừng hoạt động.
2.3.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH PT Simply Living tại Agribank Chi nhánh 5 theo Hợp đồng tín dụng số: 6222-LAV-202200434 ngày 09/6/2022 và 6222-LAV-202200449 ngày 15/6/2022 và 6222-LAV-202200467 ngày 24/6/2022 và 6222-LAV-202200476 ngày 27/6/2022 giữa Agribank Chi nhánh 5 với Công ty TNHH PT Simply Living.
- Giá trị khoản nợ tính đến hết ngày 30/01/2026 là: 124.809.379.999 đồng, trong đó:
+ Dư nợ gốc: 99.910.000.000 đồng
+ Nợ lãi: 24.899.379.999 đồng
Lưu ý : Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 30/01/2026 cho đến khi Công ty TNHH PT Simply Living thanh toán hết nợ gốc và lãi vay tại Agribank Chi nhánh 5.
2.3.3. Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ thứ ba: 127.305.568.000 đồng (Bằng chữ : Một trăm hai mươi bảy tỷ, ba trăm lẻ năm triệu, năm trăm sáu mươi tám ngàn đồng).Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí khác theo quy định pháp luật.
2.4. Khoản nợ bán đấu giá thứ tư:
2.4.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng: Công ty TNHH Trường Thành Sài Gòn
- Mã số khách hàng: 6222-266886385
- Địa chỉ: 352/17/16 Bình Quới, Phường 28, Quận Bình Thạnh, TPHCM
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH một thành viên số 0313103892, đăng ký thay đổi lần thứ 9 ngày 23/12/2021; Đăng ký lần đầu ngày 21/01/2015
- Ngành nghề kinh doanh: bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông, bán buôn nông, kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa).
- Tình hình hoạt động: Doanh nghiệp đang ngừng hoạt động.
2.4.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH Trường Thành Sài Gòn tại Agribank Chi nhánh 5 theo Hợp đồng tín dụng số: 6222-LAV-202100769 ngày 23/12/2021 và 6222-LAV-202100772 ngày 24/12/2021 và 6222-LAV-202200253 ngày 13/4/2022 và 6222-LAV-202200260 ngày 14/4/2022 và 6222-LAV-202200493 ngày 30/6/2022 giữa Agribank Chi nhánh 5 với Công ty TNHH Trường Thành Sài Gòn.
- Giá trị khoản nợ tính đến hết ngày 30/01/2026 là: 102.249.180.027 đồng, trong đó:
+ Dư nợ gốc: 80.813.000.000 đồng
+ Nợ lãi: 21.436.180.027 đồng
Lưu ý : Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 30/01/2026 cho đến khi Công ty TNHH Trường Thành Sài Gòn thanh toán hết nợ gốc và lãi vay tại Agribank Chi nhánh 5.
2.4.3 Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ thứ tư: 104.294.164.000 đồng (Bằng chữ : Một trăm lẻ bốn tỷ, hai trăm chín mươi bốn triệu, một trăm sáu mươi bốn ngàn đồng).Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí khác theo quy định pháp luật.
2.5. Khoản nợ bán đấu giá thứ năm:
2.5.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH ĐỨC LỢI
- Mã số khách hàng: 6222-333224402
- Địa chỉ: Số 276 Bình Quới, Phường 28, Quận Bình Thạnh, TP. HCM (nay là Số 276 Bình Quới, Phường Bình Quới, TP. HCM)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH 2 thành viên trở lên, mã số doanh nghiệp: 0302482286, đăng ký lần đầu ngày 11/12/2001, thay đổi lần thứ 9 ngày 17/7/2023 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh cấp.
- Ngành nghề kinh doanh: San lắp mặt bằng, lắp đặt hệ thống thiết bị trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng, Bán buôn thực phẩm, Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu, Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ, v.v…..
- Tình hình hoạt động: Doanh nghiệp đang tạm ngừng hoạt động.
2.5.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Một phần khoản nợ của hợp đồng tín dụng số 6222-LAV-202200402 ngày 31/5/2022 giữa Agribank Chi nhánh 5 với Công ty TNHH Đức Lợi.
- Giá trị khoản nợ tính đến hết ngày 30/01/2026 là: 27.421.596.986 đồng, trong đó:
+ Dư nợ gốc: 21.830.000.000 đồng
+ Nợ lãi: 5.591.596.986 đồng
Lưu ý : Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 30/01/2026 cho đến khi Công ty TNHH Đức Lợi thanh toán hết nợ gốc và lãi vay tại Agribank Chi nhánh 5.
2.5.3 Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ thứ năm: 27.970.029.000 đồng (Bằng chữ: Hai mươi bảy tỷ, chín trăm bảy mươi triệu, không trăm hai mươi chín nghìn đồng). Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí khác theo quy định pháp luật.
2.6. Khoản nợ bán đấu giá thứ sáu:
2.6.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH VINSON GROUP (Tên cũ : CÔNG TY CP VINSON GROUP)
- Mã số khách hàng: 6222-415373676
- Địa chỉ: 187/7 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. HCM
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 0314006122 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM cấp
- Ngành nghề kinh doanh: Bán buôn nông lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), bán buôn các sản phẩm từ nhựa, nguyên liệu từ nhựa (trừa phế liệu), bán buôn bao bì, hạt nhựa.
- Tình hình hoạt động: Doanh nghiệp đang ngừng hoạt động.
2.6.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Toàn bộ khoản nợ của CÔNG TY TNHH VINSON GROUP (Tên cũ : CÔNG TY CP VINSON GROUP) tại Agribank Chi nhánh 5 theo Hợp đồng tín dụng số: 6222-LAV-202100289 ngày 27/4/2021 giữa Agribank Chi nhánh 5 với CÔNG TY TNHH VINSON GROUP.
- Giá trị ghi sổ khoản nợ đến hết ngày 30/01/2026 là: 60.114.208.906 đồng, trong đó:
+ Dư nợ gốc : 44.950.000.000 đồng.
+ Nợ lãi : 15.164.208.906 đồng
Lưu ý: Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 31/01/2026 cho đến khi CÔNG TY TNHH VINSON GROUP thanh toán hết nợ gốc và lãi vay tại Agribank Chi nhánh 5.
2.6.3. Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ thứ nhất: 61.316.494.000 đồng (Bằng chữ: Sáu mươi mốt tỷ ba trăm mười sáu triệu bốn trăm chín mươi bốn ngàn đồng).Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí khác theo quy định pháp luật.
2.7. Khoản nợ bán đấu giá thứ bảy:
2.7.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH EVA DE EVA
- Mã số khách hàng: 6222-391778330
- Địa chỉ: 4 Bis Cách mạng Tháng Tám, Phường Bến Thành, Quận 1, TPHCM
- Giấy chứng nhận đăng ký số 0316252772 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM cấp
- Ngành nghề kinh doanh: Kinh doanh hàng may mặc, bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) ...
- Tình hình hoạt động: Doanh nghiệp đang ngừng hoạt động.
2.7.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Toàn bộ khoản nợ của CÔNG TY TNHH EVA DE EVA tại Agribank Chi nhánh 5 theo Hợp đồng tín dụng số: 6222-LAV-202100698 ngày 01/12/2021, 6222-LAV-202100702 ngày 02/12/2021 và 6222-LAV-202100704 ngày 03/12/2021 giữa Agribank Chi nhánh 5 với CÔNG TY TNHH EVA DE EVA.
- Giá trị khoản nợ tính đến hết ngày 30/01/2026 là : 72.059.470.888 đồng, trong đó :
+ Dư nợ gốc : 56.450.000.000 đồng
+ Nợ lãi 15.609.470.888 đồng
Lưu ý: Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 31/01/2026 cho đến khi CÔNG TY TNHH EVA DE EVA thanh toán hết nợ gốc và lãi vay tại Agribank Chi nhánh 5.
2.7.3. Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ thứ bảy: 73.500.661.000 đồng (Bằng chữ : Bảy mươi ba tỷ năm trăm triệu sáu trăm sáu mươi mốt ngàn đồng). Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí khác theo quy định pháp luật.
2.8. Khoản nợ bán đấu giá thứ tám:
2.8.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ SẢN XUẤT XÂY DỰNG XUẤT NHẬP KHẨU NGUYỄN ANH
- Mã số khách hàng: 6222-375948951
- Địa chỉ: 352/17/16 Bình Quới, Phường 28, Quận Bình Thạnh, TP. HCM
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0311317546 do Sở kế hoạch và Đầu tư TP.Hồ Chí Minh cấp .
- Ngành nghề kinh doanh: bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác, bán buôn nông sản...
- Tình hình hoạt động: Doanh nghiệp đang ngừng hoạt động.
2.8.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Toàn bộ khoản nợ của Công Ty TNHH Dịch Vụ Sản Xuất Xây Dựng Xuất Nhập Khẩu Nguyễn Anh tại Agribank Chi nhánh 5 theo Hợp đồng tín dụng số: 6222-LAV-202100617 ngày 28/10/2021, 6222-LAV-202100620 ngày 29/10/2021 giữa Agribank Chi nhánh 5 với CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ SẢN XUẤT XÂY DỰNG XUẤT NHẬP KHẨU NGUYỄN ANH.
- Giá trị ghi sổ khoản nợ đến hết ngày 30/01/2026 là: 44.180.449.314 đồng, trong đó:
+ Dư nợ gốc : 33.700.000.000 đồng.
+ Nợ lãi : 10.480.449.314 đồng.
Lưu ý : Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 31/01/2026 cho đến khi Công Ty TNHH Dịch Vụ Sản Xuất Xây Dựng Xuất Nhập Khẩu Nguyễn Anh thanh toán hết nợ gốc và lãi vay tại Agribank Chi nhánh 5.
2.8.3. Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ thứ tám: 45.064.059.000 đồng (Bằng chữ : Bốn mươi lăm tỷ không trăm sáu mươi bốn triệu không trăm năm mươi chín ngàn đồng).Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí khác theo quy định pháp luật.
2.9. Khoản nợ bán đấu giá thứ chín:
2.9.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN JANUS HOLDING
- Mã số khách hàng: 6222-281151327
- Địa chỉ: Số 4 đường số 9, City Land Park Hill, Phường 10, Quận Gò Vấp, TPHCM
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0312571922 do Sở kế hoạch và Đầu tư TP.Hồ Chí Minh cấp
- Ngành nghề kinh doanh: bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác, bán buôn nông sản...
- Tình hình hoạt động: Doanh nghiệp đang ngừng hoạt động.
2.9.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Toàn bộ khoản nợ của CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN JANUS HOLDING tại Agribank Chi nhánh 5 theo Hợp đồng tín dụng số: 6222-LAV-202200411 ngày 03/6/2022, 6222-LAV-202200415 ngày 06/06/2022 giữa Agribank Chi nhánh 5 với CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN JANUS HOLDING.
- Giá trị ghi sổ khoản nợ đến hết ngày 30/01/2026 là: 51.449.087.672 đồng, trong đó:
+ Dư nợ gốc : 40.630.000.000 đồng.
+ Nợ lãi : 10.819.087.672 đồng.
Lưu ý: Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 31/01/2026 cho đến khi Công Ty TNHH Tập đoàn Janus Holding thanh toán hết nợ gốc và lãi vay tại Agribank Chi nhánh 5.
2.9.3. Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ thứ chín: 52.478.070.000 đồng (Bằng chữ: Năm mươi hai tỷ bốn trăm bảy mươi tám triệu không trăm bảy mươi ngàn đồng).Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí khác theo quy định pháp luật.
2.10. Khoản nợ bán đấu giá thứ mười:
2.10.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH KIẾN TẠO NHÀ XANH
- Mã số khách hàng: 6222-409859474
- Địa chỉ: 352/17/7 Bình Quới, Phường 28, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0311376534 do Sở Kế hoạch & Đầu tư TP.HCM cấp lần đầu ngày 29/11/2011.
- Ngành nghề kinh doanh: Xuất nhập khẩu hàng nông sản, hạt nhựa, gạo, gỗ.
- Tình hình hoạt động: Doanh nghiệp đang ngừng hoạt động.
2.10.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Toàn bộ khoản nợ của CÔNG TY TNHH KIẾN TẠO NHÀ XANH tại Agribank Chi nhánh 5 theo Hợp đồng tín dụng số 6222-LAV-202100111 ngày 04 tháng 02 năm 2021, Hợp đồng tín dụng số 6222LAV202200483 ngày 29 tháng 6 năm 2022, Hợp đồng tín dụng số 6222LAV202200491 ngày 30 tháng 6 năm 2022 giữa Agribank Chi nhánh 5 với CÔNG TY TNHH KIẾN TẠO NHÀ XANH.
- Giá trị ghi sổ khoản nợ đến hết ngày 30/01/2026 là: 125.342.569.315 đồng, trong đó:
+ Dư nợ gốc: 99.860.000.000 đồng.
+ Nợ lãi: 25.482.569.315 đồng.
Lưu ý: Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 31/01/2026 cho đến khi Công ty TNHH Kiến tạo Nhà Xanh thanh toán hết nợ gốc và lãi vay tại Agribank Chi nhánh 5.
2.10.3. Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ thứ mười: 127.849.421.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm hai mươi bảy tỷ tám trăm bốn mươi chín triệu bốn trăm hai mươi mốt ngàn đồng). Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí khác theo quy định pháp luật.
2.11. Khoản nợ bán đấu giá thứ mười một:
2.11.1. Thông tin về khách hàng
- Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HƯNG PHÁT
- Mã số khách hàng: 6222-385364804
- Địa chỉ: 297 Lê Đức Thọ, Phường 17 Quận gò Vấp, TP.HCM
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0313240271do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hồ Chí Minh cấp.
- Ngành nghề kinh doanh: Xuất nhập khẩu hàng nông sản, hạt nhựa, gạo, gỗ,...
- Tình hình hoạt động: Doanh nghiệp đang ngừng hoạt động.
2.11.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Toàn bộ khoản nợ của CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HƯNG PHÁT tại Agribank Chi nhánh 5 theo hợp đồng tín dụng số: 6222-LAV-202200376 ngày 20/5/2022, 6222-LAV-202200379 ngày 23/5/2022 giữa Agribank Chi nhánh 5 với CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HƯNG PHÁT.
- Giá trị ghi sổ khoản nợ đến hết ngày 30/01/2026 là: 62.803.424.656 đồng, trong đó:
+ Dư nợ gốc: 50.000.000.000 đồng.
+ Nợ lãi: 12.803.424.656 đồng
Lưu ý : Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 31/01/2026 cho đến khi Công Ty TNHH Tư vấn Thương mại Đầu tư Phát triển Hưng Phát thanh toán hết nợ gốc và lãi vay tại Agribank Chi nhánh 5.
2.11.3 Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ thứ mười một: 64.059.494.000 đồng (Bằng chữ : Sáu mươi bốn tỷ không trăm năm mươi chín triệu bốn trăm chín mươi bốn ngàn đồng). Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí khác theo quy định pháp luật.
2.12. Khoản nợ bán đấu giá thứ mười hai
2.12.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SNS
- Mã số khách hàng: 6222-445242534
- Địa chỉ: Số 2893 Quốc lộ 1A, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0313747720 do Sở Kế hoạch & Đầu Tư TpHCM cấp
- Ngành nghề kinh doanh: Xuất nhập khẩu hàng nông sản, hạt nhựa, gạo, gỗ,...
- Tình hình hoạt động: Doanh nghiệp đang ngừng hoạt động.
2.12.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Toàn bộ khoản nợ của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SNS tại Agribank Chi nhánh 5 theo Hợp đồng tín dụng số 6222-LAV-202200469 ký ngày 27/06/2022 giữa Agribank Chi nhánh 5 với CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SNS.
- Giá trị ghi sổ khoản nợ đến hết ngày 30/01/2026 là: 74.904.209.589 đồng, trong đó
+ Dư nợ gốc: 59.950.000.000 đồng.
+ Nợ lãi: 14.954.209.589 đồng
Lưu ý: Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 31/01/2026 cho đến khi Công Ty TNHH Đầu Tư SNS thanh toán hết nợ gốc và lãi vay tại Agribank Chi nhánh 5.
2.12.3 Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ thứ mười hai: 76.402.294.000 đồng (Bằng chữ: Bảy mươi sáu tỷ bốn trăm lẻ hai triệu hai trăm chín mươi bốn ngàn đồng). Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí khác theo quy định pháp luật.
2.13. Khoản nợ bán đấu giá thứ mười ba:
2.13.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH HONOR SHINE GLOBAL
- Mã số khách hàng: 6222-333506783
- Địa chỉ: 92-94-96-98-100/2 Nguyễn Công Trứ, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0314849852 do Phòng Đăng Ký Kinh Doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh, cấp lần đầu ngày ngày 19/01/2018.
- Ngành nghề kinh doanh: Xuất nhập khẩu hàng nông sản, hạt nhựa, gạo, gỗ,...
- Tình hình hoạt động: Doanh nghiệp đang ngừng hoạt động.
2.13.2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:
Toàn bộ khoản nợ của CÔNG TY TNHH HONOR SHINE GLOBAL tại Agribank Chi nhánh 5 theo hợp đồng tín dụng số: 6222-LAV-202200541 ký ngày 28/7/2022 và 6222LAV202200546 ký ngày 02/8/2023giữa Agribank Chi nhánh 5 với CÔNG TY TNHH HONOR SHINE GLOBAL.
- Giá trị ghi sổ khoản nợ đến hết ngày 30/01/2026 là: 61.815.168.492 đồng, trong đó:
+ Dư nợ gốc: 49.950.000.000 đồng.
+ Nợ lãi: 11.865.168.492 đồng
Lưu ý: Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 31/01/2026 cho đến khi CÔNG TY TNHH HONOR SHINE GLOBAL thanh toán hết nợ gốc và lãi vay tại Agribank Chi nhánh 5.
2.13.3. Giá khởi điểm đấu giá khoản nợ thứ mười ba: 63.051.472.000 đồng (Bằng chữ : Sáu mươi ba tỷ không trăm năm mươi mốt triệu bốn trăm bảy mươi hai ngàn đồng). Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí khác theo quy định pháp luật.
*** Tổng cộng giá trị ghi sổ của 13 khoản nợ đến hết ngày 30/01/2026 là: 1.055.173.391.510 đồng, trong đó:
+ Dư nợ gốc: 836.889.000.000 đồng.
+ Nợ lãi: 218.284.391.510 đồng
3. Thông tin về tài sản bảo đảm của các khoản nợ đấu giá.
3.1 Thông tin về tài sản bảo đảm của các khoản nợ đấu giá (Khoản nợ 1,2,3,4,5)
- Tài sản bảo đảm : Quyền sử dụng đất thửa đất số 923-1, tờ bản đồ số 4 Hộ 9 Chợ Lớn - Lò Gốm tại Phường 8, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số T 994686, vào sổ cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số 00060/1a QSDĐ/8921/UB do UBND Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 06/12/2001, cập nhật thay đổi chủ sở hữu ngày 19/8/2015. Theo hợp đồng thế chấp tài sản số: 6222-LCP-201500468 ngày 21/8/2015 và 6222-LCP-202200058 ngày 17/02/2022 và 6222-LCP-202200422 ngày 30/11/2022 và 6222-LCP-202100529/530 ngày 22/12/2021.
- Tài sản bảo đảm: Quyền sở hữu nhà ở và Quyền sử dụng đất ở thửa đất số 7, tờ bản đồ số 42 (BĐĐC-2001) P8/Q6 tại số 634 Phạm Văn Chí, Phường 8, Quận 6, TP.HCM theo Giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở và Quyền sử dụng đất ở, Hồ sơ gốc số 3032/2000 do UBND Tp. Hồ Chí Minh cấp ngày 04/4/2000, đăng ký thay đổi lần cuối ngày 29/6/2016. Theo hợp đồng thế chấp tài sản số: 6222-LCP-201800265 ngày 15/5/2018.
- Tài sản thế chấp: đầy đủ tính pháp lý:
|
TT |
Tên tài sản |
Giấy tờ về tài sản |
Đặc điểm kỹ thuật |
|
1 |
Quyền sử dụng đất thửa đất số 923-1, tờ bản đồ số 4 Hộ 9 Chợ Lớn – Lò Gốm tại Phường 8, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số T 994686, số vào sổ cấp giấy chứng nhận 00060/1a QSDĐ/8921/UB do UBND Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 06/12/2001 |
Thửa đất: -Thửa đất số: 923-1, tờ bản đồ số: 4 Hộ 9 Chợ Lớn – Lò Gốm - Địa chỉ : đường Phạm Văn Chí, Phường 8, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh - Diện tích: 6.989 m2 (Bằng chữ : Sáu nghìn chín trăm tám mươi chín mét vuông) - Mục đích sử dụng : Xưởng sản xuất các loại thực phẩm ăn liền và bao bì giấy - Thời hạn sử dụng : Kể từ ngày 27/3/1999 đến hết ngày 01/01/2046 - Hình thức sử dụng : cho thuê đất thu tiền một lần cho cả thời gian thuê. |
|
2 |
Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại số 634 Phạm Văn Chí, Phường 8, Quận 6, TP.HCM |
- Giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở và Quyền sử dụng đất ở, Hồ sơ gốc số 3032/2000 do UBND Tp. Hồ Chí Minh cấp ngày 04/4/2000, đăng ký thay đổi lần cuối ngày 29/6/2016. - Hợp đồng góp vốn bằng Quyền sử dụng đất đã được Văn phòng công chứng Hoàng Xuân chứng nhận ngày 25/5/2016 theo số công chứng 015654 Quyển số 05/TP/CC-SCC/HĐGD
|
Thửa đất: - Địa chỉ: số 634 Phạm Văn Chí, Phường 8, Quận 6, Tp.HCM - Thửa đất số: 7; - Tờ bản đồ số : 42 (BĐĐC-2001) P8/Q6 - Diện tích: 257,49 m2, (Bằng chữ: hai trăm năm mươi bảy phẩy bốn mươi chín mét vuông). - Hình thức sử dụng: - Sử dụng riêng: 257,49 m2; - Sử dụng chung: -/- m2 Tài sản gắn liền với đất: Nhà ở - Địa chỉ: số 634 Phạm Văn Chí, Phường 8, Quận 6, TP.HCM - Tổng diện tích sử dụng: 57,85 m2 - Diện tích xây dựng: 63,69 m2 - Kết cấu: tường gạch, mái tole - Số tầng : 1 |
Quyền sử dụng đất thửa đất số 923-1, tờ bản đồ số 4 Hộ 9 Chợ Lớn - Lò Gốm tại Phường 8, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số T 994686, vào sổ cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số 00060/1a QSDĐ/8921/UB do UBND Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 06/12/2001, cập nhật thay đổi chủ sở hữu ngày 19/8/2015.
- Tên chủ tài sản: Công ty TNHH ĐT XD và PT Hợp Phát (Tên cũ: Công ty CP Đầu tư và Thương mại Hợp Phát)
- Giấy tờ về tài sản: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số T 994686, vào sổ cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số 00060/1a QSDĐ/8921/UB do UBND Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 06/12/2001, cập nhật thay đổi chủ sở hữu ngày 19/8/2015.
- Hiện trạng: Tài sản còn nguyên hiện trạng so với lúc cho vay, không có tranh chấp, chủ tài sản chưa bàn giao cho Ngân hàng.
- Tính pháp lý của tài sản bảo đảm: Tài sản thế chấp đã được công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo đúng quy định
- Giá trị TSĐB: 559.120.000.000 đồng.
- Nghĩa vụ bảo đảm: tài sản bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ của:
+ Công ty TNHH ĐT XD và PT Hợp Phát tại Agribank Chi nhánh 5 bao gồm nợ gốc là 100.000.000.000 đồng và các khoản lãi, lãi quá hạn, phí (nếu có).
+ Công ty TNHH PT Hạ tầng Trường Sơn tại Agribank Chi nhánh 5 bao gồm nợ gốc là 100.000.000.000 đồng và các khoản lãi, lãi quá hạn, phí (nếu có).
+ Công ty TNHH PT Simply Living tại Agribank Chi nhánh 5 bao gồm nợ gốc là 100.000.000.000 đồng và các khoản lãi, lãi quá hạn, phí (nếu có).
+ Công ty TNHH Trường Thành Sài Gòn tại Agribank Chi nhánh 5 bao gồm nợ gốc là 100.000.000.000 đồng và các khoản lãi, lãi quá hạn, phí (nếu có).
- Tính pháp lý của TSĐB: đầy đủ.
- Hồ sơ tài sản bảo đảm:
+ Hợp đồng thế chấp tài sản số 6222-LCP-201500468 ngày 21/8/2015 đã ký giữa Agribank Chi nhánh 5 và Công ty TNHH ĐT XD và PT Hợp Phát (Tên cũ: Công ty CP Đầu tư và Thương mại Hợp Phát) do Văn phòng công chứng Hoàng Xuân Ngụ (Tên cũ: Văn phòng công chứng Hoàng Xuân) chứng nhận ngày 21/8/2015 (số công chứng 021583 quyển số 08 TP/CC-SCC/HĐGD). Đăng ký thế chấp ngày 21/8/2015 tại Văn phòng đăng ký đất đai TP.HCM.
+ Hợp đồng thế chấp tài sản số 6222-LCP-202200058 ngày 17/02/2022 đã ký giữa Agribank Chi nhánh 5 và Công ty TNHH ĐT XD và PT Hợp Phát (Tên cũ: Công ty CP Đầu tư và Thương mại Hợp Phát) do Văn phòng công chứng Hoàng Xuân Ngụ chứng nhận ngày 17/02/2022 (số công chứng 004533 quyển số 02/2022 TP/CC-SCC/HĐGD). Đăng ký thế chấp ngày 22/02/2022 tại Văn phòng đăng ký đất đai TP.HCM.
+ Hợp đồng thế chấp tài sản số 6222-LCP-202200422 ngày 30/11/2022 đã ký giữa Agribank Chi nhánh 5 và Công ty TNHH ĐT XD và PT Hợp Phát (Tên cũ: Công ty CP Đầu tư và Thương mại Hợp Phát) do Văn phòng công chứng Hoàng Xuân Ngụ chứng nhận ngày 30/11/2022 (số công chứng 034779 quyển số 11/2022 TP/CC-SCC/HĐGD). Đăng ký thế chấp ngày 02/12/2022 tại Văn phòng đăng ký đất đai TP.HCM.
+ Hợp đồng thế chấp tài sản số 6222-LCP-202100529/530 ngày 22/12/2021 đã ký giữa Agribank Chi nhánh 5 và Công ty TNHH ĐT XD và PT Hợp Phát (Tên cũ: Công ty CP Đầu tư và Thương mại Hợp Phát) do Văn phòng công chứng Hoàng Xuân Ngụ chứng nhận ngày 22/12/2021 (số công chứng 030598 quyển số 12/2021 TP/CC-SCC/HĐGD). Đăng ký thế chấp ngày 14/02/2022 tại Văn phòng đăng ký đất đai TP.HCM.
Quyền sở hữu nhà ở và Quyền sử dụng đất ở thửa đất số 7, tờ bản đồ số 42 (BĐĐC-2001) P8/Q6 tại số 634 Phạm Văn Chí, Phường 8, Quận 6, Tp.HCM theo Giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở và Quyền sử dụng đất ở, Hồ sơ gốc số 3032/2000 do UBND TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 04/4/2000, đăng ký thay đổi lần cuối ngày 29/6/2016.
- Tên chủ tài sản: Công ty TNHH ĐT XD và PT Hợp Phát (Tên cũ: Công ty CP Đầu tư và Thương mại Hợp Phát)
- Giấy tờ về tài sản: Giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở và Quyền sử dụng đất ở, Hồ sơ gốc số 3032/2000 do UBND TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 04/4/2000, đăng ký thay đổi lần cuối ngày 29/6/2016.
- Hiện trạng: tài sản còn nguyên hiện trạng so với lúc cho vay, không có tranh chấp, chủ tài sản chưa bàn giao cho Ngân hàng.
- Tính pháp lý của tài sản bảo đảm: Tài sản thế chấp đã được công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo đúng quy định
- Giá trị TSĐB: 30.388.951.000 đồng.
- Nghĩa vụ bảo đảm: tài sản bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ của:
+ Công ty TNHH Đức Lợi tại Agribank Chi nhánh 5 bao gồm nợ gốc là 22.791.713.000 đồng và các khoản lãi, lãi quá hạn, phí (nếu có).
- Tính pháp lý của TSĐB: đầy đủ.
- Hồ sơ tài sản bảo đảm: Hợp đồng thế chấp tài sản số 6222-LCP-201800265 ngày 15/5/2018 đã ký giữa Agribank Chi nhánh 5 (Tên cũ: Agribank Chi nhánh Quận 5) và Công ty TNHH ĐT XD và PT Hợp Phát (Tên cũ: Công ty CP Đầu tư và Thương mại Hợp Phát) và Công ty TNHH Đức Lợi do Văn phòng công chứng Bến Nghé chứng nhận ngày 15/5/2018 (số công chứng 009321 quyển số 05/2018/HĐGD-CCBN). Đăng ký thế chấp ngày 18/5/2018 tại Văn phòng đăng ký đất đai TP.HCM.
3.2. Thông tin về tài sản bảo đảm của các khoản nợ đấu giá (khoản nợ 6,7,8,9,10,11,12,13)
3.2.1. Tài sản đảm bảo thứ 1:
Khoản vay của các Công ty TNHH VINSON GROUP, Công ty EVA DE EVA , Công ty TNHH Dịch vụ Sản xuất Xây dựng Xuất nhập khẩu Nguyễn Anh, Công ty TNHH Tập đoàn Janus Holding, Công Ty TNHH Kiến tạo Nhà Xanh, Công Ty TNHH Đầu tư SNS, Công Ty TNHH Tư vấn Thương mại Đầu tư Phát triển Hưng Phát và CÔNG TY TNHH HONOR SHINE GLOBAL tại Agribank Chi nhánh 5 được bảo đảm bằng tài sản sau: Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DM 582686, số vào sổ cấp giấy chứng nhận CT09505 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Tiền Giang cấp ngày 11/3/2024. (Thay thế cho Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CV 222725, số vào sổ cấp giấy chứng nhận CT08682 do UBND tỉnh Tiền Giang cấp ngày 22/4/2020, chứng nhận bổ sung quyền sở hữu đối với tài sản gắn liền với đất ngày 11/5/2020), cụ thể như sau:
- Quyền sử dụng đất:
- Thửa đất số: 154;
- Tờ bản đồ số: 5;
- Địa chỉ: Khu phố 2, Phường 1, TP. Mỹ Tho, T. Tiền Giang;
- Diện tích: 5.804,9 m2 (Bằng chữ: Năm nghìn tám trăm lẻ bốn phẩy chín mét vuông);
- Hình thức sử dụng : Sử dụng riêng ;
- Mục đích sử dụng : Đất thương mại, dịch vụ;
- Thời gian sử dụng : Đến ngày 19/02/2059;
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần.
- Tài sản gắn liền với đất: Trung tâm Thương mại Mỹ Tho
- Hạng mục công trình: Trung tâm Thương mại Mỹ Tho;
- Diện tích xây dựng : 3.288,8 m2;
- Diện tích sàn : 17.957,2 m2 ;
- Hình thức sở hữu : Sở hữu riêng ;
- Cấp công trình : Cấp 2;
- Thời hạn sở hữu : -/-
- Các loại giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản để bảo lãnh của Bên B bao gồm:
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DM 582686, số vào sổ cấp giấy chứng nhận CT09505 do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Tiền Giang cấp ngày 11/3/2024. (Thay thế cho Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CV 222725, số vào sổ cấp giấy chứng nhận CT08682 do UBND Tỉnh Tiền Giang cấp ngày 22/4/2020, chứng nhận bổ sung quyền sở hữu đối với tài sản gắn liền với đất ngày 11/5/2020).
+ Tên chủ tài sản: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN HỢP PHÁT (Tên cũ: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI HỢP PHÁT)
- Hiện trạng: tài sản còn nguyên hiện trạng so với lúc cho vay, không có tranh chấp, chủ tài sản chưa bàn giao cho Ngân hàng.
- Tính pháp lý của tài sản bảo đảm: Tài sản thế chấp đã được công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo đúng quy định
- Giá trị TSĐB: 600.000.000.000 đồng (Sáu trăm tỷ đồng)
- Nghĩa vụ bảo đảm: tài sản bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ của:
+ CÔNG TY TNHH VINSON GROUP (Tên cũ : CÔNG TY CP VINSON GROUP) tại Agribank Chi nhánh 5 bao gồm nợ gốc là 45.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Bốn mươi lăm tỷ đồng) và các khoản lãi, lãi quá hạn, phí (nếu có).
+ CÔNG TY TNHH EVA DE EVA tại Agribank Chi nhánh 5 bao gồm nợ gốc là 57.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm mươi bảy tỷ đồng chẵn) và các khoản lãi, lãi quá hạn, phí (nếu có).
+ CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ SẢN XUẤT XÂY DỰNG XUẤT NHẬP KHẨU NGUYỄN ANH tại Agribank Chi nhánh 5 bao gồm nợ gốc là 33.700.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba mươi ba tỷ, bảy trăm triệu đồng chẵn) và các khoản lãi, lãi quá hạn, phí (nếu có).
+ CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN JANUS HOLDING tại Agribank Chi nhánh 5 bao gồm nợ gốc là 40.800.000.000 đồng (Bằng chữ: Bốn mươi tỷ, tám trăm triệu đồng) và các khoản lãi, lãi quá hạn, phí (nếu có).
+ CÔNG TY TNHH KIẾN TẠO NHÀ XANH tại Agribank Chi nhánh 5 bao gồm nợ gốc là 100.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm tỷ đồng) và các khoản lãi, lãi quá hạn, phí (nếu có).
+ CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SNS tại Agribank Chi nhánh 5 bao gồm nợ gốc là 60.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Sáu mươi tỷ đồng) và các khoản lãi, lãi quá hạn, phí (nếu có).
+ CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HƯNG PHÁT tại Agribank Chi nhánh 5 bao gồm nợ gốc là 50.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm mươi tỷ đồng) và các khoản lãi, lãi quá hạn, phí (nếu có).
+ CÔNG TY TNHH HONOR SHINE GLOBAL tại Agribank Chi nhánh 5 bao gồm nợ gốc là 50.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm mươi tỷ đồng) và các khoản lãi, lãi quá hạn, phí (nếu có).
- Tính pháp lý của TSĐB: đầy đủ.
- Hồ sơ tài sản bảo đảm:
- Hồ sơ tài sản bảo đảm: Các Hợp đồng thế chấp được kí giữa Agribank Chi nhánh 5 và CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN HỢP PHÁT (Tên cũ: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI HỢP PHÁT) như sau :
- Hợp đồng thế chấp số 6222-LCP-202100259 ngày 27/4/2021 đã được Văn phòng Công chứng Lâm Thị Minh Nguyệt tỉnh Tiền Giang chứng nhận ngày 27/4/2021, số công chứng: 5848, Quyển số 01/2021TP/CC-SCC/HĐGD và các hợp đồng thế chấp tài sản sửa đổi, bổ sung (nếu có)
- Hợp đồng thế chấp tài sản số 6222-LCP-202000212 ngày 25/5/2020 đã được Văn phòng Công chứng Lâm Thị Minh Nguyệt tỉnh Tiền Giang chứng nhận ngày 25/5/2020, số công chứng: 6204, Quyển số 01/2020TP/CC-SCC/HĐGD và các hợp đồng thế chấp tài sản sửa đổi, bổ sung khác (nếu có).
- Hợp đồng thế chấp tài sản số 6222-LCP-202000225 ngày 04/6/2020 đã được Văn phòng Công chứng Lâm Thị Minh Nguyệt tỉnh Tiền Giang chứng nhận ngày 04/6/2020, số công chứng: 6798, Quyển số 01/2020TP/CC-SCC/HĐGD và các hợp đồng thế chấp tài sản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Hợp đồng thế chấp tài sản số 6222-LCP-202000229 ngày 09/6/2020 đã được Văn phòng Công chứng Lâm Thị Minh Nguyệt tỉnh Tiền Giang chứng nhận ngày 09/6/2020, số công chứng: 7078, Quyển số 01/2020TP/CC-SCC/HĐGD và các hợp đồng thế chấp tài sản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Hợp đồng thế chấp tài sản số 6222-LCP-202100096 ngày 04/02/2021 đã được Văn phòng Công chứng Lâm Thị Minh Nguyệt tỉnh Tiền Giang chứng nhận ngày 04/02/2021, số công chứng: 1685, Quyển số 01/2021TP/CC-SCC/HĐGD và các hợp đồng thế chấp tài sản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Hợp đồng thế chấp tài sản số 6222-LCP-202200230 ngày 27/06/2022 đã được Văn phòng Công chứng Lâm Thị Minh Nguyệt tỉnh Tiền Giang chứng nhận ngày 27/6/2022, số công chứng: 10922, Quyển số 01/2022TP/CC-SCC/HĐGD và các hợp đồng thế chấp tài sản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Hợp đồng thế chấp tài sản số 6222–LCP–202000200/201 ký ngày 19/5/2020 đã được Văn phòng Công chứng Lâm Thị Minh Nguyệt tỉnh Tiền Giang chứng nhận ngày 19/5/2020, số công chứng: 5855, Quyển số 01/2020TP/CC-SCC/HĐGD và các hợp đồng thế chấp tài sản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Hợp đồng thế chấp tài sản số 6222-LCP-202200283 ngày 28/7/2022 đã được Văn phòng Công chứng Lâm Thị Minh Nguyệt tỉnh Tiền Giang chứng nhận ngày 28/7/2022, số công chứng: 12730, Quyển số 01/2022TP/CC-SCC/HĐGD và các hợp đồng thế chấp tài sản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
3.2.2. Tài sản đảm bảo thứ 2:
Tài sản thứ 2 chỉ đảm bảo cho khoản vay của các Công Ty TNHH Đầu Tư SNS và CÔNG TY TNHH HONOR SHINE GLOBAL tại Agribank Chi nhánh 5 được bảo đảm bằng tài sản sau: 7 Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại KDC Tân Thái Thịnh, cụ thể như sau:
|
STT |
Giấy tờ về tài sản |
Chi tiết về tài sản |
|
1 |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CT 005435 Số vào sổ cấp GCN: CT 52022 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 24/09/2019. |
* Thửa đất: - Thửa đất số: 533 - Tờ bản đồ số: 4 - Địa chỉ thửa đất: Xã Long Hậu, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An - Diện tích: 724 m2 (Bằng chữ: Bảy trăm hai mươi bốn mét vuông). - Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng - Mục đích sử dụng: Đất thương mại, dịch vụ - Thời hạn sử dụng: 26/02/2066 - Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần. * Tài sản gắn liền với đất: -/- |
|
2 |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CQ 850363 Số vào sổ cấp GCN: CT 50509 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 14/02/2019. |
* Thửa đất: - Thửa đất số: 529 - Tờ bản đồ số: 4 - Địa chỉ thửa đất: Xã Long Hậu, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An - Diện tích: 2492,5 m2 (Bằng chữ: Hai ngàn bốn trăm chín mươi hai phẩy năm mét vuông). - Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng - Mục đích sử dụng: Đất thương mại, dịch vụ - Thời hạn sử dụng: 26/02/2066 - Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần. * Tài sản gắn liền với đất: -/- |
|
3 |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CQ 850361 Số vào sổ cấp GCN: CT 50511 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 14/02/2019. |
* Thửa đất: - Thửa đất số: 630 - Tờ bản đồ số: 4 - Địa chỉ thửa đất: Xã Long Hậu, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An - Diện tích: 504 m2 (Bằng chữ: Năm trăm lẻ bốn mét vuông). - Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng - Mục đích sử dụng: Đất xây dựng cơ sở thể dục – thể thao - Thời hạn sử dụng: 26/02/2066 - Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần. * Tài sản gắn liền với đất: -/- |
|
4 |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CQ 850362 Số vào sổ cấp GCN: CT 50510 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 14/02/2019. |
* Thửa đất: - Thửa đất số: 530 - Tờ bản đồ số: 4 - Địa chỉ thửa đất: Xã Long Hậu, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An - Diện tích: 377,9 m2 (Bằng chữ: Ba trăm bảy mươi bảy phẩy chín mét vuông). - Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng - Mục đích sử dụng: Đất xây dựng cơ sở giáo dục – đào tạo - Thời hạn sử dụng: 26/02/2066 - Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần. * Tài sản gắn liền với đất: -/- |
|
5 |
Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và Tài sản khác gắn liền với đất số DI 153179 Số vào sổ cấp GCN: CT 69375 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 06/04/2023. |
Quyền sử dụng đất: - Thửa đất số : 10748; Tờ bản đồ số: 4. - Địa chỉ : xã Long Hậu, Huyền Cần Giộc, Tỉnh Long An. (Nay là xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh), - Diện tích : 167 m2 (Bằng chữ : Một trăm sáu mươi bảy mét vuông), - Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng, - Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn, - Thời hạn sử dụng: Đến ngày 26/02/2066 - Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất. Ghi chú: Khi chuyển nhượng phải hoàn thành xây dựng nhà ở theo chủ trương đầu tư tại Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 26/02/2016 của UBND tỉnh (được điều chỉnh tại các Quyết định số 2024/QĐ-UBND ngày 09/03/2022, Quyết định số 6861/QĐ-UBND ngày 28/07/2022 của UNBD tỉnh). Tài sản gắn liền với đất: -/- |
|
6 |
Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và Tài sản khác gắn liền với đất số DI 153180 Số vào sổ cấp GCN: CT 69376 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 06/04/2023. |
* Thửa đất: - Thửa đất số : 10749; Tờ bản đồ số: 4. - Địa chỉ : xã Long Hậu, Huyền Cần Giộc, Tỉnh Long An. (Nay là xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh), - Diện tích : 181 m2 (Bằng chữ : Một trăm tám mươi mốt mét vuông), - Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng, - Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn, - Thời hạn sử dụng: Đến ngày 26/02/2066 - Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất. * Tài sản gắn liền với đất: -/- |
|
7 |
Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và Tài sản khác gắn liền với đất số DI 153181 Số vào sổ cấp GCN: CT69377 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 06/04/2023. |
* Thửa đất: - Thửa đất số : 10750; Tờ bản đồ số: 4. - Địa chỉ : xã Long Hậu, Huyền Cần Giộc, Tỉnh Long An. (Nay là xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh), - Diện tích : 192 m2 (Bằng chữ : một trăm chín mươi hai mét vuông), - Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng, - Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn, - Thời hạn sử dụng: Đến ngày 26/02/2066 - Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất. * Tài sản gắn liền với đất: -/- |
|
Tổng cộng |
||
+ Tên chủ tài sản: Công ty CP ĐT TM DV Tân Thái Thịnh.
- Hiện trạng: Tài sản còn nguyên hiện trạng so với lúc cho vay, không có tranh chấp, chủ tài sản chưa bàn giao cho Ngân hàng.
- Tính pháp lý của tài sản bảo đảm: Tài sản thế chấp đã được công chứng và đăng ký giao dịch bảo đảm theo đúng quy định
- Giá trị TSĐB: 131.024.390.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm ba mươi mốt tỷ không trăm hai mươi bốn triệu ba trăm chín mươi ngàn đồng)
- Nghĩa vụ bảo đảm: tài sản bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ của:
+ CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SNS tại Agribank Chi nhánh 5 bao gồm nợ gốc là 60.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Sáu mươi tỷ đồng) và các khoản lãi, lãi quá hạn, phí (nếu có).
+ CÔNG TY TNHH HONOR SHINE GLOBAL tại Agribank Chi nhánh 5 bao gồm nợ gốc là 50.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm mươi tỷ đồng) và các khoản lãi, lãi quá hạn, phí (nếu có).
- Tính pháp lý của TSĐB: đầy đủ.
- Hồ sơ tài sản bảo đảm: Các Hợp đồng thế chấp được kí giữa Agribank Chi nhánh 5 và Công Ty Cổ phần Đầu Tư Thương mại Dịch vụ Tân Thái Thịnh như sau :
Hợp đồng thế chấp tài sản số 6222-LCP-202300310-311 ký ngày 16/08/2023 giữa Agribank Chi nhánh 5 và CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TM DV TÂN THÁI THỊNH đã được Văn phòng công chứng Phạm Thị Hiên, tỉnh Long An chứng nhận ngày 16/08/2023, số công chứng 6639, quyển số 07/2023 TP/CC-SCC/HĐGD
Hợp đồng thế chấp tài sản số 6222-LCP-202500278-279 ký ngày 22/10/2025 giữa Agribank Chi nhánh 5 và CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TM DV TÂN THÁI THỊNH đã được Văn phòng công chứng Phạm Thị Hiên, tỉnh Long An chứng nhận ngày 22/10/2025, số công chứng 7.114//CCGD
4. Giá khởi điểm đấu giá các khoản nợ là: 1.076.276.866.000 đồng. (Bằng chữ: Một nghìn không trăm bảy mươi sáu tỷ hai trăm bảy mươi sáu triệu tám trăm sáu mươi sáu nghìn đồng).
5. Tiêu chí chọn tổ chức đấu giá: Theo bảng tiêu chí đánh giá chấm điểm tổ chức đấu giá tài sản (kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp):
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
|
1. |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5,0 |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3,0 |
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp
|
2,0 |
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
|
Ill |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4,0 |
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (GCN đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3,0 |
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5,0 |
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3,0 |
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) |
8,0 |
|
1. |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá - Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản - Người có tài sản đấu giá phải công khai các tiêu chí thành phần kèm theo số điểm đối với tiêu chí này (nếu có) |
2,0 |
|
2. |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó |
3,0 |
|
3. |
Tiêu chí khác (trừ tiêu chí giá dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này) |
3,0 |
|
Tổng số điểm |
100 |
|
6. Mục đích bán đấu giá: Bán đấu giá công khai khoản nợ để thu hồi nợ xấu
7. Yêu cầu về hồ sơ giấy tờ:
- Hồ sơ pháp lý doanh nghiệp và Bản mô tả năng lực kinh nghiệm của tổ chức đấu giá.
- Thư chào giá dịch vụ, chi phí đăng tin, chi phí hành chính tổ chức đấu giá.
- Phương án đấu giá.
Tổ chức đấu giá chịu trách nhiệm đối với thông tin, các giấy tờ, tài liệu chứng minh trong hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn của mình.
Người có khoản nợ đấu giá không yêu cầu tổ chức đấu giá khoản nợ nộp bản chính hoặc bản sao có chứng thực các hồ sơ, tài liệu chứng minh trong thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá khoản nợ nhưng được quyền yêu cầu Tổ chức đấu giá sau khi đã được lựa chọn sao y chứng thực một số giấy tờ mà Người có khoản nợ đấu giá thầy cần.
8. Yêu cầu về chào phí bán đấu giá:
Phí bán đấu giá: báo giá trọn gói (đã bao gồm thuế GTGT, chưa bao gồm lệ phí công chứng, chi phí đăng quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng).
9. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia:
Thời gian nhận hồ sơ: Trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày đăng thông báo trên Cổng thông tin quốc gia về đấu giá tài sản.
Nộp hồ sơ đăng ký tại: Phòng Khách hàng Doanh nghiệp - Agribank Chi nhánh 5
Địa chỉ: 1101-1103-1105 Trần Hưng đạo, Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh (trước đây là Phường 5, Quận 5, TP.HCM).
Đầu mối liên hệ:
Bà Hồ Thị Thu Thảo - Phó trưởng phòng Khách hàng doanh nghiệp Agribank Chi nhánh 5 - Điện thoại di động: 0987 560 235.
Agribank News


