Web Content Viewer
I. KẾT QUẢ LỰA CHỌN
1. Tài sản đấu giá :
1.1. Tài sản đấu giá thứ 1: Cụm hệ thống lò hơi và đường ống dẫn hơi tại KCN Tây Bắc Củ Chi, TPHCM, cụ thể:
|
STT |
Tên tài sản |
Đặc điểm kỹ thuật |
|
1 |
Hệ thống lò hơi công suất 30T/h tại nhà xưởng số 4, Lô 2- KCN Tây Bắc Củ Chi, H.Củ Chi, TP.HCM (nay là đường số 1, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội TPHCM) |
- Mã hiệu : HP30000-12-TS - Công suất : 30.000kg/h - Áp suất làm việc: 12 bar - Nhiệt độ thiết kế: 200 oC - Nhiên liệu sử dụng: Biomas - Công dụng nồi: sản xuất hơi bão hòa - Nước SX: Việt Nam - CSH: cty CP Tập đoàn Tín Thành |
|
2 |
- Hệ thống lò hơi công suất 20T/h tại nhà xưởng số 4, Lô C2- KCN Tây Bắc Củ Chi, H.Củ Chi, TP.HCM (nay là đường số 1, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội TPHCM) |
Mã hiệu: TH/20.000-TS - Năm chế tạo: 2015 - số chế tạo: MT-001/15 - Công suất: 20 T/h - Áp suất làm việc: 10 bar - Nhiệt độ thiết kế: 188 oC - Nhiên liệu sử dụng: Biomas - Công dụng nồi: sản xuất hơi bão hòa - Nước SX: Việt Nam - CSH: cty CP Tập đoàn Tín Thành |
|
3 |
- Hệ thống đường ống dẫn hơi và phụ kiện đi kèm cung cấp hơi cho nhà máy Sữa Quốc tế Củ Chi lắp đặt tại Lô C2, đường D3, KCN Tây Bắc Củ Chi, TPHCM (nay là đường số 1, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội TPHCM) |
- Mã hiệu: Ø100 x 200M - Đường kính ống: Ø100 x 200M. - Nhà chế tạo: công ty CP Tập đoàn Tín Thành - Nhiệt độ môi chất: 170OC - Áp suất làm việc: 8,0kg/cm2 - Chiều dài ống chính: 200m - Môi chất làm việc: hơi nước nóng - CSH: cty CP Tập đoàn Tín Thành |
1.2. Tài sản đấu giá thứ 2: Cụm hệ thống lò hơi tại Nhà máy bia Sài Gòn Hoàng Quỳnh, KCN Vĩnh Lộc – TPHCM, cụ thể:
|
STT |
Tên tài sản |
Đặc điểm kỹ thuật |
|
1 |
- Hệ thống lò hơi tầng sôi công suất 10.000 kg/h (10 tấn/h) đặt tại Nhà máy bia Sài Gòn Hoàng Quỳnh, KCN Vĩnh Lộc - TPHCM |
- Nhãn hiệu: TH/10.000TS-2016 - Loại lò hơi: Tầng sôi tổ hợp ống nước ống lửa - Công suất thiết kế: 10.000 kg/h (10 tấn/h) - Tiêu chuẩn: TCVN6413-1998 và TCVN7704-2007 - Áp suất thiết kế: 12 bar - Áp suất làm việc tối đa: 11,5 bar - Áp suất thử bền: 18 bar - Nhiên liệu đốt: Than indo trộn Biomass (10-15%), trấu rời, mạt cưa, củi viên, củi băm, trấu viên và các nhiên liệu sinh khối khác - CSH: cty CP Tập đoàn Tín Thành |
|
2 |
- Hệ thống lò hơi tầng sôi công suất 8.000 kg/h (08 tấn/h) đặt tại Nhà máy bia Sài Gòn Hoàng Quỳnh, KCN Vĩnh Lộc, TPHCM |
- Nhãn hiệu: TH/8.000TS-2016 - Loại lò hơi: Tầng sôi tổ hợp ống nước ống lửa - Tiêu chuẩn: TCVN6413-1998 và TCVN7704-2007 - Công suất thiết kế: 8.000 kg/h (8 tấn/h) - Công suất làm việc: 8.000 kg/h (8 tấn/h) - Áp suất thiết kế: 12 bar - Áp suất làm việc: 10 bar - CSH: cty CP Tập đoàn Tín Thành |
2. Giá khởi điểm:
2.1. Tài sản đấu giá thứ 1: Cụm hệ thống lò hơi và đường ống dẫn hơi tại KCN Tây Bắc Củ Chi, TPHCM: giá khởi điểm 25.134.000.000 đồng, cụ thể:
ĐVT: đồng
|
STT |
Tên tài sản |
Giá khởi điểm |
|
1 |
- Hệ thống lò hơi công suất 30T/h tại nhà xưởng số 4, Lô C2- KCN Tây Bắc Củ Chi, H.Củ Chi, TP.HCM (nay là đường số 1, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội TPHCM) |
15.320.233.456 |
|
2 |
- Hệ thống lò hơi công suất 20T/h tại nhà xưởng số 4, Lô C2- KCN Tây Bắc Củ Chi, H.Củ Chi, TP.HCM (nay là đường số 1, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội TPHCM) |
6.829.772.727 |
|
3 |
- Hệ thống đường ống dẫn hơi và phụ kiện đi kèm cung cấp hơi cho nhà máy Sữa Quốc tế Củ Chi lắp đặt tại Lô C2, đường D3, KCN Tây Bắc Củ Chi, TPHCM (nay là đường số 1, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội TPHCM) |
2.984.160.400 |
|
|
Tổng cộng: |
25.134.000.000 |
2.2. Tài sản đấu giá thứ 2: Cụm hệ thống lò hơi tại Nhà máy bia Sài Gòn Hoàng Quỳnh, KCN Vĩnh Lộc - TPHCM: giá khởi điểm 9.077.000.000 đồng, cụ thể:
ĐVT: đồng
|
STT |
Tên tài sản |
Giá khởi điểm |
|
1 |
- Hệ thống lò hơi tầng sôi công suất 10.000 kg/h (10 tấn/h) đặt tại Nhà máy bia Sài Gòn Hoàng Quỳnh, KCN Vĩnh Lộc - TPHCM |
5.059.090.909 |
|
2 |
- Hệ thống lò hơi tầng sôi công suất 8.000 kg/h (08 tấn/h) đặt tại Nhà máy bia Sài Gòn Hoàng Quỳnh, KCN Vĩnh Lộc, TPHCM |
4.018.181.818 |
|
|
Tổng cộng: |
9.077.000.000 |
Giá khởi điểm chưa bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí liên quan đến việc chuyển nhượng tài sản bao gồm thuế trước bạ, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, phí, thuế GTGT (nếu có) theo quy định pháp luật.
3. Tên, địa chỉ tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn: Công ty Đấu giá hợp danh Dầu khí Việt Nam (Địa chỉ trụ sở: Tầng 3, Tòa nhà Bình Minh, số 2 Thi Sách, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM).
- Tổng số điểm: 100
4. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản không được đánh giá, chấm điểm kèm theo lý do (nếu có): không
5. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bị từ chối xem xét, đánh giá hồ sơ kèm theo lý do từ chối (nếu có): không
II. KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM (bao gồm cả tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn)
|
NỘI DUNG |
Công ty Đấu giá hợp danh Vạn Thành An |
Công ty Đấu giá hợp danh Dầu khí Việt Nam |
||
|
Có tên trong danh sách các tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
||
|
1 |
Có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
|
|
2 |
Không có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
|
|
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19 |
19 |
||
|
1 |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10 |
10 |
|
|
1.1 |
Có trụ sở ổn định, địa chỉ rõ ràng kèm theo thông tin liên hệ (số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử...) |
5 |
5 |
|
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá được bố trí ở vị trí công khai, thuận tiện |
5 |
5 |
|
|
2 |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5 |
5 |
|
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2 |
2 |
|
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3 |
3 |
|
|
3 |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên |
2 |
2 |
|
|
4 |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1 |
1 |
|
|
5 |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1 |
1 |
|
|
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16 |
16 |
||
|
1 |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4 |
4 |
|
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
2 |
|
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
2 |
|
|
2 |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4 |
4 |
|
|
3 |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4 |
4 |
|
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2 |
2 |
|
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2 |
2 |
|
|
4 |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4 |
4 |
|
|
57 |
57 |
|||
|
1 |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) |
15 |
15 |
|
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
|
|
|
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
|
|
|
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
|
|
|
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15 |
15 |
|
|
2 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề |
7 |
7 |
|
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
|
|
|
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
|
|
|
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
|
|
|
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7 |
7 |
|
|
3 |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) |
7 |
7 |
|
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
|
|
|
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
|
|
|
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
|
|
|
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7 |
7 |
|
|
4 |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) |
3 |
3 |
|
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3 |
3 |
|
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: |
|
|
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
|
|
5 |
7 |
7 |
||
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
|
|
|
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
|
|
|
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
|
|
|
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7 |
7 |
|
|
6 |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
4 |
4 |
|
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
|
|
|
|
|
|
|||
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4 |
4 |
|
|
7 |
4 |
4 |
||
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
|
|
|
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
|
|
|
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4 |
4 |
|
|
8 |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề |
5 |
5 |
|
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
|
|
|
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
|
|
|
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5 |
5 |
|
|
9 |
5 |
5 |
||
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
|
|
|
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
|
|
|
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5 |
5 |
|
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) |
8 |
8 |
|
|
1 |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá |
2 |
2 |
|
|
2 |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá |
3 |
3 |
|
|
3 |
Tiêu chí khác (trừ tiêu chí giá dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này) |
3 |
3 |
|
|
Tổng số điểm |
100 |
100 |
||


