Web Content Viewer
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh tỉnh Đồng Nai đăng thông tin lựa chọn tổ chức thẩm định giá tài sản cụ thể sau:
1. Tên, địa chỉ của nguời có tài sản thẩm định giá:
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH TỈNH ĐỒNG NAI
Mã số đăng ký Chi nhánh: 0100686174-201
Trụ sở tại: Số 180, đường 30 tháng 4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 0251.3822593 Fax: 0251.3822585
Người đại diện là ông TRƯƠNG PHONG VŨ - Chức vụ: Phó giám đốc
Giấy uỷ quyền số: 334A/NHNo.ĐN-KHDN ngày 23/03/2021 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Đồng Nai là ông: Võ Việt Hùng ủy quyền cho Phó giám đốc là ông Trương Phong Vũ.
Quyết định số 389/QĐ-NHNo-PC ngày 23/03/2021 "V/v ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của người đại diện theo pháp luật
2. Tài sản thẩm định giá:
- Tài sản 1: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CN 331660, số vào sổ cấp GCN: CS 07675 do Sở tài Nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai TUQ. Giám Đốc văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Đồng Nai cấp ngày 11/05/2018 đứng tên ông Sous Son, cụ thể như sau:
* Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 67; Tờ bản đồ số: 12.
+ Địa chỉ thửa đất: xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
+ Diện tích: 815,3 m2 (Bằng chữ: Tám trăm mười lăm phẩy ba mét vuông).
Trong đó: Diện tích được cấp: 815,3 m2, không được cấp: 0 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 815,3 m2; Sử dụng chung: 0 m2.
+ Mục đích sử dụng: 515,3 m2 Đất trồng cây lâu năm; 300 m2 Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Đất trồng cây lâu năm đến ngày 31/10/2043.
Đất ở: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng:
Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất 300 m2
Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất 515,3 m2
* Tài sản gắn liền với đất theo thực tế: Trên thửa đất nói trên có căn nhà cấp bốn xây dựng kiên cố.
- Tài sản 2: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BD 482359, số vào sổ cấp GCN: CH 02594 do UBND huyện Vĩnh Cửu cấp ngày 27/01/2011 đứng tên ông Sous Son, cụ thể như sau:
Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 428; Tờ bản đồ số: 9.
+ Địa chỉ thửa đất: ấp 2, xã Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
+ Diện tích: 886 m2 (Bằng chữ: Tám trăm tám mươi sáu mét vuông).
Trong đó: Diện tích được cấp: 886 m2, không được cấp: 0 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 886 m2; Sử dụng chung: 0 m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng:
* Tài sản gắn liền với đất theo thực tế: Trên thửa đất nói trên có hệ thống nhà nghỉ xây dựng kiên cố.
- Tài sản 3: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BD 482358, số vào sổ cấp GCN: CH 02593 do UBND huyện Vĩnh Cửu cấp ngày 27/01/2011 đứng tên ông Sous Son, cụ thể như sau:
+ Thửa đất số: 429; Tờ bản đồ số: 9.
+ Địa chỉ thửa đất: ấp 2, xã Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
+ Diện tích: 838 m2 (Bằng chữ: Tám trăm ba mươi tám mét vuông).
Trong đó: Diện tích được cấp: 838 m2, không được cấp: 0 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 838 m2; Sử dụng chung: 0 m2.
+ Mục đích sử dụng: 300 m2 Đất ở nông thôn, 538 m2 Đất trồng cây hàng năm khác.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở nông thôn: lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác đến 28/02/2068.
+ Nguồn gốc sử dụng: nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
* Tài sản gắn liền với đất theo thực tế: Trên thửa đất nói trên có căn nhà cấp 4 xây dựng kiên cố.
Tài sản 4: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BC 121208, số vào sổ cấp GCN: CH 01817 do UBND huyện Vĩnh Cửu cấp ngày 06/09/2010 đứng tên ông Sous Son, cụ thể như sau:
+ Thửa đất số: 197; Tờ bản đồ số: 11.
+ Địa chỉ thửa đất: ấp 1, xã Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
+ Diện tích: 504 m2 (Bằng chữ: Năm trăm lẻ bốn mét vuông).
Trong đó: Diện tích được cấp: 504 m2; không được cấp: 0 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 504 m2; Sử dụng chung: 0 m2.
+ Mục đích sử dụng: 300 m2 Đất ở nông thôn; 204 m2 Đất trồng cây hàng năm khác.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở nông thôn: lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác đến 06/2024.
+ Nguồn gốc sử dụng: nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
* Tài sản gắn liền với đất theo thực tế: không có.
Tài sản 5: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BG 788983, số vào sổ cấp giấy CN: CT11271 do Giám Đốc Sở Tài Nguyên và Môi Trường TUQ.CT UBND tỉnh Đồng Nai cấp ngày 16/11/2011 đứng tên Công ty TNHH MTV Gỗ Thanh Son, cụ thể như sau:
* Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 174; Tờ bản đồ số: 104.
+ Địa chỉ thửa đất: xã Tân An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
+ Diện tích: 13461,0 m2 (Bằng chữ: Mười ba nghìn bốn trăm sáu mươi mốt mét vuông).
Trong đó: Diện tích được cấp: 13461,0 m2, không được cấp: 0 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 13461,0 m2; Sử dụng chung: 0 m2.
+ Mục đích sử dụng: 300,0 m2 đất ở tại nông thôn; 13161,0 m2 đất cơ sở sản xuất, kinh doanh.
+ Thời hạn sử dụng:
++ 300,0 m2 đất ở tại nông thôn: sử dụng lâu dài;
++ 6000,0 m2 đất cơ sở sản xuất, kinh doanh: sử dụng đến 8/2054;
++ 7161,0 m2 đất cơ sở sản xuất, kinh doanh: sử dụng đến ngày 13/06/2057.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
Công trình xây dựng khác:
+ Tên công trình: cơ sở chế biến gỗ.
+ Hạng mục công trình:
|
Hạng mục CT |
Diện tích |
DT sàn XD |
Kết cấu chủ yếu |
Cấp công trình |
Số tầng |
Năm HT xây dựng |
Thời hạn sở hữu |
|
|
1.Xưởng 1 |
1920,0 |
1920,0 |
Bê tông cốt thép + thép |
3 |
1 |
|
08/2054 |
|
|
2.Xưởng 2 |
960,0 |
960,0 |
Bê tông cốt thép + thép |
3 |
1 |
|
08/2054 |
|
|
3.Nhà trưng bày |
141,9 |
141,9 |
Bê tông cốt thép |
4 |
1 |
|
08/2054 |
|
|
4. Xưởng 3 |
1920,0 |
1920,0 |
Bê tông cốt thép + thép |
3 |
1 |
2011 |
08/2054 |
|
|
5. Xưởng 4 |
960,0 |
960,0 |
Bê tông cốt thép + thép |
3 |
1 |
2011 |
08/2054 |
Tài sản 6: Máy móc chế biến gỗ cụ thể như sau:
|
Stt |
Số HĐ |
Công ty xuất HĐ |
Ngày |
Tên TSCĐ |
Năm SD |
SL |
|
1 |
000008 |
Công ty TNHH MTV TM và DV Hậu Cầu |
28/01/2013 |
Máy hơi nén khí hiệu Linger (30 HP) |
2013 |
1 |
|
2 |
000008 |
Công ty TNHH MTV TM và DV Hậu Cầu |
28/01/2013 |
Máy Tubi |
2013 |
2 |
|
3 |
000008 |
Công ty TNHH MTV TM và DV Hậu Cầu |
28/01/2013 |
Cảo vòng ghép ngang 22 tay |
2013 |
1 |
|
4 |
0000365 |
Công ty TNHH Thành Danh Đồng Nai |
16/09/2013 |
Máy tạo mộng đuôi én hay máy đánh mọng mang cá |
2013 |
1 |
|
5 |
0000432 |
Công ty TNHH TM DV Mạnh Tấn |
19/04/2014 |
Máy LIPFO |
2014 |
2 |
|
6 |
0000432 |
Công ty TNHH TM DV Mạnh Tấn |
19/04/2014 |
Máy cắt 2 đầu |
2014 |
1 |
|
7 |
0000432 |
Công ty TNHH TM DV Mạnh Tấn |
19/04/2014 |
Máy cưa lọng |
2014 |
1 |
|
8 |
0000488 |
Công ty TNHH SX TM DV XD An Thịnh |
18/06/2011 |
Máy Finger |
2011 |
1 |
|
9 |
0000488 |
Công ty TNHH SX TM DV XD An Thịnh |
18/06/2011 |
Máy cắt phay 2 đầu |
2011 |
1 |
|
10 |
0000488 |
Công ty TNHH SX TM DV XD An Thịnh |
18/06/2011 |
Máy khoan đứng 16 mũi |
2011 |
1 |
|
11 |
0000476 |
Công ty TNHH SX TM DV XD An Thịnh |
15/06/2011 |
Máy Lipxo lưỡi dưới |
2011 |
1 |
|
12 |
0000476 |
Công ty TNHH SX TM DV XD An Thịnh |
15/06/2011 |
Máy nhám thùng 0,6m |
2011 |
1 |
|
13 |
0054731 |
Công ty TNHH MTV TM và DV Hậu Cầu |
10/07/2010 |
Máy bào 2 mặt |
2010 |
1 |
|
14 |
0054731 |
Công ty TNHH MTV TM và DV Hậu Cầu |
10/07/2010 |
Hệ thống hút bụi |
2010 |
1 |
|
15 |
0054728 |
Công ty TNHH MTV TM và DV Hậu Cầu |
06/07/2010 |
Máy trà nhám thùng 1,3m |
2010 |
1 |
|
16 |
0054728 |
Công ty TNHH MTV TM và DV Hậu Cầu |
06/07/2010 |
Máy cắt băng trước RL-4 hay máy cắt xe tăng tự động JWM |
2010 |
1 |
|
17 |
0054728 |
Công ty TNHH MTV TM và DV Hậu Cầu |
06/07/2010 |
Máy ghép ngang |
2010 |
1 |
|
18 |
0138943 |
Công ty TNHH xe Nâng Hồng Xương |
20/11/2008 |
Xe nâng |
2008 |
1 |
3. Mục đích thẩm định giá: Xác định giá trị toàn bộ tài sản để tổ chức bán đấu giá theo giá thị trường.
4. Tiêu chí lựa chọn tổ chức thẩm định giá tài sản:
+ Doanh nghiệp thẩm định giá được lựa chọn phải thuộc danh sách công khai doanh nghiệp đủ điều kiện hoạt động thẩm định giá của Bộ tài chính.
+ Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn của Hệ thống tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 158/2014/TT/BTC ngày 07/10/2014, thông tư số 28/2015/TT/BTC ngày 06/03/2015 của Bộ tài chính và các quy định của Pháp luật về thẩm định giá.
+ Thẩm định viên đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn theo quy định của Luật giá và quy định của Pháp luật, có kinh nghiệm trong lĩnh vực thẩm định giá; doanh nghiệp thẩm định giá có uy tín.
+ Giá dịch vụ thẩm định giá trọn gói (đã bao gồm các chi phí đi khảo sát, thu thập thông tin để thẩm định giá tài sản bảo đảm).
+ Có trụ sở hoạt động tại TP Hồ Chí Minh hoặc Đồng Nai.
+ Các tiêu chí khác: cung cấp chứng thư theo quy định, chịu trách nhiệm về giá trị thẩm định.
5. Hồ sơ yêu cầu:
- Hồ sơ pháp lý của doanh nghiệp.
- Bản mô tả năng lực kinh nghiệm.
- Thư chào giá dịch vụ thẩm định giá (đã bao gồm chi phí đi thẩm định)
6. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia tổ chức đấu giá:
+ Thời gian: từ ngày thông báo cho đến 17h00 ngày 06/12/2021.
+ Địa điểm: Ngân hàng nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Đồng Nai, địa chỉ: 180, đường 30/4, Phường Thanh Bình, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
+ Nơi liên hệ: Phòng Khách hàng Doanh nghiệp, số điện thoại: 02513 819 186, số fax: 02513 947 691.
* Thông tin liên hệ:
Agribank Chi nhánh tỉnh Đồng Nai
Địa chỉ: 180, đường 30/4, Phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai.
Số điện thoại: 02513.822593
Phụ trách vụ việc:
- Ông Trần Quốc Hạnh – Trưởng phòng KHDN – ĐT: 0918.254.001.
- Bà Nguyễn Thu Thảo – Cán bộ phòng KHDN – ĐT: 0917 191 033.


