Web Content Viewer
Agribank Chi nhánh 8 thông báo đấu giá tài sản, cụ thể như sau:
1. Đơn vị có khoản nợ bán đấu giá:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh 8 (Agribank Chi nhánh 8).
- Địa chỉ: 925, 925 (ABCD) Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (Địa chỉ cũ: 925, 925 (ABCD) Tạ Quang Bửu, Phường 5, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam).
- Điện thoại: 028 39813380 Fax: 028 39823983.
2. Tổ chức đấu giá khoản nợ:
Công ty đấu giá hợp danh Lam Sơn Sài Gòn.
- Địa chỉ: 111A Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Thông tin về khách hàng, Khoản nợ bán đấu giá:
3.1. Thông tin về khách hàng:
- Tên khách hàng vay: Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Phú.
- Địa chỉ trụ sở theo đăng ký: 1774 Đường Quốc Lộ 1, Khu Phố 4, Xã Tân Nhựt, thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ cũ: 1774 Đường Quốc lộ 1A, Khu phố 4, Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh).
- Mã số doanh nghiệp: 0312559643 theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty Cổ phần do Phòng Đăng ký Kinh doanh - Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp, đăng ký lần đầu ngày 22/11/2013, đăng ký thay đổi lần thứ 9 ngày 27/8/2024.
3.2. Thông tin về khoản nợ:
Khoản nợ theo Hợp đồng tín dụng số 1702-LAV-202400157 ngày 22/4/2024 được ký kết giữa Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Phú và Agribank Chi nhánh 8:
- Hạn mức cấp tín dụng: 500.000.000.000 đồng.
- Thời hạn hiệu lực của hạn mức: 12 tháng kể từ ngày 22/4/2024 đến hết ngày 19/4/2024.
- Thời hạn cấp tín dụng cụ thể: Theo từng Giấy nhận nợ cụ thể, tối đa không quá 12 tháng đối với từng lần giải ngân.
- Mục đích sử dụng vốn: Bổ sung vốn lưu động phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2024-2025.
- Tổng nợ phải trả tạm tính đến ngày 06/4/2026 là: 294.719.292.076 đồng, trong đó:
+ Dư nợ gốc: 244.840.452.855 đồng.
+ Nợ lãi: 49.878.839.221 đồng, gồm lãi trong hạn: 37.229.642.802 đồng, lãi quá hạn: 12.649.196.419 đồng; Phí: 0 đồng.
Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 07/4/2026 cho đến khi Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Phú thanh toán hết nợ gốc và lãi tiền vay tại Agribank Chi nhánh 8.
3.3. Thông tin chi tiết về tài sản bảo đảm của khoản nợ:
Khoản nợ của Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Phú theo Hợp đồng tín dụng nêu trên tại Agribank Chi nhánh 8 hiện tại được bảo đảm bằng các tài sản, cụ thể như sau:
a) Tài sản đảm bảo thứ nhất:
- Hợp đồng thế chấp: Hợp đồng thế chấp hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản xuất kinh doanh số 40/2023/KHDN/HĐTC ngày 08/9/2023 đã ký giữa Agribank Chi nhánh 8 và Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Phú.
- Đăng ký giao dịch bảo đảm: Đã đăng ký tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại Thành phố Hồ Chí Minh ngày 11/9/2023.
- Tài sản bảo đảm: Động sản.
- Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm: Tài sản bảo đảm là hàng hóa luân chuyển trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh (Tiền và các khoản tương đương tiền; Hàng tồn kho; Các khoản phải thu ngắn hạn; Tài sản ngắn hạn khác,…).
- Chủ sở hữu: Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Phú.
- Giấy tờ về tài sản bảo đảm: Bản gốc báo cáo tài chính đến: 31/8/2023 (bao gồm: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh báo cáo tài chính); Bản chính sổ chi tiết tài khoản đến: 31/8/2023; Bản chính Báo cáo nhập xuất tồn đến 31/8/2023; Bản gốc xác nhận số dư công nợ phải thu, phải trả đến 31/8/2023; Một số hợp đồng và thông tin về nhà cung cấp đầu vào và tiêu thụ sản phẩm (bản sao y); Bản chính các hợp đồng bảo hiểm về Tài sản bảo đảm.
b) Tài sản bảo đảm thứ hai:
- Hợp đồng thế chấp: Hợp đồng thế chấp: Hợp đồng thế chấp tài sản số 229/2023/KHDN/HĐTC ngày 30/12/2023 đã ký giữa Agribank Chi nhánh 8 và Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Thép Nguyễn Minh đã được công chứng viên Văn phòng Công chứng Đồng Thị Hạnh, Thành phố Hồ Chí Minh chứng nhận ngày 30/12/2023; Số công chứng: 003620, quyển số 12/2023TP/CC-SCC/HĐGD.
- Đăng ký giao dịch bảo đảm: Đã đăng ký giao dịch đảm bảo tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại Thành phố Hồ Chí Minh ngày 02/01/2024.
- Tài sản bảo đảm: Động sản.
- Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm: Tài sản bảo đảm là một số tài sản máy móc thiệt bị: pa lăng, máy in phun công nghiệp, máy móc thiết bị khác… theo danh sách như sau:
|
STT |
Tên tài sản |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Pa lăng dầm đôi NIPPON 20T |
Bộ |
1 |
|
2 |
Máy in phun công nghiệp MARKEM IMAJE 9410 |
Bộ |
1 |
|
3 |
Máy in phun công nghiệp MARKEM IMAJE 9410 |
Bộ |
1 |
|
4 |
Cải tạo dầm biên cầu trục 15T |
Bộ |
1 |
|
5 |
Palang 10T đôi model: MW10BB |
Bộ |
1 |
|
6 |
Máy gam đường hàn 500kw |
Bộ máy |
2 |
|
7 |
Máy hàn cao tần 500kw |
Bộ máy |
1 |
|
8 |
Dầm đôi |
Bộ |
17 |
|
9 |
Tủ điện bán cắt 22kw |
Bộ máy |
1 |
|
10 |
CPU tích hợp PLC bàn cắt (mới 100%) hiệu: CONTOR |
Bộ máy |
1 |
|
11 |
Hệ thống CAMERA quan sát Bình Chánh |
Bộ |
1 |
|
12 |
Hệ thống PCCC nhà xưởng Công ty |
Hệ thống |
1 |
- Chủ sở hữu: Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Thép Nguyễn Minh.
- Giấy tờ về tài sản bảo đảm: Các hợp đồng mua bán/kinh tế, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, biên bản bàn giao, …. hình thành nên tài sản.
c) Tài sản bảo đảm thứ ba:
- Hợp đồng thế chấp: Hợp đồng thế chấp: Hợp đồng thế chấp tài sản số 228/2023/KHDN/HĐTC ngày 30/12/2023 đã ký giữa Agribank Chi nhánh 8 và Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Nguyễn Minh đã được công chứng viên Văn phòng Công chứng Đồng Thị Hạnh, Thành phố Hồ Chí Minh chứng nhận ngày 30/12/2023; Số công chứng: 003621, quyển số 12/2023TP/CC-SCC/HĐGD.
- Đăng ký giao dịch bảo đảm: Đã đăng ký giao dịch đảm bảo tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại Thành phố Hồ Chí Minh ngày 02/01/2024.
- Tài sản bảo đảm: Động sản.
- Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm: Tài sản bảo đảm là một số tài sản như Trạm biến áp, dây chuyền sơn, hệ thống cầu trục, máy móc thiết bị khác… theo danh sách như sau:
|
STT |
Tên tài sản |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Trạm biến áp (560+2x1250+3x2000)kVA |
Trạm |
6 |
|
2 |
Trạm biến áp (800+3x2000+3000)kVA |
Trạm |
5 |
|
3 |
Trạm biến áp (3500+1500)KVA |
Trạm |
1 |
|
4 |
Trạm biến áp (1500+2000)KVA |
Trạm |
1 |
|
5 |
Trạm biến áp 3P-2500KVA |
Trạm |
1 |
|
6 |
Máy cắt tôn liên hợp |
Máy |
1 |
|
7 |
Dây chuyền sơn ống thép |
Bộ |
1 |
|
8 |
Máy làm thép ống HG32 |
Cái |
1 |
|
9 |
Dây chuyền đóng bó tự động hít từ |
Bộ |
1 |
|
10 |
Dây chuyền đóng bó tự động |
Bộ |
1 |
|
11 |
Máy làm thép ống TKB-45 |
Máy |
1 |
|
12 |
Máy làm thép ống TKB-45 |
Máy |
1 |
|
13 |
Máy khoan lỗ ống thép tự động, model: SHD-200CNC -3A-L12000 |
Cái |
1 |
|
14 |
Dây chuyền máy cán ống bằng phương pháp hàn cao tần TKB-70 |
Bộ |
1 |
|
15 |
Máy đóng bó hít từ và bấm đai tự động |
Cái |
1 |
|
16 |
Máy xả cuộn |
Máy |
1 |
|
17 |
Hệ thống lò ủ |
Hệ thống |
1 |
|
18 |
Hệ thống cẩu trục |
Cây |
43 |
|
19 |
Cầu trục dầm đôi, Q=15T, Palang: 2 móc, khẩu độ: 21.1m, chiều cao nâng: 8m |
Bộ |
1 |
|
20 |
Cầu trục dầm đôi, Q=15T, Palang: 2 móc, khẩu độ: 21.1m, chiều cao nâng: 8m |
Bộ |
1 |
|
21 |
Cầu trục dầm đôi, Q=15T, khẩu độ: 21.1m, chiều cao nâng: 8m |
Bộ |
1 |
|
22 |
Hệ thống Cầu trục 02 dầm, Q=25T, Lk=19m, Hmax=8m, Dr=193M*2 |
Hệ thống |
2 |
|
23 |
Hệ thống 02 cầu trục dầm đôi 30T |
Bộ |
1 |
|
24 |
Dây chuyền máy xẻ cuộn |
Bộ |
1 |
|
25 |
Dây chuyền máy xẻ cuộn |
Bộ |
1 |
|
26 |
Dây chuyền máy cuốn ống TKB-70A |
Bộ |
1 |
|
27 |
Dây chuyền máy cuốn ống TKB-70B |
Bộ |
1 |
- Chủ sở hữu: Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Nguyễn Minh.
- Giấy tờ về tài sản bảo đảm: Các hợp đồng mua bán/kinh tế, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, biên bản bàn giao, …. hình thành nên tài sản.
d) Tài sản bảo đảm thứ tư:
- Hợp đồng thế chấp: Hợp đồng thế chấp tài sản số 230/2023/KHDN/HĐTC ngày 30/12/2023 đã ký giữa Agribank Chi nhánh 8 và Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Nguyễn Minh đã được công chứng viên Văn phòng Công chứng Đồng Thị Hạnh, Thành phố Hồ Chí Minh chứng nhận ngày 30/12/2023; Số công chứng: 003622, quyển số 12/2023TP/CC-SCC/HĐGD.
- Đăng ký giao dịch bảo đảm: Đã đăng ký giao dịch đảm bảo tại Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại Thành phố Hồ Chí Minh ngày 02/01/2024.
- Tài sản bảo đảm: Động sản.
- Mô tả chi tiết tài sản bảo đảm: Tài sản bảo đảm là một số tài sản như Hệ thống máy nén, xử lý khí thải, cầu trục, máy móc thiết bị khác… theo danh sách như sau:
|
STT |
Tên tài sản |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Máy dát phẳng kim loại |
Bộ |
1 |
|
2 |
Máy nén khí trục vít |
Bộ |
4 |
|
3 |
Máy kiểm tra sức bền vật liệu vạn năng |
Bộ |
1 |
|
4 |
Hệ thống máy nén khí |
Bộ |
1 |
|
5 |
Hệ thống đo độ dày lớp mạ kẽm trực tuyến |
Bộ |
1 |
|
6 |
Hệ thống xử lý khí thải hơi Acid |
Hệ thống |
1 |
|
7 |
Hệ thống xử lý khí thải Axit |
Hệ thống |
1 |
|
8 |
Hệ thống xử lý nước thải |
Hệ thống |
1 |
|
9 |
Súng phun kẽm đường hàn loại CD-3 |
Cây |
1 |
|
10 |
Máy in phun 2 đầu REA JET |
Cái |
2 |
|
11 |
Khuôn các loại |
Cái |
18 |
|
12 |
Máy đột dập kim loại dùng để đột lỗ ống thép |
Bộ |
1 |
|
13 |
Trung tâm gia công tiện |
Bộ |
1 |
|
14 |
Cầu trục dầm đôi, Q=10T, Lk=21.1m; Hmax=8m; Dr=54m*2 |
Bộ |
2 |
|
15 |
Cầu trục dầm đôi, Q=10T, Lk=21.1m; Hmax=8m; Dr=48m*2 |
Bộ |
2 |
|
16 |
Cầu trục dầm đôi, Q=10T, Lk=21.1m; Hmax=8m; Dr=42m*2 |
Bộ |
2 |
|
17 |
Cầu trục dầm đôi, Q=10T, Lk=21.1M; Hmax=8m; Dr=36m*2 |
Bộ |
2 |
|
18 |
Cầu trục dầm đôi, Q=15T, Lk=17.1m; Hmax=8m; Dr=128m*2 |
Bộ |
1 |
|
19 |
Cầu trục dầm đôi, Q=10T, Lk=17.1m; Hmax=8m; Dr=128m*2 |
Bộ |
3 |
|
20 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=17,1M;Hmax=8m;Dr=208mx2 bên |
Bộ |
3 |
|
21 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=19M;Hmax=8m;Dr=193mx2 bên |
Bộ |
1 |
|
22 |
Cầu trục 2 dầm,Q=5T;LK=19M;Hmax=8m |
Bộ |
3 |
|
23 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=21M;Hmax=8m |
Bộ |
2 |
|
24 |
Cầu trục 2 dầm,Q=5T;LK=7.2M;Hmax=8m;Dr=80mx2 bên |
Bộ |
2 |
|
25 |
Cầu trục 2 dầm,Q=5T;LK=15.2M;Hmax=8m;Dr=80mx2 bên |
Bộ |
2 |
|
26 |
Cầu trục 2 dầm,Q=20T;LK=21M;Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
27 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=19M;Hmax=8m;Dr=193mx2 bên |
Bộ |
2 |
|
28 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=25M;Hmax=8m;Dr=193mx2 bên |
Bộ |
2 |
|
29 |
Cầu trục 02 dầm, Q=20T, Lk=21m; Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
30 |
Cầu trục dầm đôi Q=30T; Lk=19m; Hn=8m; Dr=96m*2 |
Bộ |
1 |
|
31 |
Trục cán phi 700X760X2891 |
Cái |
4 |
|
32 |
Trục cán phi 250X820X2240 |
Cái |
20 |
|
33 |
Trục cán phi 250x820x2240 |
Cái |
20 |
|
34 |
Khung gá trục dìm + trục ổn định chảo mạ kẽm |
Bộ |
1 |
|
35 |
Trục cán 9CR3M0 phi 250x820x2240 |
Cái |
20 |
|
36 |
Sàn con lăn |
Cái |
1 |
|
37 |
Bể axit |
Bộ |
1 |
|
38 |
Trục cán phi 700x760x2891mm |
Cái |
2 |
|
39 |
Trục cán phi 700x760x2891mm |
Cái |
2 |
|
40 |
Thước đo độ dày tia X bằng thép |
Bộ |
1 |
|
41 |
Bộ nam châm lọc dầu sức chứa 1500 lít |
Bộ |
4 |
|
42 |
Máy đo biến dạng các sản phẩm bằng kim loại |
Cái |
1 |
|
43 |
Máy hàn cao tần 200KW, điện áp 380V |
Cái |
1 |
|
44 |
Vỏ chụp ủ giải nhiệt |
Cái |
6 |
|
45 |
Palang 30T đôi, Hn=9M, Vn=1,8m/ph, tim 1600, hiệu Fitop - Taiwan |
Bộ |
4 |
|
46 |
Máy phay giường hiệu Millstar, Model JY-VT550 |
Cái |
1 |
|
47 |
Hệ thống máy quang phổ phân tích |
Bộ |
1 |
|
48 |
Cụm xẻ băng |
Bộ |
1 |
|
49 |
Máy nén khí trục vít |
Bộ |
4 |
|
50 |
Cầu trục dầm đôi, Q=30T, LK=19m; Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
51 |
Cầu trục dầm đôi, Q=30T, LK=19m; Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
52 |
Cầu trục dầm đôi, Q=15T, LK=25M; Hmax=8M |
Bộ |
1 |
|
53 |
Máy phun kẽm (Type CD-3 Electric drive Metal Spray Gun System) |
Máy |
10 |
|
54 |
Máy xà gồ hình C |
Máy |
1 |
|
55 |
Máy xà gồ hình Z |
Máy |
1 |
|
56 |
Thiết bị nạp ống thép tự động |
Cái |
1 |
|
57 |
Máy nén khí trục vít Buma |
Máy |
6 |
|
58 |
Xe nâng hàng TCM 07 tấn |
Chiếc |
1 |
|
59 |
Xe nâng hàng DIESEL 07 tấn |
Chiếc |
1 |
|
60 |
Máy dát phẳng thép |
Máy |
1 |
|
61 |
Hệ thống máy tiện 400 x 800 |
Bộ |
1 |
|
62 |
Hệ thống máy tiện 400 x 1250 |
Bộ |
1 |
|
63 |
Máy mài |
Cái |
1 |
|
64 |
Máy mài TOYAMA CGO-60/300 |
Cái |
1 |
|
65 |
Máy in phun ký mã hiệu công nghiệp REA JET |
Cái |
1 |
|
66 |
Máy kiểm tra độ cứng Rockwell |
Bộ |
1 |
|
67 |
Máy in phun ký mã hiệu công nghiệp REA JET |
Bộ |
2 |
|
68 |
Máy đóng gói cuộn tole |
Cái |
1 |
|
69 |
Máy lật cuộn 12 tấn |
Cái |
1 |
|
70 |
Súng phun kẽm TOP JET 2 |
Cây |
2 |
|
71 |
Máy đập khóa đai |
Máy |
1 |
|
72 |
Máy cắt dây CNC hiệu You Yang Model: UY-63Z (AA) |
Bộ |
1 |
|
73 |
Máy in phun mã hiệu công nghiệp Rea Jet |
Bộ |
2 |
|
74 |
Máy lật cuộn 12 tấn |
Bộ |
1 |
|
75 |
Máy lạnh PANASONIC CV/CS.C45FFH |
Bộ |
1 |
|
76 |
Máy ép bùn |
Máy |
1 |
|
77 |
Cầu trục đầm đơn, tải trọng Q=1.5T, LK=10M, chiều cao nâng HMAX=4M, RAY DÀI DR=12MX2 bên |
Bộ |
1 |
|
78 |
Máy sấy khí kiểu làm lạnh |
Bộ |
10 |
|
79 |
Máy in phun hiệu Domino-A200 Plus |
Bộ |
1 |
|
80 |
Máy in phun hiệu Domino-A200 Plus |
Máy |
1 |
|
81 |
Máy Phân Tích Điểm Sương EN-7625,Phạm Vi Phân Tích -80 Đến 20 Độ C,Điện Áp 380V |
Cái |
1 |
|
82 |
Máy Phân Tích Khí (Đo Chỉ Số Oxy) Model EN-500,Thống Số Đo 0-1000PPM,Điện Áp 380V |
Cái |
1 |
|
83 |
Máy phay đứng CMC Model 5VH |
Máy |
1 |
|
84 |
Máy tiện tốc độ cao CMC LA-460X1000 |
Máy |
1 |
|
85 |
Máy tiện tốc độ cao CMC MODEL HG-660X2200 |
Máy |
1 |
|
86 |
Máy tiện tốc độ cao CMC MODEL LA-460X1000 |
Máy |
1 |
|
87 |
Máy tiện tốc độ cao CMC MODEL LG-460AX1600 |
Máy |
1 |
|
88 |
Máy Sấy Khí Kiểu Làm Lạnh |
CÁI |
1 |
|
89 |
Bộ Trao Đổi Nhiệt Dầu Và Nước ,Model Bvp80-40,Chất Liệu Inox 316L,Điện Áp 380 |
Bộ |
2 |
|
90 |
Máy ép phế liệu 100 tấn |
Cái |
2 |
|
91 |
Máy mài bén đỉnh và mặt lưỡi cưa hợp kim AFLIL Amaq MD |
Cái |
1 |
|
92 |
Máy mài thoát phôi lưỡi cưa hợp kim S 630-ST |
Cái |
1 |
|
93 |
Máy in mực pigment màu trắng chữ lớn cho ống thép DOD hiệu REA JET |
Bộ |
1 |
|
94 |
Máy in mực màu đen chữ lớn cho ống thép DOD hiệu REAJET |
Bộ |
1 |
|
95 |
Hệ thống 2 máy in mực màu đen DOD hiệu REA JET |
Bộ |
1 |
|
96 |
Súng phun kẽm TOP-JET2 |
Chiếc |
1 |
|
97 |
Hệ thống xử lý khí thải |
Hệ thống |
1 |
|
98 |
Cầu trục 30 tấn |
Bộ |
1 |
|
99 |
Cầu trục 1 dầm, tải trọng 0.5T LK=3M, HN=2M, DR=22M*2 |
Bộ |
1 |
|
100 |
Cẩu quay tải trọng 0.5T tầm với LK=2.5M, HN=2.2M góc quay 240 độ |
Bộ |
1 |
|
101 |
Cổng trục dầm đơn, Q=3T, LK=8,9M, HN=3.26M, DR=30M*2 |
Bộ |
1 |
|
102 |
Cổng trục dầm đơn, Q=3T, LK=10.5M, HN=3.8M, DR=18.75M*2 |
Bộ |
1 |
|
103 |
Cổng trục dầm đơn, Q=3T, LK=8.6M, HN=3.6M, DR=36M*2 |
Bộ |
1 |
|
104 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=17,1M;Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
105 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=21M;Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
106 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=17.1M;Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
107 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T; LK=21M; Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
108 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T; LK=21M; Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
109 |
Cầu trục 2 dầm,Q=5T;LK=21M;Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
110 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T;LK=17M;Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
111 |
Cầu trục 2 dầm,Q=15T; LK=21M; Hmax=8m |
Bộ |
1 |
|
112 |
Cầu trục 1 dầm Q=3T, LK=16,3M, HN=3,36M, DR=31,8M*2 |
Bộ |
1 |
|
113 |
Cầu trục treo 01dầm, Q=3T, Lk=4m; Hmax=5m; Dr=40m*2 |
Bộ |
1 |
|
114 |
Hệ thống lọc nước |
Hệ thống |
1 |
|
115 |
Hệ thống sấy thiết bị |
Hệ thống |
1 |
|
116 |
Hệ thống âm thanh |
Hệ thống |
1 |
|
117 |
Móc cẩu cuộn 15 tấn |
Cái |
3 |
|
118 |
Móc cẩu cuộn 25 tấn |
Cái |
3 |
|
119 |
Trục cán phi 180x470x1270 |
Cái |
1 |
|
120 |
Trục cán phi 400x380x1170 |
Cái |
1 |
|
121 |
Trục cán chất liệu 9CR3MO kích thước 260x780x2190 |
Cái |
5 |
|
122 |
Trục dìm phi 800x950 |
Trục |
1 |
|
123 |
Trục ổn định phi 200x950 |
Trục |
2 |
|
124 |
Palang 5 tấn hiệu New |
Cái |
1 |
|
125 |
Palang 10 tấn hiệu Nipon |
Cái |
1 |
|
126 |
Palang 15T đôi, hiệu FITOP mới 100%, HN=9M, VN=2,7M/PH |
Bộ |
3 |
|
127 |
Trục con lăn rỗng |
Cái |
4 |
|
128 |
Palang 5 tấn hiệu New |
Cái |
1 |
|
129 |
Palang 10 tấn hiệu Nipon |
Cái |
1 |
|
130 |
Palang 5 tấn hiệu Nipon |
Cái |
1 |
|
131 |
Palang 25 tấn hiệu Nipon |
Cái |
1 |
|
132 |
Trục cán phí 250x820x2240 |
Cái |
10 |
|
133 |
Trục cán SKD11 phi 180x470x1270 |
Cái |
10 |
|
134 |
Trục cán SKD11 phi 250x820x2240 |
Cái |
2 |
|
135 |
Trục cán 9CR3M0 phi 250x820x2240 |
Cái |
3 |
|
136 |
Hệ thống chống sét |
Hệ thống |
1 |
|
137 |
Máy bơm và vòi PCCC |
Hệ thống |
1 |
|
138 |
Tháp giải nhiệt LBC-80RT |
Bộ |
2 |
|
139 |
Máy bóp ống thủy lực DX68 |
Bộ |
1 |
|
140 |
Thiết bị gia nhiệt LBC-80RT |
Bộ |
2 |
|
141 |
Đồng hồ đo lưu lượng axit HCL DN50 |
Cái |
2 |
|
142 |
Tháp giải nhiệt LBC-80RT |
Bộ |
1 |
|
143 |
Trục cán thép phi 250x2240 |
Cái |
6 |
|
144 |
Trục cán thép phi 700x840 ký hiệu A40 |
Cái |
1 |
|
145 |
Trục cán thép phi 700x840 ký hiệu A41 |
Cái |
1 |
|
146 |
Palang 10 tấn Fitop |
Bộ |
4 |
|
147 |
Cầu trục xoay |
Hệ thống |
1 |
|
148 |
Bộ lọc dầu giải nhiệt VACCUM FLITER |
Bộ |
1 |
|
149 |
Trục chuyển hướng trên tháp phi 1500 mạ Crom |
Trục |
1 |
|
150 |
Trục cán phi 700x840 ký hiệu A53 |
Cái |
1 |
|
151 |
Cảm biến quang |
Cái |
1 |
|
152 |
Máy mài bén đỉnh và mặt lưỡi cưa hợp kim AFLIL Amaq MD |
Cái |
1 |
|
153 |
Palang dầm đôi Nippon sức kéo 15 tấn |
Cái |
1 |
|
154 |
Palang dầm đôi Mitsubishi sức kéo 15 tấn |
Cái |
1 |
|
155 |
Máy phun sơn của ống kim loại công suất 75KW-380V |
Bộ |
1 |
|
156 |
Trục cán phi 700x760x2891mm |
Cái |
1 |
|
157 |
Tủ tụ bù 1000KVAR-440V |
Bộ |
1 |
|
158 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
159 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
160 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
161 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
162 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
163 |
Máy dập khóa đai |
Máy |
1 |
|
164 |
Máy in phun hiệu Domino-A200 Plus |
Máy |
1 |
|
165 |
Trục cán phi 700x760x2891mm |
Cái |
1 |
|
166 |
Đường cấp ống khí CNC |
Bộ |
1 |
|
167 |
Máy sấy khí kiểu làm lạnh |
Máy |
1 |
|
168 |
Hệ thống âm thanh |
Hệ thống |
1 |
|
169 |
Máy đóng gói cuộn thủ công |
Máy |
1 |
|
170 |
Máy làm niềng trong |
Máy |
1 |
|
171 |
Máy làm niềng ngoài |
Máy |
1 |
|
172 |
Máy nén khí mã hiệu: HV-15/0.5-9 |
Máy |
1 |
|
173 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
174 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
175 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
176 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
177 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
178 |
Tủ điện |
Tủ |
1 |
|
179 |
Buồng xi mạ |
Máy |
1 |
|
180 |
Bộ lọc dầu |
Bộ |
1 |
|
181 |
Bộ lọc dầu |
Bộ |
1 |
|
182 |
Bộ lọc dầu |
Bộ |
1 |
|
183 |
Hệ rây cầu trục |
Bộ |
1 |
|
184 |
Palang 15 tấn |
Cái |
2 |
|
185 |
Hệ thống âm thanh |
Hệ thống |
1 |
|
186 |
Thiết bị phân tích khí đốt |
Cái |
1 |
|
187 |
Hệ thống xử lý khí thải |
Hệ thống |
1 |
|
188 |
Hệ thống xử lý nước thải Emulsion |
Hệ thống |
1 |
|
189 |
Móc cẩu cuộn chữ C 15 tấn |
Cái |
1 |
|
190 |
Móc cẩu cuộn chữ C 25 tấn |
Cái |
1 |
|
191 |
Tháp giải nhiệt LBC-175RT |
Bộ |
1 |
|
192 |
Máy phun dầu tĩnh điện cao áp đo bằng thép |
Bộ |
1 |
|
193 |
Máy bơm hợp kim kẽm nhôm |
Cái |
1 |
|
194 |
Móc cẩu cuộn chữ C 15 tấn |
Cái |
1 |
|
195 |
Tủ hút khí độc |
Cái |
1 |
|
196 |
Móc cẩu cuộn chữ C 25 tấn |
Cái |
1 |
|
197 |
Móc cẩu cuộn chữ C 12 tấn |
Cái |
2 |
|
198 |
Móc cẩu tole cuộn 30 tấn |
Cái |
2 |
|
199 |
Móc cẩu cuộn chữ C 18 tấn |
Cái |
1 |
|
200 |
Máy cắt dây đai |
Cái |
1 |
|
201 |
Hệ thống lọc nước |
Hệ thống |
1 |
|
202 |
Bộ trao đổi nhiệt BVP 80-39 |
Cái |
7 |
|
203 |
Bộ trao đổi nhiệt HFM 45A-174 |
Cái |
1 |
|
204 |
Tủ nguồn |
Cái |
1 |
|
205 |
Tủ điều khiển điện trở sấy dầu cán |
Cái |
2 |
|
206 |
Móc cẩu cuộn chữ C 15 tấn |
Cái |
1 |
|
207 |
Máy ra xỉ lò than số 2 |
Bộ |
1 |
|
208 |
Bộ trao đổi nhiệt BVP 80-39 |
Cái |
5 |
|
209 |
Máy dò khuyết tật ống thép Model:Bknet |
Bộ |
1 |
|
210 |
Vỏ chụp ủ giải nhiệt |
Cái |
2 |
|
211 |
Tủ bơm nước cho 2 MOTOR 50HP |
Cái |
1 |
|
212 |
Máy lạnh Panasonic (5.0HP) |
Bộ |
2 |
|
213 |
Palang điện cáp đơn 3 tấn |
Bộ |
2 |
|
214 |
Tủ điều khiển |
Tủ |
1 |
|
215 |
Móc cẩu cuộn chữ C 25 tấn |
Cái |
1 |
|
216 |
Béc phun RINES WATER |
Bộ |
20 |
|
217 |
Palang 15T đôi, Hn=9M, Vn=2,7m/ph, tim 1300, hiệu Fitop - Taiwan |
Bộ |
1 |
|
218 |
Palang 20T đôi, Hn=9M, Vn=2m/ph, tim 1300, hiệu Fitop - Taiwan |
Bộ |
2 |
|
219 |
Bộ Trao Đổi Nhiệt ACID HCL Model :YKC50/16-10-15M2 |
Bộ |
2 |
|
220 |
Máy bào hiệu Eastar, Model TS-36B |
Cái |
1 |
|
221 |
Máy sấy khí kiểu làm lạnh |
Bộ |
4 |
|
222 |
Quạt Ly Tâm Model:12.5D,Điện Áp 380V,Công Suất 75Kw,Lưu Lượng 12578M3/H,Tốc Độ Vòng Quay 1450R/Min |
Bộ |
1 |
|
223 |
Cầu trục bờ tường 01 dầm, Q=2T,LK=3.5m;HMAX=3m;DR=24m*2 |
Bộ |
1 |
|
224 |
Máy nén khí trục vít-Model: BFD75-8 |
Bộ |
2 |
|
225 |
Máy sấy khí kiểu làm lạnh-Model: HAD-15HTF |
Bộ |
2 |
|
226 |
Máy nén khí trục vít-Model: BFD132-8 |
Bộ |
1 |
|
227 |
Máy sấy khí kiểu làm lạnh-Model: HAD-25HTF |
Bộ |
1 |
|
228 |
Cầu trục dầm đơn, Q=3T, LK=12m; Hmax=8m; Dr=24m*2 |
Bộ |
1 |
|
229 |
Máy lạnh panasonic CS-C45FFH (5HP) |
Bộ |
1 |
|
230 |
Máy sấy khí kiểu làm lạnh Buma |
Máy |
6 |
|
231 |
Máy ép phế liệu 100 tấn |
Máy |
1 |
|
232 |
Máy ép phế liệu 100 tấn |
Máy |
1 |
|
233 |
Máy ép phế liệu 100 tấn |
Máy |
1 |
|
234 |
Xe nâng |
Chiếc |
1 |
|
235 |
Xe nâng TOYOTA 2FD180 |
Chiếc |
1 |
|
236 |
Xe cần trục bánh lốp KOBELCO SK: R200-1041,SM: 281884 |
Chiếc |
1 |
|
237 |
Xe rùa chở cuộn 30 tấn |
Chiếc |
2 |
|
238 |
Hệ thống cáp quang |
Hệ thống |
1 |
|
239 |
Hệ thống cáp quang |
Hệ thống |
1 |
|
240 |
Xe nâng hiệu: SUMITOMO FD85PA |
Chiếc |
1 |
|
241 |
Xe rùa chở ống 10 TẤN |
Chiếc |
2 |
|
242 |
Xe rùa chở cuộn 50 tấn |
Chiếc |
1 |
|
243 |
Xe rùa chở cuộn 30 tấn |
Chiếc |
1 |
|
244 |
Xe chở ống |
Chiếc |
1 |
|
245 |
Xe rùa chở cuộn 30 tấn |
Chiếc |
1 |
|
246 |
Hệ thống camera |
Hệ thống |
1 |
|
247 |
Hệ thống camera |
Hệ thống |
1 |
|
248 |
Cân ô tô điện tử 100 tấn |
Cái |
1 |
|
249 |
Hệ thống camera quan sát |
Hệ thống |
1 |
|
250 |
Hệ thống cáp quang |
Hệ thống |
1 |
|
251 |
Hệ thống camera quan sát |
Hệ thống |
1 |
|
252 |
Hệ thống camera quan sát |
Bộ |
1 |
|
253 |
Cân treo điện tử UWE-CSB-15T |
Cái |
1 |
|
254 |
Cân bàn điện tử 30 tấn |
Cái |
4 |
|
255 |
Cân điện tử 30 tấn |
Cái |
1 |
|
256 |
Máy in canon IPF 786 |
Cái |
1 |
|
257 |
Hệ thống camera |
Bộ |
1 |
|
258 |
Máy lạnh Panasonic (5.0HP) |
Bộ |
2 |
|
259 |
Hệ thống camera quan sát |
Cái |
14 |
|
260 |
Cân bàn điện tử 15 tấn |
Cái |
1 |
|
261 |
Máy vi tính bộ Dell T40 |
Bộ |
1 |
- Chủ sở hữu: Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Nguyễn Minh.
- Giấy tờ về tài sản bảo đảm: Các hợp đồng mua bán/kinh tế, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, biên bản bàn giao, …. hình thành nên tài sản.
đ) Tài sản bảo đảm thứ năm:
Tài sản bảo đảm là 20 Quyền đòi nợ của Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Phú đối với: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Thép Nguyễn Minh, địa chỉ: Lô D1-9 đến D1-22, KCN Vĩnh Lộc 2, Đường VL 2, Ấp Voi Lá, Xã Long Hiệp, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An, mã số doanh nghiệp: 1101359647 theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty Cổ phần do Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Long An cấp, đăng ký lần đầu ngày 10/03/2011, đăng ký thay đổi lần 14 ngày 11/10/2023. Đây là các khoản phải thu của Công ty Việt Phú đối với Công ty Cổ phần Tập Đoàn Thép Nguyễn Minh được hình thành từ nguồn cấp tín dụng của Agribank.
e) Biện pháp bảo đảm khác:
- Thư bảo lãnh trả nợ thay ngày 06/11/2023 của Bên bảo lãnh là Ông Nguyễn Minh Viễn cho Công ty Cổ phần thương mại Thép Việt Phú: Toàn bộ nghĩa vụ trả nợ của Công ty Việt Phú với Ngân hàng là Tài sản, nguồn thu hợp pháp của cá nhân ông Nguyễn Minh Viễn.
- Thư bảo lãnh trả nợ thay ngày 06/11/2023 của Bên bảo lãnh là Bà Trần Ngọc Linh cho Công ty Cổ phần thương mại Thép Việt Phú: Toàn bộ nghĩa vụ trả nợ của Công ty Việt Phú với Ngân hàng là Tài sản, nguồn thu hợp pháp của cá nhân bà Trần Ngọc Linh.
h) Hiện trạng tài sản bảo đảm: Hiện trạng tài sản đảm bảo tại thời điểm báo cáo không thay đổi so với khi nhận thế chấp.
3.4. Các thông tin khác về khoản nợ:
a) Toàn bộ khoản nợ được đấu giá theo nguyên trạng (bao gồm khoản nợ, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức “có sao bán vậy”. Người tham gia đấu giá được tạo điều kiện tự xem xét, đánh giá hồ sơ khoản nợ, tham khảo tất cả các hồ sơ pháp lý có liên quan đến khoản nợ, tài sản bảo đảm của khoản nợ và Người mua khoản nợ hoàn toàn tự chịu trách nhiệm khi quyết định mua khoản nợ đấu giá.
b) Người tham gia đấu giá khoản nợ xem xét, đánh giá khoản nợ, tài sản bảo đảm của khỏan nợ và tự xác định chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của khoản nợ đấu giá theo hiện trạng thực tế. Agribank Chi nhánh 8 và Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của khoản nợ đấu giá.
c) Người trúng đấu giá nhận bàn giao khoản nợ theo hiện trạng thực tế. Diện tích, khối lượng, số lượng, kích thước, chủng loại thực tế của tài sản bảo đảm của khoản nợ có thể chênh lệch, sai biệt so với diện tích ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất, giấy chứng nhận công trình... (gọi chung là giấy tờ pháp lý của tài sản bảo đảm) thì người trúng đấu giá cũng phải đồng ý chấp thuận mua khoản nợ với giá đã trúng đấu giá và nhận bàn giao (“có sao nhận bàn giao vậy”) thực tế khoản nợ và tài sản bảo đảm của khoản nợ.
d) Trường hợp khoản nợ hoặc tài sản bảo đảm của khoản nợ chưa hoàn thiện pháp lý, người mua khoản nợ đấu giá có trách nhiệm tự liên hệ với bên vay vốn, chủ sở hữu tài sản bảo đảm, các tổ chức/cá nhân có liên quan và các cơ quan, đơn vị có chức năng hoàn thiện hồ sơ pháp lý và giải quyết toàn bộ các vấn đề có liên quan.
e) Người trúng đấu giá khoản nợ phải tự thực hiện các thủ tục cập nhật bảo đảm, cập nhật lại bên nhận thế chấp sau khi Agribank Chi nhánh 8 bàn giao hồ sơ khoản nợ/giấy tờ tài sản bảo đảm. Bên trúng đấu giá khoản nợ có thể yêu cầu Agribank Chi nhánh 8 hỗ trợ ký các biên bản liên quan đến các thủ tục cập nhật hoặc xóa thế chấp để Người trúng đấu giá tự thực hiện các công việc trên (nếu có). Trường hợp đồng ý tham gia đấu giá có nghĩa là người tham gia đấu giá đã xem hồ sơ khoản nợ, thực trạng tài sản bảo đảm của khoản nợ; đã tự đánh giá khoản nợ, tài sản bảo đảm của khoản nợ và chấp nhận chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của khoản nợ đấu giá và tài sản bảo đảm của khoản nợ theo hiện trạng thực tế cũng như chấp nhận mọi rủi ro đối với việc mua khoản nợ đấu giá. Người tham gia đấu giá cam kết không khiếu nại, khiếu kiện và không có các hình thức pháp lý tương tự đối với việc đấu giá khoản nợ cũng như đối với các nội dung khác có liên quan đến đấu giá.
4. Giá khởi điểm đấu giá các khoản nợ:
Giá khởi điểm bán nợ lần đầu như sau:
+ Bằng số: 298.600.000.000 đồng.
+ Bằng chữ: Hai trăm chín mươi tám tỷ sáu trăm triệu đồng.
Giá chưa bao gồm thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, phí, lệ phí khác (nếu có) theo quy định pháp luật
Các loại thuế, phí, lệ phí:
a) Người đăng ký xem hồ sơ khoản nợ, xem tài sản bảo đảm phải tự túc phương tiện và chịu các loại chi phí đi xem tài sản bảo đảm, nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật (nếu có).
b) Người mua khoản nợ đấu giá là người trúng đấu giá có nghĩa vụ thanh toán lệ phí công chứng Hợp đồng mua bán khoản nợ đấu giá và tự liên hệ với cơ quan chức năng để thực hiện thủ tục chuyển quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với các tài sản bảo đảm và tài sản khác liên quan đến khoản nợ theo quy định pháp luật.
c) Người mua được khoản nợ đấu giá tự liên hệ với cơ quan chức năng để thực hiện thủ tục kê khai và có nghĩa vụ nộp các loại thuế, phí, nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.
d) Người mua được khoản nợ đấu giá phải chịu trách nhiệm nộp thuế giá trị gia tăng trong trường hợp giá khởi điểm chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng mà khoản nợ bán đấu giá thuộc diện phải chịu thuế.
đ) Thuế thu nhập doanh nghiệp: theo quy định của pháp luật.
5. Nguyên tắc đấu giá; hình thức đấu giá, phương thức đấu giá khoản nợ và bước giá:
5.1. Nguyên tắc đấu giá khoản nợ:
a) Tuân thủ quy định của pháp luật;
b) Bảo đảm tính độc lập, trung thực, công khai, minh bạch, công bằng, khách quan;
c) Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người có khoản nợ đấu giá, người tham gia đấu giá, người trúng đấu giá, người mua được khoản nợ đấu giá, tổ chức đấu giá khoản nợ, đấu giá viên;
d) Phiên đấu giá do đấu giá viên điều hành.
5.2. Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại phiên đấu giá;
5.3. Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên;
5.4. Bước giá (mua chung toàn phần hoặc từng phần) là: 100.000.000 đồng (Một trăm triệu đồng)/bước giá.
Giá trả hợp lệ = Giá khởi điểm + n bước giá (n là số tự nhiên: 1,2,3,4...)
Bước giá là mức chênh lệch giữa lần trả giá đầu tiên so với giá khởi điểm hoặc giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề, số lần trả giá không hạn chế.
6. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ tham gia đấu giá, đăng ký tham gia đấu giá, xem hồ sơ khoản nợ, nộp tiền đặt trước, tổ chức đấu giá:
a) Thời hạn, địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, xem hồ sơ giấy tờ khoản nợ: từ 8h00 ngày 21/4/2026 đến 17h00 ngày 12/5/2026 (giờ làm việc, trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ theo quy định) tại Công ty Đấu giá hợp danh Lam Sơn Sài Gòn. Đ/c: 111A Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá: vào lúc 09h00 ngày 15/5/2026 tại Công ty đấu giá hợp danh Lam Sơn Sài Gòn – địa chỉ: 111A Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh
c) Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá: 1.000.000 đồng/ 01 bộ hồ sơ.
d) Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Người đăng ký tham gia đấu giá đến đúng thời gian và địa điểm bán hồ sơ để mua hồ sơ, đến đúng thời gian và địa điểm tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá để đăng ký tham gia đấu giá, nộp lại hồ sơ. Hồ sơ tham gia đấu giá gồm có:
d1) Cá nhân gồm:
- CCCD/ Căn cước;
- Phiếu đăng ký tham gia đấu giá tài sản (theo mẫu do Công ty đấu giá hợp danh Lam Sơn Sài Gòn phát hành);
d2) Tổ chức gồm:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + CCCD/Căn cước của Người đại diện theo pháp luật của Tổ chức (giấy ủy quyền và CCCD/Căn cước của Người liên hệ nếu không phải là người đại diện theo pháp luật của Tổ chức)(bản phô tô);
- Biên bản họp HĐTV/HĐQT thống nhất về việc tham gia đấu giá, mua tài sản/ khoản nợ đấu giá;
- Phiếu đăng ký tham gia đấu giá tài sản (theo mẫu do Công ty đấu giá hợp danh Lam Sơn Sài Gòn phát hành);
Người đến đăng ký tham gia đấu giá, người tham gia phiên đấu giá phải đúng đối tượng. Khi đăng ký tham gia đấu giá, tham gia phiên đấu giá tài sản phải xuất trình CCCD (bản chính)/Căn cước để kiểm tra;
Trường hợp người đăng ký tham gia, người tham gia phiên đấu giá không phải là người đại diện theo pháp luật thì phải có giấy ủy quyền bản chính hợp lệ và CCCD/Căn cước bản photo kèm theo.
Lưu ý:
Khách hàng phải mang bản chính giấy tờ để đối chiếu khi đăng ký tham gia đấu giá.
e) Số tiền đặt trước: 14.930.000.000 đồng (Mười bốn tỷ chín trăm ba mươi triệu đồng).
Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ 8h00 ngày 21/4/2026 đến 17h00 ngày 12/5/2026. Hình thức nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản theo hướng dẫn như sau:
- Tên tài khoản: Công ty đấu giá hợp danh Lam Sơn Sài Gòn.
- Số tài khoản: 6460201019641 tại Agribank Chi nhánh Tân Phú
- Nội dung nộp tiền: “nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá khoản nợ của Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Phú tại Agribank Chi nhánh 8”.
Lưu ý đối với người tham gia đấu giá:
- Không được nộp tiền đặt trước thay cho người tham gia đấu giá khác.
- Phí chuyển tiền đặt trước và nhận lại tiền đặt trước do người tham gia tham gia đấu giá chịu.
Tiền đặt trước tham gia đấu giá phải báo “có” trong tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Lam Sơn Sài Gòn trước 17h00 của ngày hết hạn nộp tiền đặt trước”
7. Thời gian, địa điểm, phương thức thanh toán tiền mua khoản nợ, giao kết hợp đồng mua bán khoản nợ, bàn giao khoản nợ:
7.1. Thời hạn thanh toán tiền mua khoản nợ đấu giá và phương thức thanh toán:
a) Thời hạn thanh toán:
- Đợt 1: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày Hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực, người trúng đấu giá (Bên mua nợ) phải thanh toán lần thứ nhất cho người có khoản nợ (Bên bán nợ) tối thiểu 30% số tiền mua khoản nợ (số tiền này đã bao gồm tiền đặt cọc, số tiền đặt trước khi trúng đấu giá được chuyển thành tiền đặt cọc) và khoản tiền này sẽ không được hoàn lại nếu người trúng đấu giá không tiếp tục thực hiện đúng nghĩa vụ.
- Đợt 2: Trong thời hạn ba mươi (30) ngày, kể từ ngày Hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực, người mua khoản nợ đấu giá phải thanh toán đủ 100% số tiền mua khoản nợ trúng đấu giá (sau khi trừ đi số tiền đã thanh toán Đợt 1.
- Người có khoản nợ đấu giá được quyền: Kiểm soát, phong tỏa số tiền do người trúng đấu giá chuyển vào tài khoản của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản; người có khoản nợ được toàn quyền trích số dư tài khoản của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản để thu tiền đặt cọc mua khoản nợ của người trúng đấu giá
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày đấu giá thành, tổ chức hành nghề đấu giá tài sản chuyển cho người có khoản nợ số tiền đặt cọc (số tiền đặt trước sau khi trúng đấu giá được chuyển thành tiền đặt cọc).
- Quá thời hạn thanh toán tiền mà người trúng đấu giá không thanh toán đủ số tiền mua khoản nợ thì sẽ mất toàn bộ số tiền đặt cọc và số tiền này sẽ thuộc về người có khoản nợ đấu giá.
b) Phương thức thanh toán: Người mua khoản nợ đấu giá thực hiện thanh toán toàn bộ tiền mua mua khoản nợ (sau khi trừ đi số tiền đặt cọc) theo một phương thức chuyển khoản cho người có khoản nợ vào tài khoản thụ hưởng như sau:
+ Tên chủ tài khoản: Agribank Chi nhánh 8
+ Số tài khoản: 459901.
+ Tại Ngân hàng: Agribank Chi nhánh 8.
- Trường hợp người có khoản nợ có yêu cầu thay đổi phương thức thanh toán, số tài khoản thụ hưởng tiền đặt cọc, tiền mua khoản nợ đấu giá thì các bên thực hiện theo văn bản yêu cầu của người có khoản nợ.
- Trong trường hợp gia hạn thời hạn thanh toán tiền mua khoản nợ đấu giá, sẽ do người có khoản nợ và người trúng đấu giá tự thỏa thuận. Quá thời hạn thanh toán tiền mà người trúng đấu giá không thanh toán đủ số tiền mua khoản nợ thì sẽ mất toàn bộ số tiền đã thanh toán và số tiền này sẽ thuộc về người có khoản nợ, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
7.2. Thời hạn giao kết Hợp đồng mua bán khoản nợ đấu giá:
a) Kết quả đấu giá khoản nợ là căn cứ để các bên ký kết hợp đồng mua bán khoản nợ;
b) Hợp đồng mua bán khoản nợ đấu giá được ký kết trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày người có khoản nợ đấu giá nhận được hồ sơ cuộc đấu giá.
c) Hợp đồng mua bán khoản nợ được ký kết giữa người có khoản nợ với người trúng đấu giá. Hợp đồng mua bán khoản nợ đấu giá được thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự;
d) Người trúng đấu giá được coi như chấp nhận giao kết hợp đồng mua bán khoản nợ đấu giá kể từ thời điểm đấu giá viên công bố người trúng đấu giá, trừ trường hợp người trúng đấu giá từ chối ký biên bản đấu giá quy định tại khoản 3 Điều 44 của Luật đấu giá tài sản 01/2016/QH14 được sửa đổi bổ sung năm 2024, hoặc từ chối kết quả trúng đấu giá quy định tại Điều 51 của Luật đấu giá tài sản 01/2016/QH14 được sửa đổi bổ sung năm 2024. Kể từ thời điểm này, quyền và nghĩa vụ của các bên được thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan;
đ) Trình tự, thủ tục, thẩm quyền phê duyệt kết quả đấu giá khoản nợ được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.
7.3. Thời hạn, địa điểm bàn giao khoản nợ, giấy tờ của khoản nợ:
a) Thời gian, địa điểm bàn giao khoản nợ trúng đấu giá:
Trong vòng 10 (mười) ngày, kể từ ngày người mua trúng đấu giá thanh toán đầy đủ, đúng hạn số tiền mua khoản nợ đấu giá thì tổ chức hành nghề đấu giá tài sản phối hợp với Agribank Chi nhánh 8 tiến hành bàn giao khoản nợ đấu giá và toàn bộ hồ sơ pháp lý liên quan đến khoản nợ cho người mua được khoản nợ đấu giá.
Kể từ thời điểm nhận bàn giao khoản nợ, khách hàng trúng đấu giá kế thừa toàn bộ quyền và nghĩa vụ của Agribank Chi nhánh 8 đối với khoản nợ theo quy định của pháp luật.
b) Địa điểm bàn giao khoản nợ: tại Agribank Chi nhánh 8 (địa chỉ: số 925, 925(ABCD) Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, Tp. Hồ Chí Minh).
Để biết thông tin vui lòng liên hệ tại: Công ty đấu giá hợp danh Lam Sơn Sài Gòn – địa chỉ: 111A Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.22 455 120.


