Web Content Viewer
1. Tên, địa chỉ người có tài sản đấu giá:
1.1. Người có khoản nợ đấu giá: Agribank Chi nhánh Chợ Lớn - Địa chỉ: Số 43 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Chợ Lớn, Tp. Hồ Chí Minh.
1.2. Đại diện người có tài sản đấu giá: Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank AMC LTD) - Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, Số nhà 135 đường Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Tp. Hà Nội.
(Theo Hợp đồng thuê dịch vụ xử lý nợ số 26/2026/HĐDV/CNCL-AMC ngày 06/05/2026 và Văn bản ủy quyền số 644/2026/UQ.CNCL-AMC ngày 07/05/2026)
2. Thông tin khoản nợ đấu giá: Khoản nợ Công ty TNHH XNK Hàn Lâm tại Agribank Chi nhánh Chợ Lớn theo Hợp đồng tín dụng số 6220LAV202300647/HĐTD ngày 15/12/2023. Giá trị ghi sổ khoản nợ tạm tính đến ngày 31/03/2026 là: 89.779.786.678 đồng, cụ thể như sau:
- Nợ gốc: 81.657.000.000 đồng
- Nợ lãi : 8.122.786.678 đồng
Ghi chú: Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 01/04/2025 cho đến khi Công ty TNHH XNK Hàn Lâm thanh toán hết nợ gốc và lãi tiền vay tại Agribank Chi nhánh Chợ Lớn.
3. Nguồn gốc của khoản nợ: Khoản nợ Công ty TNHH XNK Hàn Lâm tại Agribank Chi nhánh Chợ Lớn theo Hợp đồng tín dụng số 6220LAV202300647/HĐTD ngày 15/12/2023.
4. Hồ sơ pháp lý của khoản nợ:
- Hợp đồng tín dụng số 6220LAV202300647/HĐTD ngày 15/12/ký kết giữa Agribank Chi nhánh Chợ Lớn với Công ty TNHH XNK Hàn Lâm;
- Hợp đồng thế chấp số 6220-LCL-202000212/HĐTC ngày 19/04/2023;
- Hợp đồng thế chấp số 6220-LCL-202100454/HĐTC ngày 25/11/2021;
- Hợp đồng thế chấp số 6220-LCL202400044/HĐTC ngày 09/04/2024;
- Hợp đồng thế chấp số 6220-LCL-202400101/HĐTC ngày 11/06/2024;
- Hợp đồng thế chấp số 6220-LCL202400186/HĐTC ngày 07/08/2024;
- Hợp đồng thế chấp số 6220-LCL-202500531 ngày 14/11/2025;
Và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan đến khoản nợ.
5. Hồ sơ tài sản của khoản nợ:
- Tài sản 01: Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại Thửa đất số: 253, Tờ bản đồ số: 4, ấp Tân Lập, xã Tân Bình, thành phố Tây Ninh (nay là phường Bình Minh), tỉnh Tây Ninh với diện tích: 12.995,90 m2, mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn (ONT) diện tích: 7.926 m2, Đất trồng cây lâu năm (CLN) diện tích: 5.069,9 m2 theo Hợp đồng thế chấp số: 6220-LCL 202000212/HĐTC/2023 ngày 19/04/2023.
- Tài sản 02 và Tài sản 03: Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại 131/3 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu (nay là phường Thắng Nhất), TPHCM với diện tích: 90 m2 và CTXD 280 m2; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại 60/5 Lê Thánh Tông, Phường 9, Thành phố Vũng Tàu (nay là phường Tam Thắng), TPHCM với diện tích: 90 m2 đất ở tại đô thị theo Hợp đồng thế chấp số 6220-LCL-202100454/HĐTC ngày 25/11/2021.
- Tài sản 04 và Tài sản 05: Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại Thửa đất số 226, tờ bản đồ số 6 tại Ấp Thạnh Hiệp, Xã Thạnh Tân, TP.Tây Ninh, (nay là phường Bình Minh) Tỉnh Tây Ninh với diện tích 248,2 m2 đất trồng cây lâu năm; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại Thửa 227 TBĐ số 6 Ấp Thạnh Hiệp, Xã Thạnh Tân, TP.Tây Ninh (nay là phường Bình Minh), Tỉnh Tây Ninh với diện tích 3.640,2 m2 đất trồng cây lâu năm theo Hợp đồng thế chấp số: 6220-LCL202400044/HĐTC ngày 09/04/2024.
- Tài sản 06: Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại số 22 Đường số 6, Khu phố 2, Phường Phú Hữu, Thành phố Thủ Đức (nay là phường Long Trường), Thành phố Hồ Chí Minh với diện tích: 219, 2m2 và CTXD 320 m2 theo Hợp đồng thế chấp số: 6220-LCL-202400101/HĐTC ngày 11/06/2024.
- Tài sản 07: Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại Thửa đất số: 458, Tờ bản đồ số: 4, ấp Tân Lập, xã Tân Bình (nay là phường Bình Minh), thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh với diện tích: 6429,5 m2, mục đích sử dụng: Đất trồng lúa nước còn lại theo Hợp đồng thế chấp số: 6220-LCL202400186/HĐTC ngày 07/08/2024.
- Tài sản 08: Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại thửa đất số 309, Tờ bản đồ số: 54, KP Tân Lập, xã Bình Minh, tỉnh Tây Ninh với diện tích: 4712 m2, mục đích sử dụng đất: Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) theo Hợp đồng thế chấp số: 6220-LCL-202500531 ngày 14/11/2025.
6. Giá khởi điểm, bước giá của khoản nợ đấu giá:
6.1 Giá khởi điểm đấu giá toàn bộ khoản nợ là: 89.779.786.678 đồng (Bằng chữ: Tám mươi chín tỷ, bảy trăm bảy mươi chín triệu, bảy trăm tám mươi sáu ngàn, sáu trăm bảy mươi tám đồng)
6.2 Giá khởi điểm đấu giá từng phần khoản nợ là:
|
STT |
Số HĐTC |
Giá bán khởi điểm từng phần khoản nợ |
Tiền đặt trước (10%) |
|
1 |
6220-LCL-202000212/HĐTC ngày 19/04/2023 |
39.027.326.325 |
3.902.732.632 |
|
2 |
6220-LCL-202100454/HĐTC ngày 25/11/2021 |
11.103.549.180 |
1.110.354.918 |
|
3 |
6220-LCL202400044/HĐTC ngày 09/04/2024 |
5.496.806.525 |
549.680.652 |
|
4 |
6220-LCL-202400101/HĐTC ngày 11/06/2024 |
25.285.310.013 |
2.528.531.001 |
|
5 |
6220-LCL202400186/HĐTC ngày 07/08/2024 |
4.562.349.415 |
456.234.941 |
|
6 |
6220-LCL-202500531 ngày 14/11/2025 |
4.397.445.220 |
439.744.522 |
|
|
Tổng cộng |
89.872.786.678 |
8.987.278.667 |
- Tiền đặt trước: 10% giá khởi điểm khoản nợ đấu giá.
- Bước giá: tối thiểu 50.000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng).
7. Hình thức, phương thức, cách thức, thời hạn thanh toán đấu giá:
- Hình thức đấu giá: đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá, theo phương thức trả giá lên, bán toàn bộ hoặc bán từng phần khoản nợ.
- Phương thức thanh toán: Trả dần theo quy định của Agribank
- Thời gian thanh toán trả dần: Tối đa không quá 90 (chín mươi) ngày kể từ ngày Hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực.
+ Thanh toán lần 1: Trong thời hạn 45 (bốn mươi lăm) ngày kể từ ngày Hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực, Bên mua nợ phải thanh toán lần 01 cho Agribank Chi nhánh Chợ Lớn tối thiểu 30% giá trị Hợp đồng mua bán nợ (đã bao gồm tiền đặt trước). Khoản tiền này sẽ không được hoàn lại nếu Bên mua nợ không tiếp tục thực hiện đúng Hợp đồng mua bán nợ đã ký kết.
+ Thanh toán lần 2: Bên mua nợ thanh toán hết 70% giá trị còn lại của giá trị Hợp đồng mua bán nợ trong thời hạn 90 ngày (chín mươi) ngày kể từ ngày Hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực.
Trong thời hạn thanh toán này, bên cạnh việc bên mua nợ thanh toán cho người có khoản nợ đấu giá số tiền trả dần thì bên mua nợ phải thanh toán cho người có khoản nợ đấu giá tiền lãi trả dần với lãi suất trả dần như sau:
+ Tính lãi đối với dư nợ trả dần: Tiền lãi được tính trên số dư nợ gốc còn lại mà bên mua nợ trả dần, thời gian tính lãi từ sau 45 ngày kể từ ngày Hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực, số tiền lãi được trả vào kỳ cuối.
+ Lãi suất áp dụng trả dần bằng mức sàn lãi suất cho vay ngắn hạn theo quy định của Agribank tại thời điểm hợp đồng mua bán có hiệu lực.
- Cách thức tham gia đấu giá khoản nợ: Khách hàng có thể đấu giá toàn bộ đối với khoản nợ hoặc riêng lẻ từng phần khoản nợ nêu trên. Trường hợp có khách hàng tham gia đấu giá toàn bộ khoản nợ đồng thời có khách hàng tham gia đấu giá riêng lẻ từng phần khoản nợ thì sẽ tổ chức đấu giá toàn bộ khoản nợ trước. Nếu đấu giá thành toàn bộ khoản nợ phiên đấu giá sẽ kết thúc ngay. Nếu đấu giá toàn bộ khoản nợ không thành lúc này sẽ tiếp tục tổ chức đấu giá riêng lẻ từng phần khoản nợ.
8. Hiện trạng khoản nợ đấu giá:
- Khoản nợ được bán đấu giá theo nguyên trạng (bao gồm khoản nợ, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức “có sao bán vậy”. Người tham gia đấu giá được tạo điều kiện xem tài sản bảo đảm của khoản nợ và tham khảo tất cả các hồ sơ pháp lý có liên quan đến khoản nợ và tài sản bảo đảm của khoản nợ và hoàn toàn chịu trách nhiệm khi quyết định mua khoản nợ đấu giá. Người tham gia đấu giá khoản nợ xem xét khoản nợ, tài sản bảo đảm của khỏa nợ và tự xác định chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của khoản nợ đấu giá theo hiện trạng thực tế. Agribank Chi nhánh Chợ Lớn, Agribank AMC LTD và Công ty Đấu giá không chịu trách nhiệm về chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của khoản nợ đấu giá. Người trúng đấu giá nhận bàn giao khoản nợ theo hiện trạng thực tế. Trường hợp khoản nợ hoặc tài sản bảo đảm của khoản nợ chưa hoàn thiện pháp lý, người mua khoản nợ đấu giá có trách nhiệm tự liên hệ với chủ sở hữu tài sản (cũ) và các cơ quan, đơn vị có chức năng hoàn thiện hồ sơ pháp lý. Trường hợp đồng ý tham gia đấu giá có nghĩa là người tham gia đấu giá đã xem khoản nợ, tài sản bảo đảm của khoản nợ và chấp nhận chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của khoản nợ đấu giá theo hiện trạng thực tế cũng như chấp nhận mọi rủi ro đối với việc mua khoản nợ đấu giá. Người tham gia đấu giá cam kết không khiếu nại, khiếu kiện và không có các hình thức pháp lý tương tự đối với việc đấu giá khoản nợ cũng như đối với các nội dung khác có liên quan đến đấu giá.
9. Tiêu chí chọn tổ chức đấu giá: Theo bảng tiêu chí đánh giá chấm điểm tổ chức đấu giá tài sản/khoản nợ (đính kèm).
10. Hồ sơ gồm có:
- Hồ sơ pháp lý doanh nghiệp kèm mô tả năng lực, kinh nghiệm.
- Thư chào giá dịch vụ, chi phí đăng báo, các chi phí khác theo quy định pháp luật và phương án đấu giá.
11. Thời gian, địa chỉ nộp hồ sơ.
- Thời gian: đến hết 17h ngày 19/05/2025
- Phương thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp hoặc gửi theo đường dịch vụ bưu chính bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hợp pháp của hồ sơ đến Agribank AMC LTD.
- Agribank AMC LTD - Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, Số nhà 135 đường Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Tp. Hà Nội.
+ Địa chỉ liên hệ: Tầng 2, số 3-5 Hồ Tùng Mậu, phường Sài Gòn, Tp. Hồ Chí Minh.
+ Đầu mối liên hệ: Ông Nguyễn Văn Ngọc (Điện thoại: 0907829039).
Agribank AMC LTD sẽ có văn bản thông báo về kết quả cho tổ chức đấu giá được lựa chọn, những đơn vị không nhận được thông báo được hiểu là không được lựa chọn và Agribank AMC LTD không hoàn trả hồ sơ với những đơn vị không được lựa chọn.
Trân trọng!
PHỤ LỤC I
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
(kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
|
1. |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5,0 |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3,0 |
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2,0 |
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
|
Ill |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4,0 |
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4,0 |
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2,0 |
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3,0 |
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2,0 |
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3,0 |
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4,0 |
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5,0 |
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3,0 |
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) |
8,0 |
|
1. |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá - Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản - Người có tài sản đấu giá phải công khai các tiêu chí thành phần kèm theo số điểm đối với tiêu chí này (nếu có) |
2,0 |
|
2. |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó |
3,0 |
|
3. |
Tiêu chí khác |
3,0 |
|
Tổng số điểm |
100 |
|
Agribank News


