Web Content Viewer
Agribank Chi nhánh 10 thông báo kết quả lựa chọn tổ chức đấu giá khoản nợ, cụ thể như sau:
I. KẾT QUẢ LỰA CHỌN
1. Khoản nợ đấu giá:
1.1. Thông tin về khoản nợ:
Hợp đồng tín dụng số: 6420-LAV-201700154 ngày 06/03/2017 và Phụ lục Hợp đồng tín dụng kèm theo đã ký giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh 10 và Công Ty TNHH Xử Lý Môi Trường Hành Tinh Xanh Việt Nam. Cụ thể:
- Phương thức cho vay: Đầu tư dự án .
- Số tiền phê duyệt cho vay: 42.000.000.000 đồng
(Bằng chữ: Bốn mươi hai tỷ đồng)
- Thời hạn cho vay: 120 tháng.
- Mục đích vay vốn: Đầu tư dự án nhà máy xử lý và tái chế chất thải tại Khu Công Nghiệp Việt Hóa - Đức Hòa III - Long An;
- Mục tiêu đầu tư: Đầu tư xây dựng nhà xưởng và mua sắm thiết bị mới 100%; Nguồn gốc thiết bị: Nhà xưởng và thiết bị sản xuất trong nước 100%.
- Số tiền Dư nợ/Giá trị ghi sổ khoản nợ tạm tính đến ngày 15/07/2025 là 50.694.045.832 đồng. Trong đó: Nợ gốc: 41.000.000.000 đồng; Nợ lãi: 9.694.045.832 đồng. Tiền lãi tiếp tục phát sinh cho đến khi Công Ty TNHH Xử Lý Môi Trường Hành Tinh Xanh Việt Nam tất toán hết nợ gốc và lãi tiền vay.
1.2. Thông tin về tài sản bảo đảm của khoản nợ:
a) Tài sản đảm bảo thứ nhất: Bất động sản là Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tọa lạc tại xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An thuộc thửa đất số 179, tờ bản đồ số 2. Có diện tích đất sử dụng riêng: 5.287m2; Mục đích sử dụng: Đất khu công nghiệp; Thời hạn sử dụng đến 24/10/2055. Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất. Tài sản gắn liền với đất: Hạng mục Nhà văn phòng (nhà điều hành) diện tích: 448 m2; Hạng mục Nhà xưởng diện tích: 1554 m2; Cấp công trình: Cấp 3. Tên chủ tài sản: Công Ty TNHH Xử Lý Môi Trường Hành Tinh Xanh Việt Nam.
b) Tài sản đảm bảo thứ hai: Máy móc thiết bị gồm: Hệ thống lò đốt chất thải. Công suất 1.000 kg/h (2 moudul) và Hệ thống xử lý chất thải lỏng. Công suất 100 m3/ngày đặt tại địa chỉ: Lô C1, đường D6, KCN Việt Hóa, Đức Hòa III - xã Đức Lập Hạ - H. Đức Hòa - Tỉnh Long An (thuộc thửa đất số 179, tờ bản đồ số 2). Tên chủ tài sản: Công Ty TNHH Xử Lý Môi Trường Hành Tinh Xanh Việt Nam
c) Tài sản đảm bảo thứ ba: Máy móc thiết bị gồm: Hệ thống lò hơi; Hệ thống đốt gar và bồn gar; Hệ thống cầu trục; Máy nghiền cắt ép thùng phi; Trạm hạ thế; Trạm Cân; Hệ thống tủ điện và dây điện; Máy phát điện; Hệ thống tái chế nhựa; Hệ thống súc rửa, tái chế bao bì, thùng phi; Thiết bị xử lý bóng đèn; Hệ thống chưng cất dung môi; Hệ thống tái chế chì; Hệ thống tái chế nhớt thải; Hệ thống sản xuất viên nhiên liệu; Phòng thí nghiệm đặt tại địa chỉ: Lô C1, đường D6, KCN Việt Hóa, Đức Hòa III - xã Đức Lập Hạ - H. Đức Hòa - Tỉnh Long An (thuộc thửa đất số 179, tờ bản đồ số 2). Tên chủ tài sản: Công Ty TNHH Xử Lý Môi Trường Hành Tinh Xanh Việt Nam.
2. Giá khởi điểm: 50.694.045.832 đồng.
3. Tên, địa chỉ tổ chức hành nghề đấu giá khoản nợ được lựa chọn: Trung tâm Dịch vụ Đấu giá Tài sản TP. Hồ Chí Minh. Tổng số điểm: 98
4. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản không được đánh giá, chấm điểm kèm theo lý do (nếu có):
5. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bị từ chối xem xét, đánh giá hồ sơ kèm theo lý do từ chối (nếu có):
II. KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM (bao gồm cả tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn)
|
STT |
NỘI DUNG |
Trung tâm Dịch vụ Đấu giá Tài sản TP. Hồ Chí Minh |
Công ty Đấu giá Hợp Danh Vạn Thành An |
Công ty Đấu giá Hợp Danh Bảo Phong |
Công ty Đấu giá Hợp Danh Toàn Cầu Group |
Công ty Đấu giá Hợp Danh Miền Nam |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
Đủ điều kiện |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
|
|
|
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
18 |
19 |
19 |
18 |
18 |
|
1. |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
0 |
1 |
1 |
0 |
0 |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
Ill |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả |
16 |
16 |
16 |
12 |
12 |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4 |
4 |
4 |
0 |
0 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2 |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2 |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57 |
54.85 |
54 |
53.13 |
50 |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) |
15 |
15 |
15 |
15 |
15 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15 |
15 |
15 |
15 |
15 |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên |
3 |
1.85 |
1 |
1.13 |
1 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (194) |
3 |
|
|
|
|
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề |
|
1.85 |
|
|
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo |
|
|
1 |
1.13 |
1 |
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động |
7 |
6 |
6 |
5 |
7 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
|
|
|
5 |
|
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
|
6 |
6 |
|
|
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7 |
|
|
|
7 |
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
4 |
4 |
4 |
4 |
3 |
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
|
|
|
|
|
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
|
|
|
|
3 |
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp đấu giá tư nhân |
4 |
4 |
4 |
4 |
3 |
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
|
|
|
|
|
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
|
|
|
|
3 |
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề |
5 |
5 |
5 |
5 |
4 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
|
|
|
|
4 |
|
8.3 |
Có từ 04 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước trong năm trước liền kề đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, trừ thuế giá trị gia tăng |
5 |
5 |
5 |
5 |
3 |
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
|
|
|
|
3 |
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định |
7 |
7 |
0 |
7 |
7 |
|
1. |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá |
3 |
3 |
0 |
3 |
3 |
|
2. |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3. |
Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá, không bao gồm trụ sở chi nhánh. |
4 |
4 |
0 |
4 |
4 |
|
4. |
Tiêu chí khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Tổng |
98 |
96.85 |
89 |
90.13 |
87 |


