Lãi suất cho vay
Gợi ý cho bạn
- Mở tài khoản tại Agribank
- Vay vốn tại Agribank
- Thẻ của Agribank
- Chuyển tiền tại Agribank
- Lãi suất tiền gửi, tiền vay của Agribank
- Chuyển tiền quốc tế Agribank
- Mobile Banking
- Internet Banking
- Khuyến mãi, ưu đãi của Agribank
- Điểm ATM & Chi nhánh
- Biểu mẫu đăng kí
- Biểu phí dịch vụ
- Công cụ tính toán
- Hỏi đáp
- Liên hệ
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm
- Tỷ giá ngoại tệ
- Điểm ATM & Chi nhánh
- Đăng nhập Ngân hàng trực tuyến
Lãi suất cho vay bình quân và chênh lệch lãi suất bình quân tháng 2/2026
| NỘI DUNG | LÃI SUẤT CHO VAY |
|---|---|
| A. LÃI SUẤT CHO VAY | |
| I. Cho vay ngắn hạn đối với một số ngành, lĩnh vực ưu tiên theo chỉ đạo của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước | 4,0%/năm |
| II. Lãi suất cho vay thông thường | |
| 1. Cho vay ngắn hạn | 6,1%/năm (tối thiểu) |
| 2. Cho vay trung, dài hạn | 7,8%/năm (tối thiểu) |
| III. Cho vay thẻ tín dụng | 15,0%/năm |
| B. LÃI SUẤT BÌNH QUÂN | |
| I. Lãi suất cho vay bình quân(*) | 8,04%/năm |
| II. Chi phí vốn bình quân(**) | 6,96%/năm |
| 1. Lãi suất huy động bình quân | 4,85%/năm |
| 2. Chi phí khác (gồm Dự trữ bắt buộc, Dự trữ thanh toán, Bảo hiểm tiền gửi và chi phí hoạt động) | 2,11%/năm |
| III. Chênh lệch | 1,08%/năm |
(*) Lãi suất cho vay cụ thể theo kỳ hạn, đối tượng và chính sách khách hàng của Agribank.
(**) Chi phí vốn bình quân chưa bao gồm chi phí vốn yêu cầu cho rủi ro tín dụng,chi phí dự phòng rủi ro tín dụng.








