Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 16/01/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26085.00 26087.00 26387.00
EUR 29920.00 30040.00 31204.00
GBP 34514.00 34653.00 35645.00
HKD 3302.00 3315.00 3428.00
CHF 32127.00 32256.00 33169.00
JPY 161.76 162.41 169.63
AUD 17261.00 17330.00 17901.00
SGD 20046.00 20127.00 20705.00
THB 814.00 817.00 855.00
CAD 18570.00 18645.00 19219.00
NZD   14849.00 15375.00
KRW   17.12 18.73
DKK   4013.00 4153.00
NOK   2541.00 2655.00
SEK   2792.00 2909.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26085.00 26087.00 26387.00
EUR 29920.00 30040.00 31204.00
GBP 34514.00 34653.00 35645.00
HKD 3302.00 3315.00 3428.00
CHF 32127.00 32256.00 33169.00
JPY 161.76 162.41 169.63
AUD 17261.00 17330.00 17901.00
SGD 20046.00 20127.00 20705.00
THB 814.00 817.00 855.00
CAD 18570.00 18645.00 19219.00
NZD   14849.00 15375.00
KRW   17.12 18.73
DKK   4013.00 4153.00
NOK   2541.00 2655.00
SEK   2792.00 2909.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng