Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 24/02/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25935.00 25965.00 26305.00
EUR 30206.00 30327.00 31506.00
GBP 34636.00 34775.00 35780.00
HKD 3275.00 3288.00 3402.00
CHF 33102.00 33235.00 34171.00
JPY 164.46 165.12 172.66
AUD 18109.00 18182.00 18771.00
SGD 20274.00 20355.00 20941.00
THB 820.00 823.00 860.00
CAD 18733.00 18808.00 19380.00
NZD   15330.00 15864.00
KRW   17.39 19.00
DKK   4052.00 4193.00
NOK   2674.00 2789.00
SEK   2828.00 2937.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25935.00 25965.00 26305.00
EUR 30206.00 30327.00 31506.00
GBP 34636.00 34775.00 35780.00
HKD 3275.00 3288.00 3402.00
CHF 33102.00 33235.00 34171.00
JPY 164.46 165.12 172.66
AUD 18109.00 18182.00 18771.00
SGD 20274.00 20355.00 20941.00
THB 820.00 823.00 860.00
CAD 18733.00 18808.00 19380.00
NZD   15330.00 15864.00
KRW   17.39 19.00
DKK   4052.00 4193.00
NOK   2674.00 2789.00
SEK   2828.00 2937.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng