Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 27/02/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25840.00 25860.00 26240.00
EUR 30196.00 30317.00 31495.00
GBP 34528.00 34667.00 35670.00
HKD 3261.00 3274.00 3389.00
CHF 33121.00 33254.00 34195.00
JPY 162.95 163.60 171.06
AUD 18192.00 18265.00 18855.00
SGD 20237.00 20318.00 20905.00
THB 818.00 821.00 858.00
CAD 18708.00 18783.00 19356.00
NZD   15349.00 15883.00
KRW   17.40 19.01
DKK   4050.00 4191.00
NOK   2681.00 2798.00
SEK   2833.00 2943.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25840.00 25860.00 26240.00
EUR 30196.00 30317.00 31495.00
GBP 34528.00 34667.00 35670.00
HKD 3261.00 3274.00 3389.00
CHF 33121.00 33254.00 34195.00
JPY 162.95 163.60 171.06
AUD 18192.00 18265.00 18855.00
SGD 20237.00 20318.00 20905.00
THB 818.00 821.00 858.00
CAD 18708.00 18783.00 19356.00
NZD   15349.00 15883.00
KRW   17.40 19.01
DKK   4050.00 4191.00
NOK   2681.00 2798.00
SEK   2833.00 2943.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng