Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 10/07/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26084.00 26104.00 26474.00
EUR 29523.00 29642.00 30835.00
GBP 34671.00 34810.00 35842.00
HKD 3287.00 3300.00 3417.00
CHF 32088.00 32217.00 33153.00
JPY 158.31 158.95 166.89
AUD 17918.00 17990.00 18584.00
SGD 20008.00 20088.00 20677.00
THB 768.00 771.00 808.00
CAD 18237.00 18310.00 18882.00
NZD   14937.00 15479.00
KRW   16.70 18.47
DKK   3959.00 4097.00
SEK   2676.00 2781.00
NOK   2660.00 2769.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26084.00 26104.00 26474.00
EUR 29523.00 29642.00 30835.00
GBP 34671.00 34810.00 35842.00
HKD 3287.00 3300.00 3417.00
CHF 32088.00 32217.00 33153.00
JPY 158.31 158.95 166.89
AUD 17918.00 17990.00 18584.00
SGD 20008.00 20088.00 20677.00
THB 768.00 771.00 808.00
CAD 18237.00 18310.00 18882.00
NZD   14937.00 15479.00
KRW   16.70 18.47
DKK   3959.00 4097.00
SEK   2676.00 2781.00
NOK   2660.00 2769.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng