Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 25/02/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25970.00 25989.00 26309.00
EUR 30254.00 30376.00 31556.00
GBP 34724.00 34863.00 35869.00
HKD 3278.00 3291.00 3406.00
CHF 33256.00 33390.00 34332.00
JPY 164.15 164.81 172.31
AUD 18171.00 18244.00 18834.00
SGD 20310.00 20392.00 20979.00
THB 822.00 825.00 863.00
CAD 18765.00 18840.00 19413.00
NZD   15382.00 15917.00
KRW   17.46 19.07
DKK   4058.00 4200.00
NOK   2682.00 2799.00
SEK   2843.00 2953.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25970.00 25989.00 26309.00
EUR 30254.00 30376.00 31556.00
GBP 34724.00 34863.00 35869.00
HKD 3278.00 3291.00 3406.00
CHF 33256.00 33390.00 34332.00
JPY 164.15 164.81 172.31
AUD 18171.00 18244.00 18834.00
SGD 20310.00 20392.00 20979.00
THB 822.00 825.00 863.00
CAD 18765.00 18840.00 19413.00
NZD   15382.00 15917.00
KRW   17.46 19.07
DKK   4058.00 4200.00
NOK   2682.00 2799.00
SEK   2843.00 2953.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng