Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 11/02/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25760.00 25790.00 26130.00
EUR 30372.00 30494.00 31662.00
GBP 34892.00 35032.00 36028.00
HKD 3256.00 3269.00 3382.00
CHF 33325.00 33459.00 34398.00
JPY 165.54 166.20 173.80
AUD 18112.00 18185.00 18766.00
SGD 20217.00 20298.00 20878.00
THB 815.00 818.00 855.00
CAD 18853.00 18929.00 19503.00
NZD   15487.00 16017.00
KRW   17.19 18.77
DKK   4074.00 4215.00
NOK   2682.00 2798.00
SEK   2877.00 2989.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25760.00 25790.00 26130.00
EUR 30372.00 30494.00 31662.00
GBP 34892.00 35032.00 36028.00
HKD 3256.00 3269.00 3382.00
CHF 33325.00 33459.00 34398.00
JPY 165.54 166.20 173.80
AUD 18112.00 18185.00 18766.00
SGD 20217.00 20298.00 20878.00
THB 815.00 818.00 855.00
CAD 18853.00 18929.00 19503.00
NZD   15487.00 16017.00
KRW   17.19 18.77
DKK   4074.00 4215.00
NOK   2682.00 2798.00
SEK   2877.00 2989.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng