Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 12/01/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26080.00 26085.00 26385.00
EUR 30066.00 30187.00 31353.00
GBP 34670.00 34809.00 35803.00
HKD 3303.00 3316.00 3429.00
CHF 32358.00 32488.00 33411.00
JPY 162.79 163.44 170.76
AUD 17268.00 17337.00 17909.00
SGD 20098.00 20179.00 20758.00
THB 819.00 822.00 860.00
CAD 18574.00 18649.00 19224.00
NZD   14853.00 15379.00
KRW   17.29 18.93
DKK   4032.00 4173.00
NOK   2550.00 2665.00
SEK   2804.00 2921.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26080.00 26085.00 26385.00
EUR 30066.00 30187.00 31353.00
GBP 34670.00 34809.00 35803.00
HKD 3303.00 3316.00 3429.00
CHF 32358.00 32488.00 33411.00
JPY 162.79 163.44 170.76
AUD 17268.00 17337.00 17909.00
SGD 20098.00 20179.00 20758.00
THB 819.00 822.00 860.00
CAD 18574.00 18649.00 19224.00
NZD   14853.00 15379.00
KRW   17.29 18.93
DKK   4032.00 4173.00
NOK   2550.00 2665.00
SEK   2804.00 2921.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng