Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 11/02/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25730.00 25760.00 26100.00
EUR 30324.00 30446.00 31613.00
GBP 34827.00 34967.00 35961.00
HKD 3252.00 3265.00 3379.00
CHF 33271.00 33405.00 34342.00
JPY 165.26 165.92 173.50
AUD 18108.00 18181.00 18763.00
SGD 20188.00 20269.00 20848.00
THB 813.00 816.00 853.00
CAD 18836.00 18912.00 19486.00
NZD   15474.00 16004.00
KRW   17.18 18.75
DKK   4067.00 4209.00
NOK   2677.00 2793.00
SEK   2875.00 2987.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25730.00 25760.00 26100.00
EUR 30324.00 30446.00 31613.00
GBP 34827.00 34967.00 35961.00
HKD 3252.00 3265.00 3379.00
CHF 33271.00 33405.00 34342.00
JPY 165.26 165.92 173.50
AUD 18108.00 18181.00 18763.00
SGD 20188.00 20269.00 20848.00
THB 813.00 816.00 853.00
CAD 18836.00 18912.00 19486.00
NZD   15474.00 16004.00
KRW   17.18 18.75
DKK   4067.00 4209.00
NOK   2677.00 2793.00
SEK   2875.00 2987.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng