Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 23/02/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25790.00 25820.00 26160.00
EUR 30183.00 30304.00 31469.00
GBP 34539.00 34678.00 35668.00
HKD 3260.00 3273.00 3386.00
CHF 33121.00 33254.00 34183.00
JPY 164.78 165.44 173.00
AUD 18073.00 18146.00 18727.00
SGD 20219.00 20300.00 20879.00
THB 818.00 821.00 858.00
CAD 18690.00 18765.00 19331.00
NZD   15336.00 15864.00
KRW   17.36 18.96
DKK   4049.00 4189.00
NOK   2679.00 2794.00
SEK   2831.00 2940.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25790.00 25820.00 26160.00
EUR 30183.00 30304.00 31469.00
GBP 34539.00 34678.00 35668.00
HKD 3260.00 3273.00 3386.00
CHF 33121.00 33254.00 34183.00
JPY 164.78 165.44 173.00
AUD 18073.00 18146.00 18727.00
SGD 20219.00 20300.00 20879.00
THB 818.00 821.00 858.00
CAD 18690.00 18765.00 19331.00
NZD   15336.00 15864.00
KRW   17.36 18.96
DKK   4049.00 4189.00
NOK   2679.00 2794.00
SEK   2831.00 2940.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng